Đời thường · HSK 2

Một Tiếng Trước Khi Bạn Đến

Còn một tiếng nữa bạn sẽ đến chơi, mà phòng thì bừa bộn. Hai anh em vội vàng chia nhau dọn dẹp.

Còn một tiếng nữa

妹妹看了看手机,跑进哥哥的房间。

mèimeikànlekànshǒupǎojìngedefángjiān

Cô em liếc điện thoại một cái rồi chạy bổ vào phòng anh.

Em gái

哥,小李一个小时以后就来啦!

xiǎoxiǎoshíhòujiùlái

Anh ơi, một tiếng nữa là Tiểu Lý đến rồi đấy!

Anh trai

什么?你看,桌子上、椅子上都是书,太了。

shénmekànzhuōzishàngzishàngdōushìshūtàizāngle

Gì cơ? Anh nhìn xem, sách để đầy bàn đầy ghế, bừa bộn quá đi.

Mỗi người một việc

Anh trai

这样吧,你洗杯子,我来椅子。

zhèyàngbabēiziláibānzi

Thế này nhé, em rửa cốc, để anh khiêng ghế.

Em gái

好!哥,这些衣服放在哪儿啊?

hǎozhèxiēfufàngzàinǎra

Được! Anh ơi, mấy bộ quần áo này để vào đâu thế?

哥哥一边桌子,一边说:「放床上,快点儿!」

gebiānzhuōzibiānshuōfàngchuángshàngkuàidiǎnr

Anh vừa lau bàn vừa nói: "Để lên giường, nhanh lên!"

Đúng lúc tiếng chuông vang

Em gái

哥,你看,房间现在多

kànfángjiānxiànzàiduōgānjìng

Anh nhìn này, giờ phòng sạch ơi là sạch!

话还没说完,就响了。

huàháiméishuōwánménlíngjiùxiǎngle

Lời còn chưa dứt thì chuông cửa đã reo.

Anh trai

!我们坐下来喝杯茶,等小李吧。

zhènghǎomenzuòxiàláibēicháděngxiǎoba

Vừa khéo! Mình ngồi xuống uống ngụm trà, đợi Tiểu Lý thôi.

Từ khoá