Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học
49 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 49 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sinh học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Sinh học HSK 2(2 từ)
Lộ trình HSK 2động vật
trưởng thành, lớn lên (chỉ sự phát triển)
Từ vựng Sinh học HSK 3(3 từ)
Lộ trình HSK 3trưởng thành, chín muồi
cuộc sống
lớn lên
Từ vựng Sinh học HSK 4(5 từ)
Lộ trình HSK 4phân bố
hấp thụ
thực vật
đầu (phần trên cơ thể)
di truyền
Từ vựng Sinh học HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5não bộ, bộ não
dây thần kinh
cạnh tranh
rắn
Từ vựng Sinh học HSK 6(1 từ)
Lộ trình HSK 6tế bào
Từ vựng Sinh học HSK 7(34 từ)
Lộ trình HSK 7hai môi trường sống (thường dùng cho động vật sống cả trên cạn và dưới nước)
bẩm sinh, tiên thiên
tiết ra (dịch thể, chất)
trứng (của động vật)
sinh đôi
đột biến
hậu duệ, con cháu
nước bọt
gen
hồi sinh, sống lại
sinh đôi
ấp trứng, ủ trứng để nở
sâu bệnh, côn trùng gây hại cho mùa màng, cây trồng
trao đổi chất
côn trùng
bản năng
khí oxy
tảo biển, rong biển (thực vật thủy sinh sống ở biển)
móng vuốt
sinh lý
phân, cặn bã (của người, động vật)
thận
thai nhi, bào thai
rụng, rơi rụng
tuyến (cơ quan tiết dịch trong cơ thể)
ruồi
mầm cây, cây non
teo tóp, héo úa
muỗi
protein
con ong mật
quan hệ huyết thống
mổ xẻ
ếch
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học
Bộ từ vựng chủ đề Sinh học gom 49 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sinh học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sinh học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.