Công việc · HSK 3

Mười Phút Trước Giờ Hẹn

Tiểu Mỹ đến sớm nửa tiếng cho buổi phỏng vấn đầu tiên. Tay cô run đến mức cầm cốc nước cũng sánh, nhưng một câu hỏi bất ngờ của vị giám đốc lại khiến mọi thứ đổi khác.

Sớm Nửa Tiếng

还有半个小时,小美已经坐在公司门口了。

miànshìháiyǒubànxiǎoshíxiǎoměijīngzuòzàigōngménkǒule

Còn nửa tiếng nữa mới đến giờ phỏng vấn, vậy mà Tiểu Mỹ đã ngồi sẵn trước cửa công ty.

她拿出手机,又看了一遍准备好的话。

chūshǒuyòukànlebiànzhǔnbèihǎodehuà

Cô lấy điện thoại ra, đọc lại một lượt những câu đã chuẩn bị sẵn.

Tiểu Mỹ

我叫小美,今年二十三岁……不对,应该先问好。

jiàoxiǎoměijīnniánèrshísānsuìduìyīnggāixiānwènhǎo

Mình tên Tiểu Mỹ, năm nay hai mươi ba tuổi… không đúng, phải chào trước mới phải.

前台给了她一杯水,她接过来,手有点儿抖。

qiántáigěilebēishuǐjiēguòláishǒuyǒudiǎnrdǒu

Cô lễ tân đưa cho cô một cốc nước, cô đỡ lấy, tay hơi run.

Lễ tân

别这么呀,我们人很好的。

biézhèmejǐnzhāngyamenjīngrénhěnhǎode

Đừng căng thẳng thế chứ, giám đốc bên em hiền lắm.

Câu Hỏi Bất Ngờ

Giám đốc

你好,请坐。我看了你的,你是学的。

hǎoqǐngzuòkànledejiǎnshìxuéjīngde

Chào em, mời ngồi. Anh xem hồ sơ của em rồi, em học kinh tế đúng không.

Tiểu Mỹ

是的,您好。我……我准备了很多东西想跟您说。

shìdenínhǎozhǔnbèilehěnduōdōngxiǎnggēnnínshuō

Dạ đúng ạ, chào anh. Em… em chuẩn bị nhiều thứ muốn nói với anh lắm.

Giám đốc

那些先放一放。我就问你一个问题:上个月你最高兴的一件事是什么?

xiēxiānfàngyifàngjiùwènwènshàngyuèzuìgāoxìngdejiànshìshìshénme

Mấy cái đó để lát nữa. Anh chỉ hỏi em một câu thôi: tháng trước chuyện gì khiến em vui nhất?

Tiểu Mỹ

啊?这个……我帮一家小饭馆算清楚了一年的,老板请我吃了一碗面。

azhègebāngjiāxiǎofànguǎnsuànqīngchǔleniándezhànglǎobǎnqǐngchīlewǎnmiàn

Ơ? Cái này… em giúp một quán ăn nhỏ tính rõ sổ sách cả năm, ông chủ mời em một tô mì.

说到这里,她忘了,眼睛亮了起来。

shuōdàozhèwànglejǐnzhāngyǎnjīngliànglelái

Nói đến đây, cô quên cả căng thẳng, đôi mắt sáng lên.

Tô Mì Đáng Giá

Giám đốc

一碗面就让你这么高兴?

wǎnmiànjiùràngzhèmegāoxìng

Một tô mì mà làm em vui đến thế à?

Tiểu Mỹ

因为老板说,他做了十年,第一次看懂自己的

yīnwèilǎobǎnshuōzuòleshíniánshēngkàndǒngdezhàng

Tại ông chủ bảo, làm ăn mười năm rồi, lần đầu tiên ông hiểu được sổ sách của chính mình.

Giám đốc

好。我不要会背的人,我要会算这碗面的人。下星期一来吧。

hǎoyàohuìbèijiǎnderényàohuìsuànzhèwǎnmiànderénxiàxīngláishàngbānba

Tốt. Anh không cần người thuộc lòng hồ sơ, anh cần người biết tính tô mì kia. Thứ Hai tuần sau đến làm nhé.

Tiểu Mỹ

真的吗?谢谢您!那……我准备的那些话,还用说吗?

zhēndemaxièxiènínzhǔnbèidexiēhuàháiyòngshuōma

Thật ạ? Em cảm ơn anh! Vậy… mấy câu em chuẩn bị, còn cần nói nữa không ạ?

笑着摇摇头,把那杯没动过的水递还给她。

jīngxiàozheyáoyáotóubēiméidòngguòdeshuǐháigěi

Vị giám đốc cười, lắc đầu, đưa trả cô cốc nước còn nguyên chưa hề động đến.

Từ khoá