Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh

234 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 234 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh doanh theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Kinh doanh HSK 3(16 từ)

Lộ trình HSK 3
代表团HSK 3
dàibiǎotuán

phái đoàn, đoàn đại biểu

创业HSK 3
chuàngyè

khởi nghiệp

创新HSK 3
chuàngxīn

đổi mới, sáng tạo

制造HSK 3
zhìzào

chế tạo, sản xuất

增长HSK 3
zēngzhǎng

tăng trưởng

市场HSK 3
shìchǎng

thị trường

推广HSK 3
tuīguǎng

thúc đẩy phổ biến

有利HSK 3
yǒulì

có lợi, thuận lợi

生产HSK 3
shēngchǎn

sản xuất

生意HSK 3
shēngyi

việc làm ăn, kinh doanh

缺少HSK 3
quēshǎo

thiếu, thiếu hụt

行HSK 3
háng

Hàng, dãy, loạt (sắp xếp)

订HSK 3
dìng

đặt hàng

谈判HSK 3
tánpàn

đàm phán, thương lượng

赢HSK 3
yíng

thắng, chiến thắng

风险HSK 3
fēngxiǎn

rủi ro

Từ vựng Kinh doanh HSK 4(21 từ)

Lộ trình HSK 4
产品HSK 4
chǎnpǐn

sản phẩm

企业HSK 4
qǐyè

doanh nghiệp, xí nghiệp

会计HSK 4
kuàijì

kế toán

倒闭HSK 4
dǎobì

phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)

吸收HSK 4
xīshōu

hấp thụ

外汇HSK 4
wàihuì

ngoại hối

大规模HSK 4
dàguīmó

quy mô lớn, tầm cỡ lớn

延长HSK 4
yáncháng

kéo dài, gia hạn

推销HSK 4
tuīxiāo

quảng bá, chào bán sản phẩm

收回HSK 4
shōuhuí

thu hồi, lấy lại

数据HSK 4
shùjù

dữ liệu

汇报HSK 4
huìbào

báo cáo, trình bày

汇率HSK 4
huìlǜ

tỷ giá

破产HSK 4
pòchǎn

phá sản

系列HSK 4
xìliè

một loạt, chuỗi

诚信HSK 4
chéngxìn

uy tín và trung thực

货HSK 4
huò

hàng hóa

资源HSK 4
zīyuán

tài nguyên, nguồn lực

销售HSK 4
xiāoshòu

bán hàng, kinh doanh

降价HSK 4
jiàngjià

giảm giá

Đang xem 20/21 từMở khoá 1 từ còn lại

Từ vựng Kinh doanh HSK 5(15 từ)

Lộ trình HSK 5
专利HSK 5
zhuānlì

bằng sáng chế

业务HSK 5
yèwù

công việc kinh doanh

亏HSK 5
kuī

thua lỗ

代理HSK 5
dàilǐ

đại diện, uỷ quyền

创立HSK 5
chuànglì

thành lập, sáng lập

利润HSK 5
lìrùn

lợi nhuận

协议HSK 5
xiéyì

hiệp định

展示HSK 5
zhǎnshì

trưng bày

成本HSK 5
chéngběn

chi phí, giá thành

签约HSK 5
qiānyuē

ký hợp đồng

评估HSK 5
pínggū

đánh giá, thẩm định

配套HSK 5
pèitào

đi kèm, phối hợp

集团HSK 5
jítuán

tập đoàn

顾问HSK 5
gùwèn

cố vấn, tư vấn viên

餐饮HSK 5
cānyǐn

đồ ăn thức uống

Từ vựng Kinh doanh HSK 6(27 từ)

Lộ trình HSK 6
全新HSK 6
quánxīn

hoàn toàn mới

创意HSK 6
chuàngyì

ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo

协商HSK 6
xiéshāng

thương lượng, đàm phán

参展HSK 6
cānzhǎn

tham gia triển lãm, tham dự triển lãm

同一HSK 6
tóngyī

giống nhau, cùng một

外部HSK 6
wàibù

bên ngoài, ngoại bộ

平台HSK 6
píngtái

nền tảng

开设HSK 6
kāishè

mở ra, thành lập

往来HSK 6
wǎnglái

giao lưu, đi lại

总监HSK 6
zǒngjiān

giám đốc, tổng giám đốc

总部HSK 6
zǒngbù

tổng hành dinh, trụ sở chính

成品HSK 6
chéngpǐn

thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh

截止HSK 6
jiézhǐ

hết hạn, đóng lại

指定HSK 6
zhǐdìng

chỉ định, ấn định

提交HSK 6
tíjiāo

nộp, đệ trình

新兴HSK 6
xīnxīng

mới nổi, đang lên, đang phát triển

核心HSK 6
héxīn

cốt lõi, hạt nhân

策划HSK 6
cèhuà

lập kế hoạch, hoạch định; mưu tính, dàn dựng

约定HSK 6
yuēdìng

thỏa thuận, hẹn trước

联盟HSK 6
liánméng

liên minh, liên đoàn

Đang xem 20/27 từMở khoá 7 từ còn lại

Từ vựng Kinh doanh HSK 7(155 từ)

Lộ trình HSK 7
一揽子HSK 7
yìlǎnzi

trọn gói, toàn bộ

上游HSK 7
shàngyóu

thượng lưu (của sông, suối)

下海HSK 7
xiàhǎi

Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).

下调HSK 7
xiàtiáo

hạ xuống, giảm xuống

不景气HSK 7
bùjǐngqì

không phát đạt; suy thoái; ảm đạm

专卖店HSK 7
zhuānmàidiàn

cửa hàng chuyên bán (một loại hàng hóa cụ thể)

专柜HSK 7
zhuānguì

quầy chuyên doanh, quầy bán hàng chuyên dụng (trong cửa hàng bách hóa, siêu thị)

业HSK 7
yè

nghề nghiệp, ngành nghề

业绩HSK 7
yèjì

thành tích công việc, hiệu quả công việc

了结HSK 7
liǎojié

giải quyết xong, kết thúc

事务所HSK 7
shìwùsuǒ

văn phòng, công ty luật hoặc kiểm toán

亏损HSK 7
kuīsǔn

thua lỗ

亏本HSK 7
kuīběn

Bị lỗ vốn, thua lỗ trong kinh doanh.

交涉HSK 7
jiāoshè

tranh luận, thương lượng

人事HSK 7
rénshì

công tác nhân sự

代理人HSK 7
dàilǐrén

đại lý

代言人HSK 7
dàiyánrén

người phát ngôn, đại diện

价位HSK 7
jiàwèi

mức giá, tầm giá

任命HSK 7
rènmìng

bổ nhiệm

休眠HSK 7
xiūmián

ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)

Đang xem 20/155 từMở khoá 135 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh

Bộ từ vựng chủ đề Kinh doanh gom 234 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh doanh — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh doanh đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp