Từ vựng tiếng Trung chủ đề So sánh

39 từ · HSK 1, 2, 3, 4 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 39 từ vựng tiếng Trung chủ đề So sánh thuộc HSK 1, 2, 3, 4 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng So sánh theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng So sánh HSK 1(4 từ)

Lộ trình HSK 1
一样HSK 1
yàng

giống nhau, tương tự

HSK 1
zuì

nhất, nhất là

HSK 1
chā

sự khác biệt, sự chênh lệch

HSK 1

so sánh

Từ vựng So sánh HSK 2(6 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
xiàng

giống, giống như

同样HSK 2
tóngyàng

tương tự, giống nhau

好像HSK 2
hǎoxiàng

có vẻ như, dường như

好多HSK 2
hǎoduō

rất nhiều

相同HSK 2
xiāngtóng

giống nhau, tương đồng

超过HSK 2
chāoguò

vượt quá, vượt qua

Từ vựng So sánh HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
区别HSK 3
qūbié

sự khác biệt, sự khác nhau

类似HSK 3
lèi

tương tự, giống nhau

Từ vựng So sánh HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
huá

rạch, khứa, cắt nhẹ

对比HSK 4
duì

đối chiếu, so sánh

相反HSK 4
xiāngfǎn

trái lại, ngược lại

Từ vựng So sánh HSK 7(24 từ)

Lộ trình HSK 7
一回事HSK 7
huíshì

cùng một việc, một chuyện

不亚于HSK 7

không thua kém, không hề kém cạnh

不相上下HSK 7
xiāngshàngxià

ngang nhau, tương đương nhau

仅次于HSK 7
jǐn

chỉ đứng sau, chỉ kém

介于HSK 7
jiè

nằm ở giữa, ở khoảng giữa

压倒HSK 7
dǎo

áp đảo, vượt trội hơn hẳn

反差HSK 7
fǎnchā

Sự tương phản, sự chênh lệch (giữa hai thứ đối lập nhau)

基准HSK 7
jīzhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

大同小异HSK 7
tóngxiǎo

đại đồng tiểu dị

如果说HSK 7
guǒshuō

nếu nói rằng

媲美HSK 7
měi

sánh ngang, ngang bằng, so sánh được với

对照HSK 7
duìzhào

đối chiếu, đối chiếu

尤为HSK 7
yóuwéi

nhất là

悬殊HSK 7
xuánshū

chênh lệch lớn, cách biệt to lớn

有所不同HSK 7
yǒusuǒtóng

có phần khác biệt, khác nhau ở mức độ nào đó

比不上HSK 7
shàng

không thể sánh được với

比起HSK 7

so với

相对而言HSK 7
xiāngduìéryán

tương đối mà nói

相当于HSK 7
xiāngdāng

tương đương với, ngang bằng với

相提并论HSK 7
xiāngbìnglùn

đánh đồng, đặt ngang hàng (hai hay nhiều sự vật, người có sự khác biệt)

相比之下HSK 7
xiāngzhīxià

so sánh với, tương đối mà nói

逊色HSK 7
xùnsè

kém hơn, không sánh bằng, kém phần xuất sắc

酷似HSK 7

giống hệt, y hệt (ai/cái gì)

雷同HSK 7
léitóng

giống hệt nhau, tương đồng

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề So sánh

Bộ từ vựng chủ đề So sánh gom 39 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh So sánh — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ So sánh đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp