Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo
56 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 56 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quần áo theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Quần áo HSK 1(3 từ)
Lộ trình HSK 1mặc (quần áo), đi (giày dép)
quần áo
trong, bên trong
Từ vựng Quần áo HSK 2(4 từ)
Lộ trình HSK 2áo khoác dài, áo choàng
con (cho cá, đường...)
giày thể thao
giày, dép
Từ vựng Quần áo HSK 3(12 từ)
Lộ trình HSK 3áo (phần trang phục phía trên)
da (của cơ thể, động vật)
cặp da, túi xách da
quần đùi, quần short
chặt, khít, chặt chẽ
cái móc áo
áo sơ mi
áo sơ mi
váy, chân váy
quần dài
tháo ra, cởi ra (khóa, nút thắt...)
cổ áo
Từ vựng Quần áo HSK 4(9 từ)
Lộ trình HSK 4khăn quàng
áo khoác, áo jacket
mũ (nón)
đeo, đội (kính, mũ, găng tay...)
áo len
triều, nước triều; thủy triều
mặc vào, khoác lên
tất, vớ
kiểu dáng, tạo hình
Từ vựng Quần áo HSK 5(1 từ)
Lộ trình HSK 5áo khoác lông vũ
Từ vựng Quần áo HSK 6(7 từ)
Lộ trình HSK 6đồ lót
giày sandals
buộc, cài
độ, cải tạo
quần áo
áo ba lỗ, áo không tay
lỗi thời, cũ kỹ
Từ vựng Quần áo HSK 7(20 từ)
Lộ trình HSK 7sửa chữa, khâu vá
cái túi, túi áo
túi (đặc biệt là túi áo, túi quần)
sợi hóa học
gầy yếu, ốm yếu (chỉ người hoặc vật thể)
nylon (vải tổng hợp)
khóa kéo
kiểu mới, phong cách mới
xu hướng mới, mốt, trào lưu mới
áo dài kiểu Trung Quốc, sườn xám
thời trang, hợp mốt
quần áo và trang sức
vải mỏng, lụa mỏng, voan
nút áo, cúc áo
may (đồ vải, quần áo)
bị co rút, bị co lại (thường chỉ vải vóc sau khi giặt)
che, đậy, bao phủ
cắt (vải, giấy)
đạp, dẫm lên
ủng, giày ống
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo
Bộ từ vựng chủ đề Quần áo gom 56 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quần áo — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quần áo đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.