Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Ẩm thực · HSK 2

Bát mì cạnh chợ

Chạy bộ về, Tiểu Mạnh đói meo. Trên xe buýt, Linh rỉ tai cậu một quán mì nhỏ cạnh chợ.

Trên xe buýt

上午跑了步,小孟坐在上,肚子一直叫。

shàngwǔpǎolebù,xiǎomèngzuòzàigōnggòngqìchēshàng,dùziyìzhíjiào。

Chạy bộ buổi sáng xong, Tiểu Mạnh ngồi trên xe buýt, bụng cứ kêu òng ọc.

Linh

你不太好啊,怎么了?

nǐliǎnsèbútàihǎoa,zěnmele?

Sắc mặt cậu không ổn lắm đấy, sao thế?

Mạnh

太了!我现在就想吃一碗热。

tàièle!wǒxiànzàijiùxiǎngchīyìwǎnrèmiàntiáo。

Đói quá đi! Giờ tớ chỉ muốn làm một bát mì nóng thôi.

Một địa chỉ bí mật

Linh

那你下一站跟我吧,我带你去个好地方。

nànǐxiàyízhàngēnwǒxiàchēba,wǒdàinǐqùgèhǎodìfāng。

Vậy bến sau xuống xe với tớ đi, tớ dẫn cậu tới một chỗ hay lắm.

Mạnh

什么好地方?远不远啊?

shénmehǎodìfāng?yuǎnbuyuǎna?

Chỗ hay gì cơ? Có xa không đấy?

Linh

不远,就在,一家很小的店。

bùyuǎn,jiùzàicàishìchǎngpángbiān,yìjiāhěnxiǎodemiàntiáodiàn。

Không xa, ngay cạnh chợ thôi, một quán mì bé tí.

Bát mì nóng

端上来了,小孟一口就吃了一大半。

miàntiáoduānshàngláile,xiǎomèngyìkǒujiùchīleyídàbàn。

Mì vừa bưng ra, Tiểu Mạnh làm một hơi đã hết hơn nửa bát.

Mạnh

太好吃了!这么大一碗才二十块钱。

tàihǎochīle!érqiězhèmedàyìwǎncáièrshíkuàiqián。

Ngon thật đấy! Mà bát to thế này có hai mươi đồng.

Linh

我说吧。以后了,就来这儿找我。

wǒshuōba。yǐhòuèle,jiùláizhèrzhǎowǒ。

Tớ đã bảo mà. Sau này đói thì cứ ra đây tìm tớ.

Từ khoá