Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Màu sắc

23 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 23 từ vựng tiếng Trung chủ đề Màu sắc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Màu sắc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Màu sắc HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
白HSK 1
bái

trắng

Từ vựng Màu sắc HSK 2(12 từ)

Lộ trình HSK 2
白色HSK 2
báisè

màu trắng

红HSK 2
hóng

màu đỏ

红色HSK 2
hóngsè

màu đỏ

绿HSK 2
lǜ

màu xanh lá cây

绿色HSK 2
lǜsè

màu xanh lá cây

蓝HSK 2
lán

màu xanh dương, xanh lam

蓝色HSK 2
lánsè

màu xanh dương (biển)

颜色HSK 2
yánsè

màu sắc

黄HSK 2
huáng

màu vàng

黄色HSK 2
huángsè

màu vàng

黑HSK 2
hēi

đen

黑色HSK 2
hēisè

màu đen

Từ vựng Màu sắc HSK 3(1 từ)

Lộ trình HSK 3
深HSK 3
shēn

sâu

Từ vựng Màu sắc HSK 4(2 từ)

Lộ trình HSK 4
浅HSK 4
qiǎn

nông, cạn

色HSK 4
sè

màu sắc

Từ vựng Màu sắc HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
灰色HSK 5
huīsè

màu xám

青HSK 5
qīng

xanh lá cây, màu xanh

Từ vựng Màu sắc HSK 7(5 từ)

Lộ trình HSK 7
朱红HSK 7
zhūhóng

màu đỏ sẫm, màu đỏ chu sa

玄HSK 7
xuán

thâm sâu, huyền bí, khó hiểu

碧绿HSK 7
bìlǜ

xanh biếc, xanh ngọc bích

翠绿HSK 7
cuìlǜ

xanh ngọc, xanh biếc

葱HSK 7
cōng

hành lá

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Màu sắc

Bộ từ vựng chủ đề Màu sắc gom 23 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Màu sắc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Màu sắc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp