Từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật

42 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 42 từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Động vật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Động vật HSK 2(8 từ)

Lộ trình HSK 2
动物园HSK 2
dòngwùyuán

vườn bách thú, sở thú

HSK 2
zhī

con (động vật)

HSK 2

HSK 2
tiáo

con (cho cá, đường...)

HSK 2
gǒu

con chó

HSK 2
māo

mèo

HSK 2
niǎo

chim

HSK 2

Từ vựng Động vật HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
niú

bò, trâu

HSK 3
zhū

lợn, heo

HSK 3
yáng

cừu, dê

HSK 3

ngựa

HSK 3
lóng

con rồng

Từ vựng Động vật HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
尾巴HSK 4
wěiba

đuôi

Từ vựng Động vật HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5

thỏ

大象HSK 5
xiàng

voi

HSK 5
xióng

con gấu

Từ vựng Động vật HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
公鸡HSK 6
gōng

con gà trống

Từ vựng Động vật HSK 7(24 từ)

Lộ trình HSK 7
凶猛HSK 7
xiōngměng

hung dữ, mãnh liệt

受惊HSK 7
shòujīng

bị sợ hãi, bị kinh hoàng

HSK 7
diāo

ngậm, cắp (bằng miệng)

HSK 7
hǒu

gầm, gào, hét

大雁HSK 7
yàn

con ngỗng trời (một loại chim lớn di cư theo đàn)

家禽HSK 7
jiāqín

gia cầm

燕子HSK 7
yànzi

chim én

狮子HSK 7
shīzi

sư tử

猎犬HSK 7
lièquǎn

chó săn

猩猩HSK 7
xīngxing

con khỉ đột (loài linh trưởng lớn, thường sống ở rừng nhiệt đới)

HSK 7

ổ (của động vật)

HSK 7
xiā

con tôm

HSK 7
bào

con báo (một loài mèo lớn, có đốm hoặc vằn)

HSK 7
dǎi

bắt giữ, bắt (người, động vật)

HSK 7
liù

dắt đi dạo, đi dạo

HSK 7
tuó

mang vác trên lưng (thường chỉ động vật hoặc người gánh nặng)

HSK 7
xùn

thuần hóa, thuần phục (động vật)

骏马HSK 7
jùnmǎ

ngựa hay, ngựa tốt, ngựa quý (thường chỉ ngựa khỏe mạnh, chạy nhanh)

鸽子HSK 7
zi

con bồ câu

HSK 7
é

con ngỗng, con ngan, con thiên nga

HSK 7
yīng

con đại bàng

鹿HSK 7

con nai

黑马HSK 7
hēimǎ

ngựa đen

HSK 7
guī

con rùa

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật

Bộ từ vựng chủ đề Động vật gom 42 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Động vật — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Động vật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp