Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghệ thuật

143 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 143 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghệ thuật thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Nghệ thuật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Nghệ thuật HSK 2(5 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2

khắc, chạm (chữ, hình)

照相HSK 2
zhàoxiàng

chụp ảnh

HSK 2
huà

tranh vẽ

画儿HSK 2
huàr

bức tranh

画家HSK 2
huàjiā

họa sĩ

Từ vựng Nghệ thuật HSK 3(15 từ)

Lộ trình HSK 3
京剧HSK 3
jīng

kinh kịch

作品HSK 3
zuòpǐn

tác phẩm

创作HSK 3
chuàngzuò

sáng tác, sáng tạo

完美HSK 3
wánměi

hoàn hảo

导演HSK 3
dǎoyǎn

đạo diễn

形象HSK 3
xíngxiàng

hình tượng

情感HSK 3
qínggǎn

cảm xúc

HSK 3
yǎn

biểu diễn, diễn xuất

生动HSK 3
shēngdòng

sống động

精彩HSK 3
jīngcǎi

tuyệt vời

组合HSK 3

tổ hợp, kết hợp

舞台HSK 3
tái

sân khấu

艺术HSK 3
shù

nghệ thuật

表演HSK 3
biǎoyǎn

biểu diễn

话剧HSK 3
huà

kịch nói

Từ vựng Nghệ thuật HSK 4(9 từ)

Lộ trình HSK 4
吸引HSK 4
yǐn

thu hút

情景HSK 4
qíngjǐng

tình cảnh, khung cảnh

色彩HSK 4
cǎi

sắc màu, màu sắc

角色HSK 4
jué

vai diễn, nhân vật

诗人HSK 4
shīrén

nhà thơ

造型HSK 4
zàoxíng

kiểu dáng, tạo hình

镜头HSK 4
jìngtóu

ống kính máy ảnh, cảnh quay (trong phim)

风格HSK 4
fēng

phong cách

HSK 4
shǒu

cái đầu, thủ

Từ vựng Nghệ thuật HSK 5(14 từ)

Lộ trình HSK 5
书法HSK 5
shū

thư pháp

展示HSK 5
zhǎnshì

trưng bày

展览HSK 5
zhǎnlǎn

triển lãm

当代HSK 5
dāngdài

đương đại

戏剧HSK 5

kịch, nghệ thuật sân khấu

手法HSK 5
shǒu

kỹ thuật, thủ pháp

扮演HSK 5
bànyǎn

đóng vai

拍摄HSK 5
pāishè

quay phim, chụp ảnh

摄影HSK 5
shèyǐng

nhiếp ảnh

漫画HSK 5
mànhuà

tranh biếm họa

画面HSK 5
huàmiàn

khung hình, cảnh tượng

相声HSK 5
xiàngsheng

tấu hài

诗歌HSK 5
shī

thơ ca

鲜艳HSK 5
xiānyàn

sặc sỡ

Từ vựng Nghệ thuật HSK 6(7 từ)

Lộ trình HSK 6
主角HSK 6
zhǔjué

nhân vật chính, vai chính

创意HSK 6
chuàng

ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo

HSK 6

vở kịch, bộ phim

动画HSK 6
dònghuà

hoạt hình

歌词HSK 6

lời bài hát

绘画HSK 6
huìhuà

tranh vẽ, hội họa

舞蹈HSK 6
dǎo

nhảy múa, vũ đạo

Từ vựng Nghệ thuật HSK 7(93 từ)

Lộ trình HSK 7
中国画HSK 7
zhōngguóhuà

tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)

交响乐HSK 7
jiāoxiǎngyuè

nhạc giao hưởng

仿HSK 7
fǎng

Bắt chước, mô phỏng

仿制HSK 7
fǎngzhì

sao chép, mô phỏng để chế tạo

传人HSK 7
chuánrén

người kế thừa, truyền nhân (thường chỉ người truyền lại nghề hoặc kỹ thuật)

写照HSK 7
xiězhào

chân dung, hình ảnh chân thực

凸显HSK 7
xiǎn

nổi bật, làm cho rõ ràng

别具匠心HSK 7
biéjiàngxīn

có ý tưởng độc đáo, sáng tạo riêng biệt

刺绣HSK 7
xiù

thêu tranh

剧团HSK 7
tuán

đoàn kịch

剧情HSK 7
qíng

cốt truyện, nội dung phim/kịch

剧目HSK 7

vở kịch, tiết mục biểu diễn (trong nhà hát, sân khấu)

功力HSK 7
gōng

năng lực, khả năng

功底HSK 7
gōng

nền tảng, gốc rễ (kỹ năng, kiến thức)

动感HSK 7
dònggǎn

cảm giác chuyển động

HSK 7
gōu

câu, móc (dùng tay hoặc vật nhọn kéo lại)

勾画HSK 7
gōuhuà

vẽ nét, phác họa

原创HSK 7
yuánchuàng

sáng tạo nguyên bản, nguyên tác

古朴HSK 7

mộc mạc cổ điển, giản dị cổ kính

国画HSK 7
guóhuà

tranh thủy mặc

Đang xem 20/93 từMở khoá 73 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghệ thuật

Bộ từ vựng chủ đề Nghệ thuật gom 143 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Nghệ thuật — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Nghệ thuật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp