Tình bạn · HSK 2

Người hàng xóm mới

Một gia đình có hàng xóm mới chuyển đến, họ giúp đỡ và làm quen với nhau.

Trước cửa

下午,门外有很多东西。

xiàménwàiyǒuhěnduōdōng

Buổi chiều, ngoài cửa có rất nhiều đồ.

一个阿姨在一个大不动。

āzàibānxiāngzibāndòng

Một cô đang khiêng cái thùng to, khiêng mãi không nổi.

Tiểu Hoa

妈妈,那个了,她一个人不行。

magexiāngzitàizhònglerénxíng

Mẹ ơi, cái thùng đó nặng quá, một mình cô ấy không xuể đâu.

Mẹ

那你快去呀,我也来。

kuàiyalái

Vậy con mau ra đi, mẹ cũng ra ngay.

Khiêng đồ

Tiểu Hoa

阿姨,您是新来的吧?我您拿。

ānínshìxīnláidebabāngnín

Cô ơi, cô mới chuyển đến phải không ạ? Để cháu bê giúp cho.

Cô hàng xóm

啊,谢谢你!这个里都是书,真

axièxièzhègexiāngzidōushìshūzhēnzhòng

Ôi, cảm ơn cháu! Cái thùng này toàn sách, nặng thật đấy.

两个人一前一后,慢慢把上楼。

liǎngrénqiánhòumànmànxiāngzibānshànglóu

Hai người một trước một sau, từ từ khiêng cái thùng lên gác.

Tiểu Hoa

下面还有,我再下去拿。

xiàmiànháiyǒuzizàixià

Dưới kia còn ghế nữa, để cháu xuống lấy tiếp.

Một cốc nước

Cô hàng xóm

了吧?进来喝杯水,坐一会儿。

lèilebajìnláibēishuǐzuòhuìr

Mệt rồi phải không? Vào uống cốc nước, ngồi nghỉ một lát đã.

Tiểu Hoa

好。您家的书真多,我也喜欢看书。

hǎonínjiādeshūzhēnduōhuankànshū

Vâng ạ. Nhà cô nhiều sách thật, cháu cũng thích đọc sách lắm.

Cô hàng xóm

是吗?这本你拿回去看吧。

shìmazhèběnhuíkànba

Thế à? Cuốn này cháu cầm về đọc đi.

小华笑着回家,手里多了一本书。

xiǎohuáxiàozhehuíjiāshǒuduōleběnshū

Tiểu Hoa cười về nhà, trên tay có thêm một cuốn sách.

Từ khoá