Trường học · HSK 2

Buổi Sáng Ở Công Viên

Cả lớp đến công viên chơi, nhưng ghế đá và bãi cỏ đầy rác. Một bạn nhỏ rủ mọi người cùng nhặt cho sạch.

Bãi cỏ đầy rác

星期天上午,王老师带全班去玩。

xīngtiānshàngwánglǎoshīdàiquánbāngōngyuánwán

Sáng chủ nhật, cô Vương dẫn cả lớp ra công viên chơi.

Tiểu Lệ

我要坐那个!哎,怎么这么啊?

yàozuògeziāizěnmezhèmezānga

Em muốn ngồi cái ghế kia! Ơ, sao bẩn thế này?

上有空上也都是纸。

zishàngyǒukōngpíngzicǎoshàngdōushìzhǐ

Trên ghế có chai không, trong đám cỏ dưới đất cũng toàn là giấy.

Tiểu Cường

这么漂亮的地方,谁乱扔东西呀?

zhèmepiàoliangdefāngshuíluànrēngdōngya

Chỗ đẹp thế này, ai lại vứt bừa ra đây chứ?

Cùng nhau nhặt

Tiểu Lệ

老师,我们一起把它们了吧!

lǎoshīmenmenjiǎnleba

Cô ơi, chúng mình cùng nhặt hết đi ạ!

Cô Vương

好啊。大家小心,放这个袋子里。

hǎoajiāxiǎoxīnpíngzifàngzhègedàizi

Được chứ. Mọi người cẩn thận nhé, chai bỏ vào cái túi này.

孩子们弯着腰,一张一张地

háizimenwānzheyāozhāngyizhāngjiǎn

Bọn trẻ khom lưng, nhặt từng tờ từng tờ một.

Tiểu Cường

老师你看,我这个袋子快满了!

lǎoshīkànzhègedàizikuàimǎnle

Cô xem này, túi của em sắp đầy rồi!

Công viên sạch rồi

半个小时后,又绿又

bànxiǎoshíhòucǎoyòuyòugānjìng

Nửa tiếng sau, bãi cỏ lại vừa xanh vừa sạch.

Cô Vương

你们看,现在坐下来多舒服。

menkànxiànzàizuòxiàláiduōshū

Các em xem, giờ ngồi xuống có phải thoải mái không.

Tiểu Lệ

以后我的,我自己拿回家扔。

hòudepíngzihuíjiārēng

Sau này chai của em, em tự mang về nhà vứt.

大家坐在上,笑着吃东西。

jiāzuòzàigānjìngdecǎoshàngxiàozhechīdōng

Cả lớp ngồi trên bãi cỏ sạch, vừa cười vừa ăn.

Từ khoá