Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành tựu

31 từ · HSK 2, 3, 4 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 31 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành tựu thuộc HSK 2, 3, 4 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thành tựu theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Thành tựu HSK 2(3 từ)

Lộ trình HSK 2
做到HSK 2
zuòdào

làm được, đạt được

取得HSK 2
qǔdé

đạt được, giành được

拿到HSK 2
dào

lấy được, nhận được, đạt được

Từ vựng Thành tựu HSK 3(1 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
shèng

thắng

Từ vựng Thành tựu HSK 4(5 từ)

Lộ trình HSK 4
显著HSK 4
xiǎnzhù

nổi bật, đáng chú ý

HSK 4
huò

đạt được, giành được (thành tích, giải thưởng...)

获奖HSK 4
huòjiǎng

đoạt giải, đạt giải thưởng

获得HSK 4
huò

đạt được, giành được

赢得HSK 4
yíng

chiến thắng, đoạt được

Từ vựng Thành tựu HSK 7(22 từ)

Lộ trình HSK 7
一事无成HSK 7
shìchéng

không làm nên trò trống gì

下山HSK 7
xiàshān

xuống núi, đi xuống từ trên núi

世界级HSK 7
shìjiè

cấp thế giới, tầm cỡ thế giới

丰硕HSK 7
fēngshuò

phong phú và to lớn

争光HSK 7
zhēngguāng

mang lại vinh quang

划时代HSK 7
huàshídài

mang tính bước ngoặt, đánh dấu một kỷ nguyên mới

前无古人HSK 7
qiánrén

chưa từng có ai trước đây

HSK 7
gōng

công lao, công trạng

功臣HSK 7
gōngchén

công thần, người có công lớn

夺魁HSK 7
duókuí

đoạt giải nhất, giành quán quân

如愿以偿HSK 7
yuàncháng

đạt được như mong muốn, toại nguyện

建树HSK 7
jiànshù

thành tựu, đóng góp (ý nghĩa)

当之无愧HSK 7
dāngzhīkuì

xứng đáng không hổ thẹn

显赫HSK 7
xiǎnhè

lừng lẫy, hiển hách, có địa vị cao và danh tiếng lớn

硕果HSK 7
shuòguǒ

quả lớn, thành quả lớn

立功HSK 7
gōng

lập công, lập chiến công

胜出HSK 7
shèngchū

giành chiến thắng, đoạt giải

荣获HSK 7
rónghuò

vinh dự đạt được (giải thưởng, danh hiệu)

辉煌HSK 7
huīhuáng

huy hoàng

迈进HSK 7
màijìn

bước vào, tiến bước vào một giai đoạn, thời kỳ mới

长足HSK 7
cháng

to lớn, đáng kể (thường dùng để nói về sự tiến bộ, phát triển)

首创HSK 7
shǒuchuàng

đi đầu, khởi xướng, sáng tạo đầu tiên

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành tựu

Bộ từ vựng chủ đề Thành tựu gom 31 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thành tựu — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thành tựu đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp