Từ vựng tiếng Trung chủ đề Biến đổi
43 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 43 từ vựng tiếng Trung chủ đề Biến đổi thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Biến đổi theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Biến đổi HSK 2(1 từ)
Lộ trình HSK 2thay đổi, biến đổi
Từ vựng Biến đổi HSK 3(6 từ)
Lộ trình HSK 3là, làm
trở thành, biến thành
thúc đẩy, đẩy mạnh
ban đầu
biến mất, không còn thấy
sự chuyển đổi, sự thay đổi (theo hướng khác)
Từ vựng Biến đổi HSK 4(1 từ)
Lộ trình HSK 4dần dần
Từ vựng Biến đổi HSK 5(1 từ)
Lộ trình HSK 5chuyển đổi, chuyển sang
Từ vựng Biến đổi HSK 6(3 từ)
Lộ trình HSK 6mất đi, đánh mất, tước đoạt
hoàn toàn mới
quay, xoay (chuyển động xoay tròn)
Từ vựng Biến đổi HSK 7(31 từ)
Lộ trình HSK 7xây dựng (công trình lớn, thường mang tính chất quy hoạch, phát triển)
mang tính bước ngoặt, đánh dấu một kỷ nguyên mới
Muôn hình vạn trạng, biến đổi không ngừng.
thay thế nó, lấy cái khác mà thay vào
sự cải cách, thay đổi lớn
phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường
cơ hội, thời cơ (thường để thay đổi hoặc phát triển)
khá giả, sung túc
bị giới hạn, có giới hạn
khai khẩn, khai hoang (đất đai)
hình thành, tạo hình
mở rộng
kéo, lôi kéo
Mở rộng, làm rộng ra (thường là đường, kiến thức, thị trường...)
đổi thành, chuyển thành
đi vào quỹ đạo, hội nhập, hòa nhập
Sự trôi đi, sự trượt qua (của thời gian, hoàn cảnh)
thay đổi thành, chuyển thành
ngày càng, mỗi ngày một thêm
Nước lên thì thuyền lên (nghĩa bóng: khi điều kiện thuận lợi thì mọi thứ cũng phát triển theo)
trì trệ, chậm lại, lạc hậu
nút thắt cổ chai
chiều sâu
long trời lở đất, thay đổi to lớn, biến đổi sâu sắc
vượt trước, đi trước thời đại
chuyển dời, di chuyển (vị trí, chỗ ở)
bước vào, tiến bước vào một giai đoạn, thời kỳ mới
nổi lên liên tiếp, xảy ra nhiều lần
to lớn, đáng kể (thường dùng để nói về sự tiến bộ, phát triển)
hoàn toàn thay đổi so với nguyên dạng, trở nên méo mó, không thể nhận ra
đột ngột, bất ngờ (thường chỉ sự thay đổi xảy ra nhanh chóng)
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Biến đổi
Bộ từ vựng chủ đề Biến đổi gom 43 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Biến đổi — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Biến đổi đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.