Tình bạn · HSK 2

Cậu Làm Được Mà

Tối trước hôm thi, Tiểu Lý ngồi học mà tay cứ run. Cô bạn cùng phòng kéo cô ra ngoài uống trà, và mọi thứ nhẹ đi.

Tối trước hôm thi

晚上十点了,小李还坐在桌子前看书。

wǎnshàngshídiǎnlexiǎoháizuòzàizhuōziqiánkànshū

Mười giờ tối rồi, Tiểu Lý vẫn ngồi trước bàn nhìn vào quyển sách.

她看了半天,一个字也没记住。

kànlebàntiānméizhù

Cô nhìn cả buổi mà chẳng nhớ nổi một chữ.

Tiểu Vũ

怎么了?你的脸这么白。

zěnmeledeliǎnzhèmebái

Sao thế? Mặt cậu trắng bệch kìa.

Tiểu Lý

明天要,我有点儿

míngtiānyàokǎoshìyǒudiǎnrhài

Mai phải thi rồi, mình hơi sợ.

Ra ngoài một lát

Tiểu Vũ

这半年你天天都在学习,我都看见了。

zhèbànniántiāntiāndōuzàixuédōukànjiànle

Nửa năm nay ngày nào cậu cũng học, mình thấy hết mà.

Tiểu Lý

可是我怕不好,对不起爸爸妈妈。

shìchénghǎoduìbama

Nhưng mình sợ điểm kém, có lỗi với bố mẹ.

Tiểu Vũ

啦,先把书放下,跟我出去走走。

biédānxīnxiānshūfàngxiàgēnchūzǒuzǒu

Đừng lo nữa, gấp sách lại đã, ra ngoài đi dạo với mình.

两个人下楼,在小店里买了两杯热茶。

liǎngrénxiàlóuzàixiǎodiànmǎileliǎngbēichá

Hai đứa xuống nhà, vào quán nhỏ mua hai cốc trà nóng.

Trở về phòng

外面很,风吹在脸上,很

wàimiànhěnānjìngfēngchuīzàiliǎnshànghěnshū

Bên ngoài yên tĩnh, gió thổi vào mặt, dễ chịu lắm.

Tiểu Lý

谢谢你呀,现在我没那么了。

xièxièyaxiànzàiméimejǐnzhāngle

Cảm ơn cậu nhé, giờ mình không còn căng như lúc nãy.

Tiểu Vũ

你早点儿睡,明天好好考。

zǎodiǎnrshuìmíngtiānhǎohǎokǎo

Cậu ngủ sớm đi, mai cứ làm thật tốt.

回到房间,小李把茶喝完,笑着关上了灯。

huídàofángjiānxiǎocháwánxiàozheguānshàngledēng

Về tới phòng, Tiểu Lý uống cạn cốc trà, mỉm cười rồi tắt đèn.

Từ khoá