Trường học · HSK 3

Buổi Dọn Công Viên Của Lớp

Cả lớp theo cô đến công viên nhặt rác. Lúc đầu mấy bạn còn ngại bẩn, nhưng khi thấy một con chim sợ vỏ lon mà bay đi, các bạn bắt đầu hiểu vì sao phải giữ sạch nơi này.

Đến Công Viên

周六早上,老师带着同学们走进公园。

zhōuliùzǎoshànglǎoshīdàizhetóngxuémenzǒujìngōngyuán

Sáng thứ Bảy, cô giáo dẫn cả lớp bước vào công viên.

Tiểu Lý

哎呀,这儿怎么这么脏啊?地上到处是

āizhèrzěnmezhèmezāngashàngdàochùshì

Ơ kìa, sao chỗ này bẩn thế ạ? Rác vứt khắp nơi.

Cô giáo

是啊。今天我们不上课,每人一个,把它捡

shìajīntiānmenshàngměiréndàizijiǎngānjìng

Ừ đấy. Hôm nay mình không học, mỗi bạn một cái túi, nhặt cho sạch nhé.

Tiểu Phương

用手捡吗?太脏了吧……

yòngshǒujiǎnmatàizāngleba

Nhặt bằng tay ạ? Bẩn lắm mà…

Con Chim Bay Đi

小李弯下腰,捡起一个空,又捡起几张报纸。

xiǎowānxiàyāojiǎnkōngpíngziyòujiǎnzhāngbàozhǐ

Tiểu Lý cúi xuống, nhặt một cái chai rỗng, rồi nhặt thêm mấy tờ báo.

他刚要去拿一个,罐子一响,一只小鸟得飞走了。

gāngyàoguànguànzixiǎngzhīxiǎoniǎoxiàfēizǒule

Cậu vừa định lượm một cái vỏ lon thì lon kêu loảng xoảng, một con chim nhỏ giật mình bay vụt đi.

Tiểu Phương

你看,小鸟都被跑了。这么脏,它们也住不下去。

kànxiǎoniǎodōubèixiàpǎolezhèmezāngmenzhùxià

Bạn xem kìa, con chim sợ quá bay mất rồi. Bẩn thế này, chúng cũng chẳng sống nổi.

Tiểu Phương

我不嫌脏了,给我也来一个

xiánzānglegěiláidàizi

Tớ không sợ bẩn nữa đâu, đưa tớ một cái túi với!

Trở Lại Sạch Đẹp

一个上午过去,三个大都装满了。

shàngguòsāndàizidōuzhuāngmǎnle

Cả buổi sáng trôi qua, ba cái túi to đều đã đầy ắp.

Tiểu Lý

现在多了!绿绿的,真好看。

xiànzàigānjìngduōlecǎodezhēnhǎokàn

Giờ sạch hơn hẳn rồi! Bãi cỏ xanh mướt, đẹp ghê.

Tiểu Phương

刚才那只小鸟,会不会再回来呀?

gāngcáizhīxiǎoniǎohuìbuhuìzàihuíláiya

Con chim lúc nãy, không biết có quay lại không cô nhỉ?

话还没说完,一只小鸟落在树上,叫了两声。大家都笑了。

huàháiméishuōwánzhīxiǎoniǎoluòzàishùshàngjiàoleliǎngshēngjiādōuxiàole

Lời còn chưa dứt, một con chim nhỏ đã đậu xuống cành cây, hót lên hai tiếng. Cả lớp đều bật cười.

Từ khoá