Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động

163 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 163 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Hành động theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Hành động HSK 1(8 từ)

Lộ trình HSK 1
回去HSK 1
huí

quay về, trở lại

得到HSK 1
dào

nhận được, đạt được

HSK 1
wàng

quên, quên mất

HSK 1
zhǎo

tìm, tìm kiếm

找到HSK 1
zhǎodào

tìm thấy, tìm được

HSK 1

cầm, lấy, nắm

HSK 1
fàng

đặt, để

HSK 1
huán

trả lại, hoàn trả

Từ vựng Hành động HSK 2(18 từ)

Lộ trình HSK 2
使用HSK 2
shǐyòng

sử dụng, dùng

参加HSK 2
cānjiā

tham gia

参观HSK 2
cānguān

tham quan

发现HSK 2
xiàn

phát hiện

HSK 2

lấy, lấy ra

完成HSK 2
wánchéng

hoàn thành

HSK 2
nòng

làm, sửa chữa

HSK 2

kéo, lôi, giật

HSK 2
diào

rơi, ngã, rơi xuống

提高HSK 2
gāo

nâng cao, cải thiện

放下HSK 2
fàngxià

đặt xuống

HSK 2

bò, trườn

留下HSK 2
liúxià

để lại

站住HSK 2
zhànzhù

đứng yên

走开HSK 2
zǒukāi

tránh ra, đi ra chỗ khác

HSK 2
guo

Qua, trải qua

过去HSK 2
guò

qua bên kia, đến đó

过来HSK 2
guòlái

đến đây, lại đây

Từ vựng Hành động HSK 3(19 từ)

Lộ trình HSK 3
上升HSK 3
shàngshēng

leo lên, tăng lên

上去HSK 3
shàng

lên trên

下去HSK 3
xià

xuống dưới, tiếp tục

下来HSK 3
xiàlai

xuống, xuống dưới

HSK 3
wéi

là, làm

前进HSK 3
qiánjìn

tiến lên, tiến về phía trước

HSK 3
shēng

tăng lên, lên cao

取消HSK 3
xiāo

hủy bỏ, bãi bỏ

开始HSK 3
kāishǐ

bắt đầu

HSK 3
zhuā

túm lấy

抓住HSK 3
zhuāzhù

bắt được

HSK 3
pāi

vỗ, vỗ tay

HSK 3
zhǐ

chỉ (ngón tay)

推开HSK 3
tuīkāi

đẩy ra, đẩy mở (cánh cửa, vật cản)

等待HSK 3
děngdài

chờ đợi

结束HSK 3
jiéshù

kết thúc, xong

HSK 3
bēi

cõng, mang trên lưng

观察HSK 3
guānchá

quan sát

设计HSK 3
shè

thiết kế

Từ vựng Hành động HSK 4(15 từ)

Lộ trình HSK 4
下降HSK 4
xiàjiàng

hạ xuống, giảm xuống

HSK 4
huá

rạch, khứa, cắt nhẹ

寻找HSK 4
xúnzhǎo

tìm kiếm

急忙HSK 4
máng

lật đật, vội vàng

HSK 4

đánh (bóng), chơi (thể thao)

扩大HSK 4
kuò

mở rộng, tăng lên

抓紧HSK 4
zhuājǐn

nắm chặt

拉开HSK 4
kāi

kéo ra, mở ra

HSK 4
yáo

lay, lắc, lắc lư

HSK 4
sōng

lỏng, thư giãn

缩小HSK 4
suōxiǎo

thu nhỏ, giảm bớt

HSK 4

rơi, rớt

HSK 4
shǎn

tránh, né

HSK 4
jiàng

giảm, hạ xuống

降低HSK 4
jiàng

giảm, hạ xuống

Từ vựng Hành động HSK 5(10 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5

Nôn ra, mửa ra (thường dùng cho chất lỏng hoặc thức ăn)

尝试HSK 5
chángshì

thử, thử nghiệm

HSK 5
shān

quạt, phe phẩy, phẩy

打击HSK 5

đánh đập, tấn công

摄像HSK 5
shèxiàng

quay phim

暂停HSK 5
zàntíng

tạm dừng lại

消除HSK 5
xiāochú

loại bỏ, xóa bỏ

HSK 5

đứng, đứng thẳng

等候HSK 5
děnghòu

chờ, đợi

试图HSK 5
shì

cố gắng, tìm cách

Từ vựng Hành động HSK 6(9 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
yǎng

ngẩng lên, ngửa mặt lên

HSK 6
tuō

nhờ cậy, gửi gắm

斗争HSK 6
dòuzhēng

đấu tranh, chiến đấu

HSK 6
huǐ

phá hủy, làm hỏng

活跃HSK 6
huóyuè

sôi nổi

HSK 6
měng

hung dữ, dữ tợn

背着HSK 6
bèizhe

đeo, mang trên lưng

HSK 6
cáng

giấu, cất giấu

HSK 6

giẫm, đạp

Từ vựng Hành động HSK 7(84 từ)

Lộ trình HSK 7
一举HSK 7

một lần hành động, trong một hành động

一手HSK 7
shǒu

bản lĩnh, kỹ năng (trong một nghề)

一连HSK 7
yīlián

liên tục

伸手HSK 7
shēnshǒu

vươn tay, đưa tay ra

切断HSK 7
qiēduàn

cắt đứt, cắt ngang

HSK 7
páo

bào (gỗ, kim loại)

HSK 7
bāo

bóc (vỏ, vỏ bọc)

HSK 7

chặt, bổ, chẻ (bằng dao, rìu...)

HSK 7
lēi

buộc chặt, thắt chặt

匆忙HSK 7
cōngmáng

vội vã, hấp tấp

HSK 7

nằm, nằm ngửa

HSK 7
dié

gấp (áo, giấy...)

HSK 7
diāo

ngậm, cắp (bằng miệng)

后退HSK 7
hòutuì

lùi lại, rùng mình

呼救HSK 7
hūjiù

kêu cứu, cầu cứu

HSK 7
yàn

nuốt

埋伏HSK 7
mái

phục kích, mai phục

奋勇HSK 7
fènyǒng

hăng hái, dũng cảm

奔赴HSK 7
bēnfù

vội vã đi đến (một nơi có mục đích)

就地HSK 7
jiù

tại chỗ

当即HSK 7
dāngjí

ngay lập tức

徘徊HSK 7
páihuái

lảng vảng, đi đi lại lại

惊醒HSK 7
jīngxǐng

giật mình tỉnh giấc, tỉnh giấc vì sợ hãi hoặc tiếng động

HSK 7
jié

cắt, cắt đứt, đoạn

HSK 7
chuō

chọc, chọt, đâm

打倒HSK 7
dǎo

lật đổ, hạ bệ

HSK 7
káng

vác, gánh (trên vai)

HSK 7
yáng

nâng lên, giương cao

HSK 7
bān

bật, gạt (công tắc, cần gạt)

HSK 7
lūn

vung, quật, vung vẩy (thường chỉ tay hoặc vũ khí)

抵挡HSK 7
dǎng

chống lại, kháng cự

HSK 7
jiǎn

chọn, lựa

HSK 7
níng

vặn, xoắn

HSK 7
shuān

buộc, trói (dùng dây hoặc xích)

HSK 7
zhuài

kéo, lôi

HSK 7
náo

gãi, cào

HSK 7
wǎn

kéo, kéo lại

HSK 7

bịt, che

HSK 7
tǒng

đâm, chọc, xiên

HSK 7
niē

bóp, nhéo

HSK 7
lāo

vớt, vớt lên (từ dưới nước)

HSK 7
chuí

đấm, đập, đấm thùm thụp

HSK 7
xiān

nhấc lên, mở ra

HSK 7
qiā

ngắt, bẻ (hoa, cành)

HSK 7
chān

pha trộn, trộn lẫn

HSK 7
zòu

đánh, đấm (ai đó)

HSK 7

đặt, để (vào chỗ nào đó)

HSK 7
lōu

ôm, kéo vào lòng

HSK 7
cuō

xoa, vò (bằng tay)

HSK 7

rải, tung ra

HSK 7
chè

rút lui, triệt thoái

HSK 7
pān

leo trèo, bám vào để leo lên

HSK 7
dòu

đấu tranh, chiến đấu

HSK 7
zhǎn

chém, chặt

HSK 7
zhān

thấm, ướt, dính vào

HSK 7
jiàn

bắn (nước, bùn...)

目不转睛HSK 7
zhuǎnjīng

chăm chú nhìn không chớp mắt

直视HSK 7
zhíshì

nhìn thẳng, nhìn trực diện

HSK 7
chǒu

liếc nhìn, nhìn lướt qua

HSK 7

đập, đập vỡ

HSK 7

gõ, đập nhẹ (vào vật cứng)

HSK 7
cuàn

chạy trốn, bỏ trốn

竭力HSK 7
jiélì

hết sức, dốc toàn lực, gắng hết sức mình

HSK 7
bǎng

trói, buộc

HSK 7
huǎn

làm chậm lại, trì hoãn

HSK 7
chán

quấn, bện, cuốn

HSK 7
shuǎ

chơi, đùa

藏匿HSK 7
cáng

trốn giấu, ẩn náu

藏身HSK 7
cángshēn

trốn tránh, lẩn trốn, náu mình

行走HSK 7
xíngzǒu

đi lại, đi bộ

补救HSK 7
jiù

khắc phục, cứu vãn

试探HSK 7
shìtàn

thăm dò, dò xét

说干就干HSK 7
shuōgànjiùgàn

nói là làm ngay, nói gì làm nấy

HSK 7

đi đến (nơi nào đó, thường mang tính trang trọng)

跳伞HSK 7
tiàosǎn

nhảy dù

HSK 7
chuài

đá (bằng chân)

HSK 7
dēng

đạp, dẫm lên

连滚带爬HSK 7
liángǔndài

lăn lê bò toài, lăn bò

追逐HSK 7
zhuīzhú

truy đuổi, theo đuổi

适时HSK 7
shìshí

đúng lúc, kịp thời

逼近HSK 7
jìn

tiến gần đến, áp sát

HSK 7
dìng

đóng đinh, ghim lại, cố định

阻挡HSK 7
dǎng

ngăn chặn, cản trở

频频HSK 7
pínpín

liên tục, liên tiếp, nhiều lần

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động

Bộ từ vựng chủ đề Hành động gom 163 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Hành động — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Hành động đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp