Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Gia đình · HSK 2

Khu Vườn Của Hai Ông Cháu

Một buổi sáng nắng đẹp, cậu bé chạy ra vườn và cùng ông trồng hoa, đôi tay lấm đất mà lòng thì vui.

Buổi sáng trong vườn

今天天气很好。爷爷一个人在里,手上都是。

jīntiāntiānqìhěnhǎo。yéyeyígèrénzàihuāyuánlǐ,shǒushàngdōushìtǔ。

Hôm nay trời đẹp. Ông một mình ngoài vườn, hai bàn tay lấm đầy đất.

Cậu bé

爷爷,你在什么呀?

yéye,nǐzàiwāshénmeya?

Ông ơi, ông đào gì thế?

Ông

我想几棵花。来,跟爷爷一起,好不好?

wǒxiǎngzhǒngjǐkēhuā。lái,gēnyéyeyìqǐzhǒng,hǎobuhǎo?

Ông muốn trồng mấy cây hoa. Lại đây, trồng với ông nhé?

Hai ông cháu trồng hoa

Cậu bé

好啊!我最喜欢花了!

hǎoa!wǒzuìxǐhuanhuāle!

Dạ thích lắm! Cháu mê hoa nhất mà!

Ông

那你去拿点水来,花儿渴了要喝水。

nànǐqùnádiǎnshuǐlái,huārkěleyàohēshuǐ。

Vậy cháu đi lấy ít nước nhé, hoa khát rồi, phải cho uống nước.

孩子跑去拿水,爷爷把花放进里。两个人了一上午。

háizipǎoqùnáshuǐ,yéyebǎhuāfàngjìntǔlǐ。liǎnggèrénzhǒngleyíshàngwǔ。

Cậu bé chạy đi lấy nước, ông đặt từng cây hoa xuống đất. Hai ông cháu trồng suốt cả buổi sáng.

Hẹn ngày hoa nở

Cậu bé

爷爷你看,这些花红红的,真!

yéyenǐkàn,zhèxiēhuāhónghóngde,zhēnpiàoliang!

Ông nhìn kìa, mấy bông hoa đỏ ơi là đỏ, đẹp ghê!

Ông

对呀。你每天来给它们,过几天就了。

duìya。nǐměitiānláigěitāmenjiāoshuǐ,guòjǐtiānjiùkāihuāle。

Ừ đấy. Cháu cứ mỗi ngày ra tưới nước, vài hôm nữa là nở hoa thôi.

孩子点点头,看着小花笑了。明天,他还要来。

háizidiǎndiǎntóu,kànzhexiǎohuāxiàole。míngtiān,tāháiyàolái。

Cậu bé gật đầu, nhìn những cây hoa nhỏ mà cười. Mai cậu lại ra đây nữa.

Từ khoá