Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Ẩm thực · HSK 2

Bát Mì Nóng Cuối Ngày

Tan làm, bụng đói meo, một chàng trai chui vào quán mì Trung Hoa chỉ mong có bát mì bò nóng. Nhưng món mãi chẳng ra, và ông chủ quán đã làm một việc khiến anh nhớ mãi.

Đói meo sau giờ làm

天黑了,小王刚下班,肚子很。

tiānhēile,xiǎowánggāngxiàbān,dùzihěnè。

Trời tối rồi, Tiểu Vương vừa tan làm, bụng đói meo.

路边有一家中国饭馆,里面很。

lùbiānyǒuyìjiāzhōngguófànguǎn,lǐmiànhěnnuǎnhuo。

Bên đường có một quán ăn Trung Hoa, bên trong ấm áp.

他想:今天就吃一碗热面吧。

tāxiǎng:jīntiānjiùchīyìwǎnrèmiànba。

Anh nghĩ bụng: hôm nay làm một bát mì nóng vậy.

Đợi mãi chẳng thấy mì

Phục vụ

您想吃什么?

nínxiǎngchīshénme?

Anh muốn dùng gì ạ?

Tiểu Vương

来一碗,麻烦快一点儿啊,我太了。

láiyìwǎnniúròumiàn,máfánkuàiyìdiǎnra,wǒtàièle。

Cho một bát mì bò, làm ơn nhanh nhanh giúp tôi nhé, đói lắm rồi.

他等啊等,看了三次手机,过了四十分钟。

tāděngaděng,kànlesāncìshǒujī,guòlesìshífēnzhōng。

Anh đợi mãi đợi mãi, ngó điện thoại ba lần, đã trôi qua bốn mươi phút.

Bát mì của ông chủ

Ông chủ

真对不起,今天太忙了。这碗面我你,不要钱。

zhēnduìbùqǐ,jīntiānchúfángtàimángle。zhèwǎnmiànwǒqǐngnǐ,búyàoqián。

Thật xin lỗi cậu, hôm nay bếp bận quá. Bát mì này tôi mời, không lấy tiền.

Tiểu Vương

哎呀,这怎么好意思!面这么,我都坏了。

āiyā,zhèzěnmehǎoyìsi!miànzhèmexiāng,wǒdōuèhuàile。

Ấy chà, sao mà ngại thế! Mì thơm thế này, tôi đói lả rồi đây.

他喝了一口汤,笑着说下次还来。

tāhēleyìkǒutāng,xiàozheshuōxiàcìháilái。

Anh húp một ngụm nước dùng, cười bảo lần sau lại ghé.

Từ khoá