Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh

233 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 233 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh doanh theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Kinh doanh HSK 3(16 từ)

Lộ trình HSK 3
代表团HSK 3
dàibiǎotuán

phái đoàn, đoàn đại biểu

创业HSK 3
chuàng

khởi nghiệp

创新HSK 3
chuàngxīn

đổi mới, sáng tạo

制造HSK 3
zhìzào

chế tạo, sản xuất

增长HSK 3
zēngzhǎng

tăng trưởng

市场HSK 3
shìchǎng

thị trường

推广HSK 3
tuīguǎng

thúc đẩy phổ biến

有利HSK 3
yǒu

có lợi, thuận lợi

生产HSK 3
shēngchǎn

sản xuất

生意HSK 3
shēngyi

việc làm ăn, kinh doanh

缺少HSK 3
quēshǎo

thiếu, thiếu hụt

HSK 3
háng

Hàng, dãy, loạt (sắp xếp)

HSK 3
dìng

đặt hàng

谈判HSK 3
tánpàn

đàm phán, thương lượng

HSK 3
yíng

thắng, chiến thắng

风险HSK 3
fēngxiǎn

rủi ro

Từ vựng Kinh doanh HSK 4(20 từ)

Lộ trình HSK 4
产品HSK 4
chǎnpǐn

sản phẩm

企业HSK 4

doanh nghiệp, xí nghiệp

会计HSK 4
kuài

kế toán

倒闭HSK 4
dǎo

phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)

吸收HSK 4
shōu

hấp thụ

外汇HSK 4
wàihuì

ngoại hối

大规模HSK 4
guī

quy mô lớn, tầm cỡ lớn

延长HSK 4
yáncháng

kéo dài, gia hạn

推销HSK 4
tuīxiāo

quảng bá, chào bán sản phẩm

收回HSK 4
shōuhuí

thu hồi, lấy lại

数据HSK 4
shù

dữ liệu

汇报HSK 4
huìbào

báo cáo, trình bày

破产HSK 4
chǎn

phá sản

系列HSK 4
liè

một loạt, chuỗi

诚信HSK 4
chéngxìn

tín dụng và trung thực

HSK 4
huò

hàng hóa

资源HSK 4
yuán

tài nguyên, nguồn lực

销售HSK 4
xiāoshòu

bán hàng, kinh doanh

降价HSK 4
jiàngjià

giảm giá

项目HSK 4
xiàng

dự án, hạng mục

Từ vựng Kinh doanh HSK 5(15 từ)

Lộ trình HSK 5
专利HSK 5
zhuān

bằng sáng chế

业务HSK 5

công việc kinh doanh

HSK 5
kuī

thua lỗ

代理HSK 5
dài

đại diện, uỷ quyền

创立HSK 5
chuàng

thành lập, sáng lập

利润HSK 5
rùn

lợi nhuận

协议HSK 5
xié

hiệp định

展示HSK 5
zhǎnshì

trưng bày

成本HSK 5
chéngběn

chi phí, giá thành

签约HSK 5
qiānyuē

ký hợp đồng

评估HSK 5
píng

đánh giá, thẩm định

配套HSK 5
pèitào

đi kèm, phối hợp

集团HSK 5
tuán

tập đoàn

顾问HSK 5
wèn

cố vấn, tư vấn viên

餐饮HSK 5
cānyǐn

đồ ăn thức uống

Từ vựng Kinh doanh HSK 6(27 từ)

Lộ trình HSK 6
全新HSK 6
quánxīn

hoàn toàn mới

创意HSK 6
chuàng

ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo

协商HSK 6
xiéshāng

thương lượng, đàm phán

参展HSK 6
cānzhǎn

tham gia triển lãm, tham dự triển lãm

同一HSK 6
tóng

giống nhau, cùng một

外部HSK 6
wài

bên ngoài, ngoại bộ

平台HSK 6
píngtái

nền tảng

开设HSK 6
kāishè

mở ra, thành lập

往来HSK 6
wǎnglái

giao lưu, đi lại

总监HSK 6
zǒngjiān

giám đốc, tổng giám đốc

总部HSK 6
zǒng

tổng hành dinh, trụ sở chính

成品HSK 6
chéngpǐn

thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh

截止HSK 6
jiézhǐ

hết hạn, đóng lại

指定HSK 6
zhǐdìng

chỉ định, ấn định

提交HSK 6
jiāo

nộp, đệ trình

新兴HSK 6
xīnxìng

mới nổi, đang lên, đang phát triển

核心HSK 6
xīn

cốt lõi, hạt nhân

策划HSK 6
huà

mưu lược, tính kế

约定HSK 6
yuēdìng

thỏa thuận, hẹn trước

联盟HSK 6
liánméng

liên minh, liên đoàn

HSK 6

cổ phiếu

HSK 6
zhuàn

kiếm được

赚钱HSK 6
zhuànqián

kiếm tiền

金融HSK 6
jīnróng

tài chính, ngân hàng

革新HSK 6
xīn

cải cách, đổi mới

首席HSK 6
shǒu

thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)

高层HSK 6
gāocéng

tầng cao (của tòa nhà)

Từ vựng Kinh doanh HSK 7(155 từ)

Lộ trình HSK 7
一揽子HSK 7
lǎnzi

trọn gói, toàn bộ

上游HSK 7
shàngyóu

thượng lưu (của sông, suối)

下海HSK 7
xiàhǎi

Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).

下调HSK 7
xiàtiáo

hạ xuống, giảm xuống

不景气HSK 7
jǐngqì

không phát đạt; suy thoái; ảm đạm

专卖店HSK 7
zhuānmàidiàn

cửa hàng chuyên bán (một loại hàng hóa cụ thể)

专柜HSK 7
zhuānguì

quầy chuyên doanh, quầy bán hàng chuyên dụng (trong cửa hàng bách hóa, siêu thị)

HSK 7

nghề nghiệp, ngành nghề

业绩HSK 7

thành tích công việc, hiệu quả công việc

了结HSK 7
liǎojié

giải quyết xong, kết thúc

事务所HSK 7
shìsuǒ

văn phòng, công ty luật hoặc kiểm toán

亏损HSK 7
kuīsǔn

thua lỗ

亏本HSK 7
kuīběn

Bị lỗ vốn, thua lỗ trong kinh doanh.

交涉HSK 7
jiāoshè

tranh luận, thương lượng

人事HSK 7
rénshì

công tác nhân sự

代理人HSK 7
dàirén

đại lý

代言人HSK 7
dàiyánrén

người phát ngôn, đại diện

价位HSK 7
jiàwèi

mức giá, tầm giá

任命HSK 7
rènmìng

bổ nhiệm

休眠HSK 7
xiūmián

ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)

低谷HSK 7

Đáy, thời điểm thấp nhất, giai đoạn khó khăn

低迷HSK 7

suy thoái, suy giảm

供求HSK 7
gōngqiú

cung và cầu

信誉HSK 7
xìn

danh tiếng, uy tín

倾销HSK 7
qīngxiāo

bán phá giá (hàng hóa bán dưới giá thành để loại đối thủ cạnh tranh)

停业HSK 7
tíng

ngừng kinh doanh, đóng cửa (cửa hàng, công ty)

光顾HSK 7
guāng

quang lâm, ghé đến

兜售HSK 7
dōushòu

bán dạo, rao bán

公关HSK 7
gōngguān

quan hệ công chúng

公函HSK 7
gōnghán

thông báo, công văn chính thức (của cơ quan, tổ chức)

关税HSK 7
guānshuì

thuế quan

内需HSK 7
nèixū

Nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước

凭证HSK 7
píngzhèng

chứng từ, giấy tờ làm bằng chứng

出厂HSK 7
chūchǎng

xuất xưởng

出资HSK 7
chū

đóng góp vốn, bỏ vốn

分割HSK 7
fēngē

chia cắt, phân chia

HSK 7
chuàng

sáng tạo, sáng lập

前台HSK 7
qiántái

sân khấu, khán đài

单方面HSK 7
dānfāngmiàn

đơn phương, một chiều (chỉ hành động do một phía thực hiện mà không có sự đồng ý hay tham gia của phía kia)

占用HSK 7
zhànyòng

chiếm dụng, chiếm giữ

印章HSK 7
yìnzhāng

con dấu, ấn chương

原装HSK 7
yuánzhuāng

nguyên đai nguyên kiện

双赢HSK 7
shuāngyíng

hai bên cùng thắng

发起人HSK 7
rén

Người khởi xướng, người chủ xướng

合计HSK 7

tính tổng cộng, cộng lại

合资HSK 7

hợp vốn, góp vốn chung

商讨HSK 7
shāngtǎo

thảo luận, bàn bạc

商贾HSK 7
shānggǔ

thương nhân, người buôn bán

回扣HSK 7
huíkòu

Tiền hoa hồng, tiền chiết khấu (thường trong giao dịch kinh doanh)

国有HSK 7
guóyǒu

thuộc quốc gia, do nhà nước sở hữu

增收HSK 7
zēngshōu

tăng thu nhập

声誉HSK 7
shēng

danh tiếng, uy tín

外企HSK 7
wàiqǐ

công ty có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài

外贸HSK 7
wàimào

thương mại quốc tế, ngoại thương

大宗HSK 7
zōng

số lượng lớn, với khối lượng hoặc giá trị lớn

大幅度HSK 7
fúdù

với mức độ lớn, đáng kể

孵化HSK 7
huà

ấp trứng, ủ trứng để nở

定金HSK 7
dìngjīn

tiền đặt cọc

HSK 7
shěn

xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng

客流HSK 7
kèliú

dòng khách, lượng khách di chuyển (qua một địa điểm)

客运HSK 7
kèyùn

vận tải hành khách

封顶HSK 7
fēngdǐng

đóng nắp, đậy đỉnh; đạt giới hạn trên, chạm trần (giá cả, lương...)

展览会HSK 7
zhǎnlǎnhuì

triển lãm hội, cuộc triển lãm

山寨HSK 7
shānzhài

làng trên núi, sơn trại

工作量HSK 7
gōngzuòliàng

Khối lượng công việc

工商界HSK 7
gōngshāngjiè

giới công thương, giới doanh nghiệp và thương mại

并购HSK 7
bìnggòu

sáp nhập và mua lại

开发区HSK 7
kāifāqū

khu khai phát, khu phát triển kinh tế

开发商HSK 7
kāifāshāng

Nhà phát triển (dự án, phần mềm)

弄虚作假HSK 7
nòngxū-zuòjiǎ

giả dối, gian lận

扣除HSK 7
kòuchú

khấu trừ, trừ đi

HSK 7
kuò

mở rộng

扩建HSK 7
kuòjiàn

mở rộng xây dựng

拉拢HSK 7
lǒng

lôi kéo, mua chuộc, chiêu dụ (để ai về phe mình)

拍板HSK 7
pāibǎn

quyết định, quyết định cuối cùng

拓展HSK 7
tuòzhǎn

mở rộng, bành trướng

招揽HSK 7
zhāolǎn

chiêu mộ, mời gọi (khách hàng, nhân tài)

招收HSK 7
zhāoshōu

tuyển dụng, chiêu mộ

招标HSK 7
zhāobiāo

thầu, tuyển chọn nhà thầu

拜会HSK 7
bàihuì

bái kiến, tiếp kiến (trang trọng)

拟定HSK 7
dìng

soạn thảo, dự thảo

HSK 7
sǔn

làm hại, gây tổn thất

授权HSK 7
shòuquán

ủy quyền

提议HSK 7

đề nghị, kiến nghị

搭建HSK 7
jiàn

xây dựng, dựng lên (thường dùng cho cấu trúc, hệ thống)

HSK 7
tān

quầy hàng, sạp hàng

攀升HSK 7
pānshēng

leo lên, tăng lên

收买HSK 7
shōumǎi

mua chuộc, đút lót

改版HSK 7
gǎibǎn

sửa đổi, cải tiến phiên bản

料理HSK 7
liào

sắp xếp, xử lý

施压HSK 7
shī

gây áp lực, tạo sức ép

HSK 7
wàng

thịnh vượng, phát đạt

旺季HSK 7
wàngjì

mùa cao điểm, mùa du lịch

暴利HSK 7
bào

lợi nhuận cao bất thường, siêu lợi nhuận

HSK 7
biāo

đánh dấu, ghi chú

核对HSK 7
duì

kiểm tra, xác minh

概况HSK 7
gàikuàng

tình hình khái quát, tổng quan

横向HSK 7
héngxiàng

theo chiều ngang, nằm ngang

款项HSK 7
kuǎnxiàng

khoản tiền, số tiền

测算HSK 7
suàn

tính toán, đo lường và tính toán

火暴HSK 7
huǒbào

dữ dội, kịch liệt, sôi nổi

物流HSK 7
liú

Logistics (vận chuyển và phân phối hàng hóa)

理事HSK 7
lǐshì

viện trưởng

瓶颈HSK 7
píngjǐng

nút thắt cổ chai

盈利HSK 7
yíng

lợi nhuận, có lãi

私营HSK 7
yíng

thuộc tư nhân, do tư nhân làm chủ

租赁HSK 7
lìn

cho thuê, đi thuê

稳健HSK 7
wěnjiàn

vững vàng, ổn định

筹办HSK 7
chóubàn

chuẩn bị và tổ chức (sự kiện, hoạt động)

筹措HSK 7
chóucuò

xoay xở, thu xếp (tiền bạc, nguồn lực)

算盘HSK 7
suànpán

cái bàn tính

红火HSK 7
hónghuǒ

phát đạt, thịnh vượng, sôi động

索取HSK 7
suǒqǔ

đòi hỏi, yêu cầu (thường với hàm ý đòi một cách mạnh mẽ hoặc có quyền)

累计HSK 7
lěijì

tích lũy, cộng dồn

经贸HSK 7
jīngmào

thương mại và kinh tế

HSK 7
suō

co lại, thu lại, co rút

网点HSK 7
wǎngdiǎn

điểm giao dịch, chi nhánh (của ngân hàng, bưu điện, công ty viễn thông...)

老字号HSK 7
lǎohào

thương hiệu lâu đời, cửa hiệu có truyền thống lâu năm

致富HSK 7
zhì

trở nên giàu có, làm giàu

航运HSK 7
hángyùn

vận tải đường biển, vận chuyển bằng đường thủy

董事HSK 7
dǒngshì

giám đốc công ty (thành viên hội đồng quản trị)

董事会HSK 7
dǒngshìhuì

hội đồng quản trị

要点HSK 7
yàodiǎn

điểm chính, tóm tắt

订单HSK 7
dìngdān

đơn hàng

订立HSK 7
dìng

ký kết, thiết lập (hợp đồng, hiệp định...)

试用期HSK 7
shìyòng

thời gian thử việc

试行HSK 7
shìxíng

thử nghiệm và thực thi

财力HSK 7
cáilì

năng lực tài chính, tiềm lực kinh tế

财务HSK 7
cái

tài vụ, kế toán

HSK 7
gòu

mua sắm (trang trọng)

赔钱HSK 7
péiqián

bồi thường tiền, đền tiền

跨国HSK 7
kuàguó

xuyên quốc gia, đa quốc gia

轻型HSK 7
qīngxíng

nhẹ (về trọng lượng), cỡ nhỏ

输家HSK 7
shūjiā

người thua cuộc

辞退HSK 7
tuì

sa thải, cho thôi việc

过半HSK 7
guòbàn

hơn một nửa

返还HSK 7
fǎnhuán

trả lại, hoàn trả (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, pháp lý)

远见HSK 7
yuǎnjiàn

tầm nhìn xa, sự sáng suốt về tương lai

连锁HSK 7
liánsuǒ

liên kết, móc xích

连锁店HSK 7
liánsuǒdiàn

cửa hàng chuỗi

造价HSK 7
zàojià

giá thành xây dựng

造假HSK 7
zàojiǎ

Làm giả, giả mạo (thường chỉ hành vi tạo ra sản phẩm, tài liệu, thông tin giả để lừa đảo).

HSK 7
xiāo

bán (hàng hóa)

长效HSK 7
chángxiào

có hiệu quả lâu dài, kéo dài tác dụng

HSK 7

đính kèm, kèm theo

附加HSK 7
fùjiā

thêm vào, bổ sung

集资HSK 7

huy động vốn, gom góp vốn

HSK 7

thuê mướn, tuyển dụng (người làm)

预售HSK 7
yùshòu

bán trước, bán hàng trước (khi sản phẩm chưa chính thức ra mắt)

预算HSK 7
suàn

ngân sách (danh từ)

领军HSK 7
lǐngjūn

dẫn đầu, lãnh đạo (một đội quân, lĩnh vực)

验收HSK 7
yànshōu

nghiệm thu, kiểm tra và chấp nhận

高峰期HSK 7
gāofēngqī

thời kỳ cao điểm

高额HSK 7
gāo'é

cao (về số tiền, chi phí); lớn lao

黑心HSK 7
hēixīn

đen tối, xấu xa (thường chỉ người hoặc hành vi gian lận, thiếu lương tâm)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh

Bộ từ vựng chủ đề Kinh doanh gom 233 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh doanh — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh doanh đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp