Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao tiếp

313 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 313 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao tiếp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giao tiếp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Giao tiếp HSK 1(16 từ)

Lộ trình HSK 1
不对HSK 1
duì

không đúng, sai

介绍HSK 1
jièshào

giới thiệu (ai cho ai)

听到HSK 1
tīngdào

nghe được

告诉HSK 1
gàosu

nói cho (ai đó) biết

开玩笑HSK 1
kāiwánxiào

đùa, trêu, nói đùa

手机HSK 1
shǒu

điện thoại di động

打电话HSK 1
diànhuà

gọi điện thoại

明白HSK 1
míngbai

hiểu, hiểu rõ

电话HSK 1
diànhuà

điện thoại

真的HSK 1
zhēnde

thật sự, thực sự

HSK 1
xíng

được, ổn

HSK 1
jiàn

gặp, thấy

HSK 1
huà

lời nói, lời thoại

HSK 1
shuō

nói, bảo

说话HSK 1
shuōhuà

nói chuyện, nói

HSK 1
wèn

hỏi

Từ vựng Giao tiếp HSK 2(35 từ)

Lộ trình HSK 2
不一定HSK 2
dìng

không nhất thiết

例子HSK 2
zi

ví dụ

HSK 2
xìn

thư

信号HSK 2
xìnhào

tín hiệu

信息HSK 2
xìn

thông tin

HSK 2

gửi, phát

听说HSK 2
tīngshuō

nghe nói, được biết

HSK 2
wéi

a-lô (khi nghe điện thoại)

声音HSK 2
shēngyīn

âm thanh, tiếng

大声HSK 2
shēng

to, lớn tiếng

对话HSK 2
duìhuà

đối thoại, cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

小声HSK 2
xiǎoshēng

nhỏ giọng, khẽ tiếng

意思HSK 2
si

ý nghĩa

意见HSK 2
jiàn

ý kiến

感谢HSK 2
gǎnxiè

cảm ơn, biết ơn

HSK 2
dǒng

hiểu, biết

HSK 2
jiē

nhận, đón

接到HSK 2
jiēdào

nhận được (thư, điện thoại, tin tức...)

接受HSK 2
jiēshòu

chấp nhận

HSK 2

đề cập

Đang xem 20/35 từMở khoá 15 từ còn lại

Từ vựng Giao tiếp HSK 3(32 từ)

Lộ trình HSK 3
主意HSK 3
zhǔyi

ý kiến, ý tưởng

事实HSK 3
shìshí

sự thật

交流HSK 3
jiāoliú

giao lưu, trao đổi

传来HSK 3
chuánlái

truyền đến, vang đến

发出HSK 3
chū

phát ra, gửi ra

另一方面HSK 3
lìngfāngmiàn

mặt khác, một khía cạnh khác

听众HSK 3
tīngzhòng

khán thính giả

吵架HSK 3
chǎojià

cãi nhau

哈哈HSK 3

tiếng cười to, ha ha

就是HSK 3
jiùshì

chính là

建议HSK 3
jiàn

lời khuyên, đề xuất

强调HSK 3
qiángdiào

nhấn mạnh

打听HSK 3
tīng

hỏi thăm, tìm hiểu

批评HSK 3
píng

chỉ trích, phê bình

HSK 3
bào

báo (tờ báo)

HSK 3
guà

treo, mắc

指出HSK 3
zhǐchū

chỉ ra, nêu ra

提问HSK 3
wèn

đặt câu hỏi, nêu câu hỏi

收听HSK 3
shōutīng

nghe (đài phát thanh, chương trình radio)

方式HSK 3
fāngshì

phương thức

Đang xem 20/32 từMở khoá 12 từ còn lại

Từ vựng Giao tiếp HSK 4(17 từ)

Lộ trình HSK 4
一再HSK 4
zài

liên tục, hết lần này đến lần khác

一般来说HSK 4
bānláishuō

nói chung, thông thường

号码HSK 4
hào

số, số hiệu

回复HSK 4
huí

trả lời, hồi đáp

地址HSK 4
zhǐ

địa chỉ

HSK 4

gửi (thư, bưu kiện)

微笑HSK 4
wēixiào

mỉm cười

HSK 4

đánh (bóng), chơi (thể thao)

提醒HSK 4
xǐng

nhắc nhở

沉默HSK 4
chén

im lặng

没错HSK 4
méicuò

đúng vậy, không sai

演讲HSK 4
yǎnjiǎng

diễn thuyết, bài diễn văn

确认HSK 4
quèrèn

xác nhận

误会HSK 4
huì

hiểu lầm, hiểu nhầm (hành động, quá trình)

说不定HSK 4
shuōbudìng

có lẽ

说服HSK 4
shuō

thuyết phục

辩论HSK 4
biànlùn

tranh luận, biện luận

Từ vựng Giao tiếp HSK 5(18 từ)

Lộ trình HSK 5
中断HSK 5
zhōngduàn

bị gián đoạn

从中HSK 5
cóngzhōng

từ trong đó

HSK 5
lìng

làm cho

传递HSK 5
chuán

truyền đạt, truyền tải

HSK 5
quàn

khuyên nhủ, can gián

启发HSK 5

khai sáng, gợi ý

拒绝HSK 5
jué

từ chối

招手HSK 5
zhāoshǒu

vẫy tay

指责HSK 5
zhǐ

chỉ trích, lên án

来信HSK 5
láixìn

thư đến

真相HSK 5
zhēnxiàng

sự thật

HSK 5

đáp lại, trả lời

言语HSK 5
yán

lời nói, ngôn ngữ

询问HSK 5
xúnwèn

hỏi

误解HSK 5
jiě

hiểu sai, hiểu lầm

警告HSK 5
jǐnggào

cảnh báo

邀请HSK 5
yāoqǐng

mời

鼓励HSK 5

khích lệ, động viên

Từ vựng Giao tiếp HSK 6(15 từ)

Lộ trình HSK 6
传出HSK 6
chuánchū

truyền ra, phát ra

传输HSK 6
chuánshū

truyền tải

便HSK 6
biàn

liền

再说HSK 6
zàishuō

hơn nữa, vả lại

原谅HSK 6
yuánliàng

tha thứ, thứ lỗi

HSK 6
ma

(thêm cuối câu cho thấy hiển nhiên)

回应HSK 6
huíyìng

phản ứng, hồi đáp

打动HSK 6
dòng

làm rung động, lay động

畅通HSK 6
chàngtōng

thông suốt, không bị tắc nghẽn

HSK 6
liáo

trò chuyện, tán gẫu

能否HSK 6
néngfǒu

có thể hay không

通话HSK 6
tōnghuà

cuộc gọi, nói chuyện qua điện thoại

通道HSK 6
tōngdào

lối đi, đường đi qua

道歉HSK 6
dàoqiàn

xin lỗi

面对面HSK 6
miànduìmiàn

trực tiếp, đối mặt

Từ vựng Giao tiếp HSK 7(180 từ)

Lộ trình HSK 7
一回事HSK 7
huíshì

cùng một việc, một chuyện

一概而论HSK 7
gàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

一言不发HSK 7
yán

không nói một lời

一锅粥HSK 7
guōzhōu

một nồi cháo (nghĩa đen)

一长一短HSK 7
chángduǎn

lúc dài lúc ngắn, không đều đặn

七嘴八舌HSK 7
zuǐshé

bảy mồm tám miệng, nhiều người cùng nói một lúc, ồn ào

不以为然HSK 7
wéirán

không cho là đúng, không đồng ý, không tán thành

不如说HSK 7
shuō

hay đúng hơn là

不翼而飞HSK 7
érfēi

Tự nhiên biến mất một cách bí ẩn, không cánh mà bay.

不解HSK 7
jiě

không hiểu, không giải thích được

举例HSK 7

đưa ra ví dụ

乞求HSK 7
qiú

cầu xin, van nài

亲和力HSK 7
qīn

sự thân thiện, sức hấp dẫn, sự gần gũi

会意HSK 7
huì

hiểu ý, lĩnh hội ý tứ

似是而非HSK 7
shìérfēi

tưởng đúng mà sai, bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất sai

侃大山HSK 7
kǎnshān

tán gẫu, chuyện phiếm

信件HSK 7
xìnjiàn

thư từ, đồ gửi thư

催促HSK 7
cuī

hối thúc, giục giã

光缆HSK 7
guānglǎn

cáp quang

公开信HSK 7
gōngkāixìn

bức thư công khai

Đang xem 20/180 từMở khoá 160 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao tiếp

Bộ từ vựng chủ đề Giao tiếp gom 313 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giao tiếp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giao tiếp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp