Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp
42 từ · HSK 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 42 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp thuộc HSK 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Nông nghiệp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Nông nghiệp HSK 4(3 từ)
Lộ trình HSK 4quả thực
trồng trọt, gieo trồng
cho ra trái, kết hạt
Từ vựng Nông nghiệp HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5giống loài, chủng loại
hái, hái lấy
Từ vựng Nông nghiệp HSK 6(5 từ)
Lộ trình HSK 6sản phẩm từ sữa
bò sữa
lúa mì
con gà mái
đậu phộng, lạc
Từ vựng Nông nghiệp HSK 7(32 từ)
Lộ trình HSK 7phong phú và to lớn
mẫu (đơn vị đo diện tích, 1 mẫu ≈ 666,67 m²)
cây trồng, hoa màu
héc-ta (đơn vị đo diện tích, bằng 10.000 mét vuông)
nuôi trồng (thủy sản, động vật)
cây trồng nông nghiệp (thuật ngữ chung cho các loại cây được trồng để thu hoạch sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, ngô, đậu tương...)
hợp tác xã
đất
Nhà kính (loại nhà có khung và mái che bằng nhựa hoặc kính, thường dùng trong nông nghiệp để trồng cây).
sâu bệnh, côn trùng gây hại cho mùa màng, cây trồng
gia cầm
đồn trú, đắp đê, khai khẩn
khai khẩn, khai hoang (đất đai)
cải tiến
khô hạn, thiếu nước
vườn cây ăn quả
bông
Ngập úng, úng nước
nhà kính
tưới, rót nước vào
đồng cỏ chăn thả, trang trại
gia súc, gia cầm nuôi
cây mạ non, lúa non, cây lúa mới lớn
rơm rạ
khoai lang
đất canh tác
phân bón
tiết khí (24 mùa trong năm theo lịch nông nghiệp Trung Hoa)
hoang vắng, hoang phế
nấm, nấm rơm
đậu (hạt đậu các loại)
thức ăn cho gia súc, gia cầm
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp
Bộ từ vựng chủ đề Nông nghiệp gom 42 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Nông nghiệp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Nông nghiệp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.