Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Du lịch · HSK 2

Sáng chủ nhật ở công viên

Sáng chủ nhật, ba người bạn rủ nhau đi công viên, nhưng một người bụng đói meo nên phải lo cái ăn trước đã.

Trước khi đi

星期天早上,天气很好。小美打电话给两个朋友。

xīngqītiānzǎoshàng,tiānqìhěnhǎo。xiǎoměidǎdiànhuàgěiliǎnggèpéngyǒu。

Sáng chủ nhật, trời rất đẹp. Tiểu Mỹ gọi điện cho hai người bạn.

Tiểu Mỹ

喂,小李,今天我们去吧!

wèi,xiǎolǐ,jīntiānwǒmenqùgōngyuánba!

A lô, Tiểu Lý, hôm nay tụi mình đi công viên đi!

Tiểu Lý

好啊,可是我还没吃东西,有点。

hǎoa,kěshìwǒháiméichīdōngxī,yǒudiǎnè。

Được đó, mà tớ chưa ăn gì cả, hơi đói.

Tiểu Vương

没问题,路上买碗,边走边吃。

méiwèntí,lùshangmǎiwǎnmiàntiáo,biānzǒubiānchī。

Khỏi lo, dọc đường mua bát mì, vừa đi vừa ăn.

Ở trong công viên

三个人走进。小美一直往前看。

sāngèrénzǒujìngōngyuán。xiǎoměiyìzhíwǎngqiánkàn。

Ba người bước vào công viên. Tiểu Mỹ cứ ngó về phía trước.

Tiểu Mỹ

这里有海吗?我想看海。

zhèlǐyǒuhǎima?wǒxiǎngkànhǎi。

Ở đây có biển không? Tớ muốn ngắm biển.

Tiểu Lý

里没有海,不过你看那些树,多高啊!

gōngyuánlǐméiyǒuhǎi,búguònǐkànnàxiēshù,duōgāoa!

Trong công viên làm gì có biển, nhưng cậu xem mấy cái cây kia, cao ghê chưa!

Tiểu Vương

快看,前面那么多人在,我们也去看看!

kuàikàn,qiánmiànnàmeduōrénzàitiàowǔ,wǒmenyěqùkànkàn!

Nhìn kìa, đằng trước bao nhiêu người đang nhảy múa, mình cũng qua xem thử đi!

Trên đường về

天快黑了,三个人坐上回家的。

tiānkuàihēile,sāngèrénzuòshànghuíjiādegōnggòngqìchē。

Trời sắp tối, ba người lên chiếc xe buýt về nhà.

Tiểu Lý

今天玩得真高兴,我都不了。

jīntiānwándézhēngāoxìng,wǒdōubúèle。

Hôm nay chơi vui thật, giờ tớ chẳng còn đói nữa.

Tiểu Mỹ

下个星期天,我们再来!

xiàgèxīngqītiān,wǒmenyídìngzàilái!

Chủ nhật tuần sau, nhất định tụi mình lại đến nữa nhé!

Từ khoá