Đời thường · HSK 2

Đêm Nghỉ Lại Khách Sạn

Sau một ngày dài, ông Vương tìm chỗ nghỉ qua đêm và muốn biết liệu sáng mai có gì để ăn, có chỗ vào mạng hay không.

Tới nơi đã muộn

外面下着小雨,王先生走进一家

wàimiànxiàzhexiǎowángxiānshēngzǒujìnjiāfàndiàn

Bên ngoài mưa lất phất, ông Vương bước vào một khách sạn nhỏ.

他坐了一天的车,又累又饿。

zuòletiāndechēyòulèiyòuè

Ngồi xe cả ngày trời, ông vừa mệt vừa đói.

他放下包,走到服务员前面。

fàngxiàbāozǒudàoyuánqiánmiàn

Ông đặt túi xuống, bước tới chỗ cô lễ tân.

Hỏi nhận phòng

Ông Vương

你好,我今天晚上想住一个

hǎojīntiānwǎnshàngxiǎngzhùfángjiān

Chào cô, tối nay tôi muốn lấy một phòng.

Lễ tân

好的,还有一个,在三楼,又

hǎodeháiyǒuzàisānlóuyòugānjìngyòuānjìng

Vâng, còn đúng một phòng ở tầng ba, vừa sạch lại vừa yên tĩnh.

Ông Vương

太好了。对了,明天早上有饭吃吗?

tàihǎoleduìlemíngtiānzǎoshàngyǒufànchīma

Tuyệt quá. À mà sáng mai có gì ăn không cô?

Lễ tân

有呀,七点就,您下楼来吃就行。

yǒuyadiǎnjiùkāishǐnínxiàlóuláichījiùxíng

Có chứ, bảy giờ là bắt đầu rồi, bác cứ xuống dưới ăn là được.

Trên phòng

不大,可是很

fángjiānshìhěngānjìng

Phòng không rộng, nhưng sạch tinh tươm.

Ông Vương

对了,这儿能吗?我想给家里打个电话。

duìlezhèrnéngshàngwǎngmaxiǎnggěijiādiànhuà

À này, ở đây vào mạng được không cô? Tôi muốn gọi về nhà một chút.

Lễ tân

能,就写在桌子上呢。

néngjiùxiězàizhuōzishàngne

Được ạ, mật khẩu ghi ngay trên bàn kia kìa.

王先生喝了口热茶,慢慢闭上了眼睛。

wángxiānshēnglekǒuchámànmànshàngleyǎnjīng

Ông Vương uống một ngụm trà nóng rồi từ từ nhắm mắt lại.

Từ khoá