Tình bạn · HSK 1

Người bạn tốt bụng

Tiểu Hoa ngồi một mình, không vui vì mất cuốn sách. Tiểu Lan đến hỏi han và lặng lẽ đưa sách của mình cho bạn.

Trong lớp học

了,同学们都看书。

shàngletóngxuémendōukànshū

Vào tiết học, các bạn đều đang đọc sách.

小花一个人坐着,不太

xiǎohuārénzuòzhetàigāoxìng

Tiểu Hoa ngồi một mình, trông không vui lắm.

Tiểu Lan

小花,你

xiǎohuāzěnmele

Tiểu Hoa, bạn sao vậy?

Tiểu Hoa

我的书……了。

deshūméiyǒule

Cuốn sách của mình... không thấy nữa rồi.

Tiểu Lan

。这是我的书,你看吧。

biénánguòzhèshìdeshūkànba

Đừng buồn mà. Đây là sách của mình, bạn xem đi.

Hai người bạn

小花看着书,笑了。

xiǎohuākànzheshūxiàole

Tiểu Hoa nhìn cuốn sách, mỉm cười.

Tiểu Hoa

谢谢你,你真好!

xièxièzhēnhǎo

Cảm ơn bạn, bạn tốt thật đấy!

Tiểu Lan

!下课我们吧。

xiàmenchába

Không có gì! Hết tiết mình đi uống trà cùng nhau nhé.

Tiểu Hoa

好!现在我很

hǎoxiànzàihěngāoxìng

Được! Giờ mình vui lắm rồi.

Từ khoá