Tình bạn · HSK 3

Sáu Giờ Sáng Ở Cổng Công Viên

Tiểu Cương lên cân, leo ba tầng cầu thang đã thở dốc. Bạn thân rủ chạy bộ mỗi sáng, nhưng được vài hôm thì đôi chân muốn bỏ cuộc.

Lời Rủ Lúc Tan Tầm

下班路上,小刚爬了三层楼,停下来

xiàbānshangxiǎogānglesāncénglóutíngxiàláichuǎn

Trên đường tan làm, Tiểu Cương leo ba tầng lầu rồi dừng lại thở.

Tiểu Cương

你看,我才走几层楼就累成这样,肚子也大了。

kàncáizǒucénglóujiùlèichéngzhèyàngzile

Cậu xem, tớ mới đi vài tầng đã mệt thế này, bụng cũng to ra rồi.

Tiểu Quân

那明天早上跟我去公园吧,六点,门口见。

míngtiānzǎoshànggēngōngyuánpǎobaliùdiǎnménkǒujiàn

Vậy sáng mai đi chạy bộ với tớ ở công viên nhé, sáu giờ, gặp ở cổng.

Tiểu Cương

六点啊……好吧,我一定到。

liùdiǎnahǎobadìngdào

Sáu giờ á... Thôi được, tớ nhất định đến.

Đôi Chân Muốn Bỏ Cuộc

跑了四天,小刚一坐到长椅上就腿。

pǎoletiānxiǎogāngzuòdàochángshàngjiùróutuǐ

Chạy được bốn ngày, vừa ngồi xuống ghế đá Tiểu Cương đã xoa chân.

Tiểu Cương

我的腿快不是我的了,明天能不能不来啊?

detuǐkuàishìdelemíngtiānnéngbunéngláia

Chân tớ sắp không phải của tớ nữa rồi, mai khỏi đến được không?

Tiểu Quân

别急,谁开始都这样。我们先快走,慢慢再跑。

biéshuíkāishǐdōuzhèyàngmenxiānkuàizǒumànmànzàipǎo

Đừng vội, ai mới đầu cũng vậy. Mình đi nhanh trước, từ từ rồi chạy.

Tiểu Cương

行,那我再一个星期试试。

xíngzàijiānchíxīngshìshì

Được, vậy tớ ráng thêm một tuần thử xem.

Một Tháng Sau

一个月后的清早,小刚跑在前面,回头笑着等小军。

yuèhòudeqīngzǎoxiǎogāngpǎozàiqiánmiànhuítóuxiàozheděngxiǎojūn

Sáng sớm một tháng sau, Tiểu Cương chạy phía trước, quay đầu cười chờ Tiểu Quân.

Tiểu Quân

你今天怎么比我还快?以前在后面喊累的是谁呀。

jīntiānzěnmeháikuàiqiánzàihòumiànhǎnlèideshìshuíya

Hôm nay sao cậu chạy nhanh hơn cả tớ vậy? Hồi trước ai ở sau kêu mệt thế.

Tiểu Cương

现在裤子了,晚上一躺下就睡着,吃饭也香。

xiànzàizisōnglewǎnshàngtǎngxiàjiùshuìzháochīfànxiāng

Giờ quần rộng ra rồi, tối nằm xuống là ngủ luôn, ăn cơm cũng ngon.

Tiểu Cương

那天你没让我放弃,明天还六点见!

xìngkuītiānméiràngfàngmíngtiānháiliùdiǎnjiàn

May mà hôm đó cậu không để tớ bỏ cuộc, mai vẫn sáu giờ gặp nhé!

Từ khoá