Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cạnh tranh
46 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 46 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cạnh tranh thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cạnh tranh theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Cạnh tranh HSK 2(1 từ)
Lộ trình HSK 2tên, danh từ
Từ vựng Cạnh tranh HSK 3(5 từ)
Lộ trình HSK 3trận đấu, cuộc thi
thắng
chiến thắng
thắng, chiến thắng
thua, thua cuộc
Từ vựng Cạnh tranh HSK 4(3 từ)
Lộ trình HSK 4đánh bại
đạt được, giành được (thành tích, giải thưởng...)
chiến thắng, đoạt được
Từ vựng Cạnh tranh HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5nhà vô địch
thắng bại, kết quả
Từ vựng Cạnh tranh HSK 6(3 từ)
Lộ trình HSK 6giành lấy, chiếm lấy
mang, gánh (trên lưng)
cuộc thi, trận đấu, giải đấu
Từ vựng Cạnh tranh HSK 7(32 từ)
Lộ trình HSK 7không phục, không cam lòng
không phục, không cam lòng
ngang nhau, tương đương nhau
giao tranh, đối đầu
không thể cản nổi, thế mạnh không gì ngăn được
áp đảo, vượt trội hơn hẳn
thách thức, khiêu khích (thường trong hoạt động biểu diễn hoặc tranh luận)
xếp cuối cùng, đứng bét
đoạt giải nhất, giành quán quân
hăng hái, dũng cảm
huy chương (giải thưởng)
Thế vận hội Olympic
Đứng từ trên cao nhìn xuống; chiếm vị trí cao hơn để kiểm soát, áp đảo.
điểm mạnh, thế mạnh, sở trường
đối đầu, ngang sức, cân sức
Cướp đoạt, chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc hung hãn.
chiêu thức, bí kíp, cách thức (thường trong chiến đấu, thể thao, hoặc cạnh tranh)
rơi lại phía sau (trong đội hình, đoàn người)
đấu tranh, chiến đấu
so tài, tỷ thí, thi đấu (về kỹ năng, võ thuật...)
kết quả bất ngờ, ngược lại với dự đoán
thi nhau, đua nhau
giành chiến thắng, đoạt giải
mưu kế, kế sách
cuộc chạy đua, thi chạy
vạch xuất phát (trong thi đấu chạy)
so tài, ganh đua, thi đấu quyết liệt
so tài, đối đầu
người thua cuộc
rút lui, thoái lui
Đối đầu gay gắt, không nhượng bộ
ngựa đen
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Cạnh tranh
Bộ từ vựng chủ đề Cạnh tranh gom 46 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cạnh tranh — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cạnh tranh đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.