Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động
164 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 164 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Hành động theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Hành động HSK 1(8 từ)
Lộ trình HSK 1quay về, trở lại
nhận được, đạt được
quên, quên mất
tìm, tìm kiếm
tìm thấy, tìm được
cầm, lấy, nắm
đặt, để
trả lại, hoàn trả
Từ vựng Hành động HSK 2(18 từ)
Lộ trình HSK 2sử dụng, dùng
tham gia
tham quan
phát hiện
lấy, lấy ra
hoàn thành
làm, sửa chữa
kéo, lôi, giật
rơi, ngã, rơi xuống
nâng cao, cải thiện
đặt xuống
bò, trườn
để lại
đứng yên
tránh ra, đi ra chỗ khác
Qua, trải qua
qua bên kia, đến đó
đến đây, lại đây
Từ vựng Hành động HSK 3(20 từ)
Lộ trình HSK 3leo lên, tăng lên
lên trên
xuống dưới, tiếp tục
xuống, xuống dưới
là, làm
tiến lên, tiến về phía trước
tăng lên, lên cao
hủy bỏ, bãi bỏ
bắt đầu
túm lấy
bắt được
vỗ, vỗ tay
chỉ (ngón tay)
đẩy ra, đẩy mở (cánh cửa, vật cản)
chờ đợi
kết thúc, xong
cõng, mang trên lưng
quan sát
thiết kế (bản/sản phẩm thiết kế)
điều chỉnh, chỉnh cho vừa
Từ vựng Hành động HSK 4(15 từ)
Lộ trình HSK 4hạ xuống, giảm xuống
rạch, khứa, cắt nhẹ
tìm kiếm
lật đật, vội vàng
đánh (bóng), chơi (thể thao)
mở rộng, tăng lên
nắm chặt
kéo ra, mở ra
lay, lắc, lắc lư
lỏng, thư giãn
thu nhỏ, giảm bớt
rơi, rớt
tránh, né
giảm, hạ xuống
giảm, hạ xuống
Từ vựng Hành động HSK 5(10 từ)
Lộ trình HSK 5Nôn ra, mửa ra (thường dùng cho chất lỏng hoặc thức ăn)
thử, thử nghiệm
quạt, phe phẩy, phẩy
đánh đập, tấn công
quay phim
tạm dừng lại
loại bỏ, xóa bỏ
đứng, đứng thẳng
chờ, đợi
cố gắng, tìm cách
Từ vựng Hành động HSK 6(9 từ)
Lộ trình HSK 6ngẩng lên, ngửa mặt lên
nhờ cậy, gửi gắm
đấu tranh, chiến đấu
phá hủy, làm hỏng
sôi nổi
hung dữ, dữ tợn
đeo, mang trên lưng
giấu, cất giấu
giẫm, đạp
Từ vựng Hành động HSK 7(84 từ)
Lộ trình HSK 7một lần hành động, trong một hành động
bản lĩnh, kỹ năng (trong một nghề)
liên tục
vươn tay, đưa tay ra
cắt đứt, cắt ngang
bào (gỗ, kim loại)
bóc (vỏ, vỏ bọc)
chặt, bổ, chẻ (bằng dao, rìu...)
buộc chặt, thắt chặt
vội vã, hấp tấp
nằm, nằm nghỉ
gấp (áo, giấy...)
ngậm, cắp (bằng miệng)
lùi lại, thoái lui
kêu cứu, cầu cứu
nuốt
phục kích, mai phục
hăng hái, dũng cảm
vội vã đi đến (một nơi có mục đích)
tại chỗ
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động
Bộ từ vựng chủ đề Hành động gom 164 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Hành động — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Hành động đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.