Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể

119 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 119 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cơ thể theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Cơ thể HSK 1(7 từ)Free

Lộ trình HSK 1
动HSK 1
dòng

di chuyển

动作HSK 1
dòngzuò

động tác, cử chỉ

口HSK 1
kǒu

miệng, cửa miệng

奶HSK 1
nǎi

sữa

手HSK 1
shǒu

bàn tay, tay

身上HSK 1
shēnshàng

trên người, ở trên cơ thể

身体HSK 1
shēntǐ

thân thể, cơ thể

Từ vựng Cơ thể HSK 2(10 từ)

Lộ trình HSK 2
个子HSK 2
gèzi

chiều cao, vóc dáng

全身HSK 2
quánshēn

toàn thân, cả người

嘴HSK 2
zuǐ

miệng

头HSK 2
tóu

đầu

头发HSK 2
tóufa

tóc

推HSK 2
tuī

đẩy

眼睛HSK 2
yǎnjing

mắt

脚HSK 2
jiǎo

bàn chân

脸HSK 2
liǎn

mặt

腿HSK 2
tuǐ

chân

Từ vựng Cơ thể HSK 3(8 từ)

Lộ trình HSK 3
力量HSK 3
lìliàng

sức mạnh; sức lực

听力HSK 3
tīnglì

thính lực, khả năng nghe

心HSK 3
xīn

trái tim

手指HSK 3
shǒuzhǐ

ngón tay

指HSK 3
zhǐ

chỉ (ngón tay)

步HSK 3
bù

bước chân, bước đi

皮HSK 3
pí

da (của cơ thể, động vật)

血HSK 3
xiě

máu

Từ vựng Cơ thể HSK 4(11 từ)

Lộ trình HSK 4
力气HSK 4
lìqi

sức mạnh cơ bắp

器官HSK 4
qìguān

cơ quan

牙HSK 4
yá

răng

肚子HSK 4
dùzi

bụng

胸部HSK 4
xiōngbù

ngực, bộ ngực

色HSK 4
sè

màu sắc

身材HSK 4
shēncái

dáng người

躺HSK 4
tǎng

nằm, nằm ngửa

酸HSK 4
suān

chua

首HSK 4
shǒu

cái đầu, thủ

骨头HSK 4
gǔtou

xương

Từ vựng Cơ thể HSK 5(8 từ)

Lộ trình HSK 5
体力HSK 5
tǐlì

sức khỏe thể chất

指甲HSK 5
zhǐjia

móng tay

朵HSK 5
duǒ

đơn vị đo hoa

耳朵HSK 5
ěrduo

tai

肌肉HSK 5
jīròu

cơ bắp

胃HSK 5
wèi

dạ dày

部位HSK 5
bùwèi

phần, vị trí (của cơ thể, rau củ, v.v.)

鼻子HSK 5
bízi

mũi

Từ vựng Cơ thể HSK 6(7 từ)

Lộ trình HSK 6
心脏HSK 6
xīnzàng

tim

肝HSK 6
gān

gan

股HSK 6
gǔ

cổ phiếu

肺HSK 6
fèi

phổi

舌头HSK 6
shétou

lưỡi

血管HSK 6
xuèguǎn

mạch máu

觉HSK 6
jiào

giấc ngủ, giấc mơ

Từ vựng Cơ thể HSK 7(68 từ)

Lộ trình HSK 7
一动不动HSK 7
yídòngbudòng

bất động, không nhúc nhích

个头儿HSK 7
gètóur

kích thước, tầm vóc, cỡ (của người hoặc vật)

体质HSK 7
tǐzhì

thể chất, tình trạng sức khỏe

修长HSK 7
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

健壮HSK 7
jiànzhuàng

khỏe mạnh, cường tráng

健美HSK 7
jiànměi

thể hình, thể thao hình thể (cơ bắp)

僵HSK 7
jiāng

cứng đơ, tê liệt, không cử động được

动弹HSK 7
dòngtan

cựa quậy, nhúc nhích, cử động

卧HSK 7
wò

nằm, nằm nghỉ

咧嘴HSK 7
liězuǐ

nhếch mép, toe miệng

咽HSK 7
yàn

nuốt

咽喉HSK 7
yānhóu

cổ họng, yết hầu

哑HSK 7
yǎ

câm, không nói được

唾液HSK 7
tuòyè

nước bọt

喘HSK 7
chuǎn

thở hổn hển, thở dốc

嗅觉HSK 7
xiùjué

khứu giác

嘴唇HSK 7
zuǐchún

môi

垂HSK 7
chuí

rủ xuống, buông xuống

壮实HSK 7
zhuàngshi

vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng

姿势HSK 7
zīshì

tư thế, dáng vẻ

Đang xem 20/68 từMở khoá 48 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể

Bộ từ vựng chủ đề Cơ thể gom 119 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cơ thể — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cơ thể đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp