Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại hình

73 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 73 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại hình thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ngoại hình theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Ngoại hình HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
好看HSK 1
hǎokàn

đẹp, dễ coi, hay (chỉ hình thức bên ngoài)

HSK 1
gāo

cao (về chiều cao, mức độ)

Từ vựng Ngoại hình HSK 2(4 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
liàng

sáng, rực rỡ

出现HSK 2
chūxiàn

xuất hiện, hiện ra

可爱HSK 2
ài

đáng yêu, dễ thương

样子HSK 2
yàngzi

vẻ ngoài, hình dáng

Từ vựng Ngoại hình HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
理发HSK 3

cắt tóc

看上去HSK 3
kànshàng

trông có vẻ, dường như

看起来HSK 3
kànlái

trông có vẻ, dường như

HSK 3
měi

đẹp, xinh đẹp

美丽HSK 3
měi

xinh đẹp

Từ vựng Ngoại hình HSK 4(7 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
shuài

đẹp trai

帅哥HSK 4
shuài

anh chàng đẹp trai, mỹ nam

眼镜HSK 4
yǎnjìng

kính mắt

矮小HSK 4
ǎixiǎo

thấp bé, lùn và nhỏ

美女HSK 4
měi

cô gái đẹp, người đẹp

HSK 4

màu sắc

HSK 4
xiān

tươi, mới (thức ăn)

Từ vựng Ngoại hình HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
chǒu

xấu

模样HSK 5
yàng

vẻ ngoài, hình dáng, diện mạo

风度HSK 5
fēng

phong độ

Từ vựng Ngoại hình HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
jǐng

cái giếng

Từ vựng Ngoại hình HSK 7(51 từ)

Lộ trình HSK 7
不起眼HSK 7
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

丰满HSK 7
fēngmǎn

đầy đặn, nảy nở (thường để miêu tả thân hình phụ nữ)

亮丽HSK 7
liàng

Tươi sáng và đẹp đẽ, thường dùng để miêu tả phong cảnh, ánh sáng, màu sắc hoặc diện mạo của con người.

仪表HSK 7
biǎo

phong thái, vẻ ngoài

HSK 7
jùn

tuấn tú, khôi ngô, đẹp trai

俊俏HSK 7
jùnqiào

Đẹp trai, xinh đẹp (thường dùng để chỉ người, đặc biệt là phụ nữ hoặc thanh niên có ngoại hình hấp dẫn).

修长HSK 7
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

光泽HSK 7
guāng

sự bóng bẩy, độ sáng bóng

单薄HSK 7
dān

gầy yếu, ốm yếu (chỉ người hoặc vật thể)

壮实HSK 7
zhuàngshi

vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng

外貌HSK 7
wàimào

ngoại hình, vẻ bề ngoài

大模大样HSK 7
yàng

vẻ kiêu ngạo, huênh hoang; dáng vẻ oai phong, đường bệ

字迹HSK 7

chữ viết, nét chữ

容光焕发HSK 7
róngguānghuàn

rạng rỡ, hồng hào (thường chỉ sắc mặt, tinh thần)

容颜HSK 7
róngyán

dung nhan, vẻ ngoài (thường chỉ khuôn mặt của phụ nữ)

惨白HSK 7
cǎnbái

trắng bệch (do sợ hãi, ốm đau)

愁眉苦脸HSK 7
chóuméiliǎn

mặt mày ủ rũ, cau có

抢眼HSK 7
qiǎngyǎn

nổi bật, bắt mắt, gây chú ý

显现HSK 7
xiǎnxiàn

hiển lộ, hiện rõ ra

晶莹HSK 7
jīngyíng

trong suốt và lấp lánh (thường để mô tả nước, ngọc, pha lê...)

Đang xem 20/51 từMở khoá 31 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại hình

Bộ từ vựng chủ đề Ngoại hình gom 73 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ngoại hình — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ngoại hình đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp