Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Trường học · HSK 2

Buổi Sáng Đến Muộn

Sáng nay xe buýt đến trễ, Tiểu Cương chạy vào lớp khi tiết học đã bắt đầu. Cô giáo không trách, còn tiết học thì vui đến mức cậu muốn ngày mai đến thật sớm.

Đến lớp muộn

今天的来得太慢了。

jīntiāndegōnggòngqìchēláidetàimànle。

Hôm nay xe buýt đến chậm ơi là chậm.

小刚跑进,老师正在写字。

xiǎogāngpǎojìnjiàoshì,lǎoshīzhèngzàixiězì。

Tiểu Cương chạy vào lớp, cô giáo đang viết bảng.

Tiểu Cương

老师,对不起,车太慢了。

lǎoshī,duìbùqǐ,chētàimànle。

Cô ơi, em xin lỗi, xe chậm quá ạ.

Cô giáo

没关系,快坐下吧。

méiguānxì,kuàizuòxiàba。

Không sao đâu, mau ngồi xuống đi.

Bài học

Cô giáo

这个词是什么,谁知道?

zhègecíshìshénmeyìsī,shuízhīdào?

Từ này nghĩa là gì, ai biết nào?

里很,大家都不说话。

jiàoshìlǐhěnānjìng,dàjiādōubùshuōhuà。

Trong lớp im phăng phắc, chẳng ai nói gì.

Tiểu Cương

老师,我知道!让我说说。

lǎoshī,wǒzhīdào!ràngwǒshuōshuō。

Cô ơi, em biết! Để em nói thử ạ.

Cô giáo

对,得真好!

duì,huídádézhēnhǎo!

Đúng rồi, trả lời hay lắm!

Sau giờ học

下课了,小刚还在笑。

xiàkèle,xiǎogāngháizàixiào。

Hết tiết rồi mà Tiểu Cương vẫn còn cười tủm tỉm.

Bạn học

今天的课真!

jīntiāndekèzhēnyǒuyìsī!

Tiết học hôm nay thú vị thật đấy!

Tiểu Cương

是啊,明天我要早点儿来。

shìa,míngtiānwǒyàozǎodiǎnrlái。

Ừ, ngày mai mình phải đến sớm hơn mới được.

他想,明天一定不坐那个慢车了。

tāxiǎng,míngtiānyídìngbúzuònàgemànchēle。

Cậu nghĩ bụng, ngày mai nhất định không đi chuyến xe rùa bò ấy nữa.

Từ khoá