Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá

919 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 919 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Văn hoá theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Văn hoá HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
包子HSK 1
bāo

bánh bao

新年HSK 1
xīnnián

năm mới

Từ vựng Văn hoá HSK 2(9 từ)

Lộ trình HSK 2
东方HSK 2
dōngfāng

phương Đông

HSK 2
chuī

thổi; thổi kèn

周年HSK 2
zhōunián

kỷ niệm (một năm)

春节HSK 2
chūnjié

Tết Nguyên Đán

HSK 2
hóng

màu đỏ

节日HSK 2
jié

ngày lễ

西方HSK 2
fāng

phương Tây

读音HSK 2
yīn

cách phát âm

过年HSK 2
guònián

đón Tết, ăn Tết

Từ vựng Văn hoá HSK 3(43 từ)

Lộ trình HSK 3
专题HSK 3
zhuān

chuyên đề, chuyên mục

中华民族HSK 3
ZhōnghuáMínzú

Dân tộc Trung Hoa

京剧HSK 3
jīng

kinh kịch

从前HSK 3
cóngqián

ngày xưa

伟大HSK 3
wěi

vĩ đại, to lớn

HSK 3
chuán

truyền

传说HSK 3
chuánshuō

truyền thuyết

做客HSK 3
zuòkè

làm khách, đến chơi nhà (ai đó)

光明HSK 3
guāngmíng

ánh sáng

动人HSK 3
dòngrén

lãng mạn, cảm động

HSK 3
huà

hóa, biến đổi

华人HSK 3
huárén

người Hoa

国庆HSK 3
guóqìng

Quốc khánh

图画HSK 3
huà

bức tranh

女子HSK 3

phụ nữ

家乡HSK 3
jiāxiāng

quê hương

开放HSK 3
kāifàng

mở cửa

HSK 3

đoạn

彩色HSK 3
cǎi

nhiều màu, sặc sỡ

影视HSK 3
yǐngshì

điện ảnh và truyền hình

故乡HSK 3
xiāng

quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn

文化HSK 3
wénhuà

văn hóa

文字HSK 3
wénzì

chữ viết, văn tự

文明HSK 3
wénmíng

văn minh

服装HSK 3
zhuāng

trang phục

欢乐HSK 3
huān

vui vẻ, hoan hỉ

武术HSK 3
shù

võ thuật

民族HSK 3
mín

dân tộc (mìnzú)

热烈HSK 3
liè

nhiệt tình

热爱HSK 3
ài

say mê, nhiệt tình yêu thích

特色HSK 3

đặc sắc

玩具HSK 3
wán

đồ chơi

电视台HSK 3
diànshìtái

đài truyền hình

HSK 3

phúc, may mắn, hạnh phúc

称为HSK 3
chēngwéi

được gọi là, được biết đến với tên

纪念HSK 3
niàn

kỷ niệm, đồ kỷ niệm

美术HSK 3
měishù

mỹ thuật

美食HSK 3
měishí

món ăn ngon, ẩm thực ngon

超级HSK 3
chāo

siêu cấp, cực kỳ

选手HSK 3
xuǎnshǒu

cầu thủ, vận động viên, người thi đấu

邮票HSK 3
yóupiào

tem bưu điện

长城HSK 3
chángchéng

Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

HSK 3
lóng

con rồng

Từ vựng Văn hoá HSK 4(42 từ)

Lộ trình HSK 4
乐趣HSK 4

niềm vui, sự thú vị

五颜六色HSK 4
yánliù

nhiều màu sắc, sặc sỡ

从此HSK 4
cóng

từ đó

优美HSK 4
yōuměi

duyên dáng

传统HSK 4
chuántǒng

truyền thống

保守HSK 4
bǎoshǒu

bảo thủ

兄弟HSK 4
xiōng

anh em

公元HSK 4
gōngyuán

Công nguyên (CN)

典型HSK 4
diǎnxíng

điển hình, mẫu mực

动画片HSK 4
dònghuàpiàn

phim hoạt hình

含义HSK 4
hán

ý nghĩa, hàm ý

大哥HSK 4

anh cả, anh trai cả

夫妇HSK 4

vợ chồng, đôi vợ chồng

婚礼HSK 4
hūn

đám cưới

HSK 4
chǐ

tiếng "xích" trong hệ thống ký âm cồng xích

征服HSK 4
zhēng

chinh phục

想象HSK 4
xiǎngxiàng

tưởng tượng

新娘HSK 4
xīnniáng

cô dâu

暗示HSK 4
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

梦想HSK 4
mèngxiǎng

giấc mơ, ước mơ

气球HSK 4
qiú

bong bóng

流传HSK 4
liúchuán

lưu truyền,lan truyền

潮流HSK 4
cháoliú

xu hướng, dòng chảy thời đại

灯光HSK 4
dēngguāng

ánh đèn, ánh sáng

爱国HSK 4
àiguó

yêu nước, ái quốc

HSK 4

ngọc, đá ngọc (jade)

HSK 4
wáng

họ Vương

神秘HSK 4
shén

bí ẩn

神话HSK 4
shénhuà

thần thoại

童话HSK 4
tónghuà

truyện cổ tích

符号HSK 4
hào

biểu tượng, ký hiệu

红包HSK 4
hóngbāo

bao lì xì, tiền thưởng

经典HSK 4
jīngdiǎn

tác phẩm kinh điển

色彩HSK 4
cǎi

sắc màu, màu sắc

著作HSK 4
zhùzuò

tác phẩm

记载HSK 4
zǎi

ghi chép, ghi lại

讲究HSK 4
jiǎngjiū

chú trọng

HSK 4
shī

bài thơ, thơ

诗人HSK 4
shīrén

nhà thơ

近代HSK 4
jìndài

thời cận đại

问候HSK 4
wènhòu

chào hỏi

高尚HSK 4
gāoshàng

cao thượng, cao quý

Từ vựng Văn hoá HSK 5(99 từ)

Lộ trình HSK 5
专辑HSK 5
zhuān

album

中秋节HSK 5
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

丰收HSK 5
fēngshōu

thu hoạch bội thu

HSK 5

can chi thứ hai (trong Thiên can)

书法HSK 5
shū

thư pháp

亚军HSK 5
jūn

á quân, người về nhì

人物HSK 5
rén

nhân vật

人间HSK 5
rénjiān

nhân gian, thế gian

依旧HSK 5
jiù

vẫn như cũ

修养HSK 5
xiūyǎng

tu dưỡng, phẩm chất

偶像HSK 5
ǒuxiàng

thần tượng

儿女HSK 5
ér

con cái

元旦HSK 5
yuándàn

Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới

光荣HSK 5
guāngróng

vinh quang, vẻ vang

典礼HSK 5
diǎn

buổi lễ, nghi thức trang trọng

华语HSK 5
huáyǔ

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

博物馆HSK 5
guǎn

bảo tàng

博览会HSK 5
lǎnhuì

hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế

口号HSK 5
kǒuhào

khẩu hiệu

古老HSK 5
lǎo

cổ xưa

HSK 5
pǐn

sản phẩm

喜剧HSK 5

hài kịch

场面HSK 5
chǎngmiàn

khung cảnh, tình thế

大奖赛HSK 5
jiǎngsài

giải thưởng lớn, cuộc thi lớn

大熊猫HSK 5
xióngmāo

gấu trúc lớn

奖励HSK 5
jiǎng

thưởng, khen thưởng

女性HSK 5
xìng

phụ nữ

客气HSK 5

lịch sự, lịch thiệp

尊敬HSK 5
zūnjìng

tôn trọng, kính trọng

岁月HSK 5
suìyuè

những năm tháng, thời gian

带有HSK 5
dàiyǒu

có mang (đặc điểm, cảm xúc...)

HSK 5

tấm, bức

HSK 5
xiāng

nông thôn, quê hương

形态HSK 5
xíngtài

hình thái, hình thức

悲剧HSK 5
bēi

bi kịch

HSK 5

vở kịch, trò đùa

成语HSK 5
chéng

thành ngữ

扇子HSK 5
shànzi

quạt

HSK 5

khoác lên vai

拜访HSK 5
bàifǎng

thăm viếng, đến thăm

按摩HSK 5
àn

massage, sự xoa bóp

提示HSK 5
shì

nhắc nhở, gợi ý

散文HSK 5
sǎnwén

văn xuôi, luận văn

文艺HSK 5
wén

văn học và nghệ thuật

无疑HSK 5

chắc chắn

景象HSK 5
jǐngxiàng

khung cảnh

月饼HSK 5
yuèbǐng

bánh trung thu

桃花HSK 5
táohuā

hoa đào

模范HSK 5
fàn

gương mẫu, tấm gương

欣赏HSK 5
xīnshǎng

ngưỡng mộ

歌曲HSK 5

bài hát

比方HSK 5
fāng

ví dụ, phép loại suy

毛笔HSK 5
máo

bút lông

清晨HSK 5
qīngchén

sáng sớm, buổi bình minh

烤肉HSK 5
kǎoròu

thịt nướng

热门HSK 5
mén

nổi bật, được ưa chuộng

特有HSK 5
yǒu

đặc trưng của

HSK 5
xiàn

dâng hiến

珍珠HSK 5
zhēnzhū

ngọc trai

珍贵HSK 5
zhēnguì

quý giá, quý báu

HSK 5
qín

cây đàn (cổ truyền)

HSK 5
jiǎ

giáp

疯狂HSK 5
fēngkuáng

điên cuồng

白酒HSK 5
báijiǔ

rượu trắng

眼光HSK 5
yǎnguāng

tầm nhìn, nhãn quan

示范HSK 5
shìfàn

thực hiện mẫu, làm gương

HSK 5

quà tặng

礼拜HSK 5
bài

tuần

礼貌HSK 5
mào

lịch sự, sự lịch sự

HSK 5
shén

thần, thần linh

神奇HSK 5
shén

huyền diệu, kỳ diệu

竞赛HSK 5
jìngsài

cuộc thi, sự cạnh tranh

竹子HSK 5
zhúzi

tre, trúc

继承HSK 5
chéng

thừa kế, kế vị

联络HSK 5
liánluò

liên lạc, liên hệ

胡同儿HSK 5
tòngér

ngõ hẻm, ngách nhỏ

脚步HSK 5
jiǎo

bước chân

HSK 5

nhảy múa

HSK 5

con hổ

蛋糕HSK 5
dàngāo

bánh kem

解放HSK 5
jiěfàng

giải phóng

说法HSK 5
shuō

giải thích, lý thuyết

贺卡HSK 5

thiệp chúc mừng

HSK 5
zèng

tặng

赠送HSK 5
zèngsòng

tặng, biếu

HSK 5
bèi

thế hệ, đời

迷信HSK 5
xìn

mê tín, mê tín dị đoan

闭幕式HSK 5
shì

lễ bế mạc

除夕HSK 5
chú

đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết

雄伟HSK 5
xióngwěi

hùng vĩ

雨水HSK 5
shuǐ

Nước mưa, lượng mưa

面子HSK 5
miànzi

vẻ bề ngoài, danh dự xã hội

面貌HSK 5
miànmào

vẻ bề ngoài, diện mạo

风光HSK 5
fēngguāng

phong cảnh, quang cảnh

高跟鞋HSK 5
gāogēnxié

giày cao gót

HSK 5
guǐ

ma, linh hồn

HSK 5

trống (dụng cụ âm nhạc)

鼓掌HSK 5
zhǎng

vỗ tay, vỗ tay chào mừng

HSK 5
shǔ

chuột

Từ vựng Văn hoá HSK 6(124 từ)

Lộ trình HSK 6
一贯HSK 6
guàn

nhất quán, luôn luôn

三明治HSK 6
sānmíngzhì

bánh mì kẹp

上帝HSK 6
shàng

Thượng Đế, Chúa Trời

上演HSK 6
shàngyǎn

công diễn, trình diễn

中华HSK 6
zhōnghuá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng khác của Trung Quốc)

中外HSK 6
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

HSK 6
chuàn

xiên, xâu

主持人HSK 6
zhǔchírén

người dẫn chương trình

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

主角HSK 6
zhǔjué

nhân vật chính, vai chính

仿佛HSK 6
fǎng

như thể, dường như

会长HSK 6
huìzhǎng

chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)

HSK 6

Phật, Đức Phật

佛教HSK 6
jiào

Phật giáo, đạo Phật

傍晚HSK 6
bàngwǎn

chiều muộn, lúc trời tối

先锋HSK 6
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

光辉HSK 6
guānghuī

ánh sáng chói lọi, huy hoàng

公主HSK 6
gōngzhǔ

công chúa

养老HSK 6
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

出场HSK 6
chūchǎng

xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu

出行HSK 6
chūxíng

đi lại, lên đường

创办HSK 6
chuàngbàn

thành lập, sáng lập

HSK 6
jiàn

kiếm

动画HSK 6
dònghuà

hoạt hình

厨师HSK 6
chúshī

đầu bếp

吉利HSK 6

cát lợi, may mắn, tốt lành

吉祥HSK 6
xiáng

may mắn, tốt lành

和谐HSK 6
xié

hòa hợp, hài hòa

嘉宾HSK 6
jiābīn

khách quý, khách mời danh dự

园地HSK 6
yuán

vườn tược, khu vườn

国歌HSK 6
guó

bài quốc ca

国王HSK 6
guówáng

vua, quốc vương

图书HSK 6
shū

sách vở, sách báo

圣诞节HSK 6
shèngdànjié

Giáng Sinh

基督教HSK 6
jiào

Đạo Tin Lành, đạo Cơ Đốc (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Jesus)

HSK 6

tháp

HSK 6

mộ, mả

外来HSK 6
wàilái

bên ngoài đến, ngoại lai

外观HSK 6
wàiguān

bề ngoài, hình dáng

大师HSK 6
shī

bậc thầy, đại sư

大赛HSK 6
sài

cuộc thi lớn, giải đấu lớn

天下HSK 6
tiānxià

thiên hạ, cả nước

天堂HSK 6
tiāntáng

thiên đường

奇妙HSK 6
miào

tuyệt vời, kỳ diệu

奉献HSK 6
fèngxiàn

cống hiến, dâng hiến

好似HSK 6
hǎo

dường như, giống như

HSK 6

như

HSK 6
miào

tuyệt vời

娱乐HSK 6

giải trí

宗教HSK 6
zōngjiào

tôn giáo

宠物HSK 6
chǒng

vật nuôi trong nhà

HSK 6
gōng

cung điện, hoàng cung

宴会HSK 6
yànhuì

tiệc lớn, yến tiệc

HSK 6

chùa (Buddhist temple)

巧妙HSK 6
qiǎomiào

khéo léo, tinh xảo

师父HSK 6
shīfu

sư phụ, thầy dạy nghề

往年HSK 6
wǎngnián

những năm trước, năm xưa

徒弟HSK 6

đồ đệ, học trò

感人HSK 6
gǎnrén

lay động lòng người, cảm động

戏曲HSK 6

kịch Trung Quốc

户外HSK 6
wài

ngoài trời, ngoài trời

打造HSK 6
zào

tạo dựng, xây dựng

排行榜HSK 6
páixíngbǎng

bảng xếp hạng

搭配HSK 6
pèi

kết hợp, phối hợp

文娱HSK 6
wén

văn hóa giải trí

HSK 6

dân tộc

时期HSK 6
shí

giai đoạn, thời kỳ

时节HSK 6
shíjié

mùa, thời tiết

时装HSK 6
shízhuāng

thời trang, quần áo thời thượng

明日HSK 6
míng

ngày mai

本土HSK 6
běn

đất nước bản xứ, bản địa

桥梁HSK 6
qiáoliáng

cây cầu

梅花HSK 6
méihuā

hoa mận

歌唱HSK 6
chàng

ca hát, hát

歌星HSK 6
xīng

ngôi sao nhạc pop

歌词HSK 6

lời bài hát

母女HSK 6

mẹ và con gái

民歌HSK 6
mín

nhạc dân gian, bài hát dân ca

HSK 6
yáng

nước ngoài, Tây

海报HSK 6
hǎibào

băng rôn, áp phích

清明节HSK 6
qīngmíngjié

Tiết Thanh Minh

游戏机HSK 6
yóu

máy chơi game

烟花HSK 6
yānhuā

pháo hoa

HSK 6

đặc biệt, rất

牺牲HSK 6
shēng

hy sinh

王后HSK 6
wánghòu

nữ hoàng, hoàng hậu

王子HSK 6
wáng

hoàng tử

珠宝HSK 6
zhūbǎo

trang sức, châu báu

留言HSK 6
liúyán

lời nhắn

皮球HSK 6
qiú

quả bóng (làm bằng da, cao su...)

盛行HSK 6
shèngxíng

phổ biến, thịnh hành

知名HSK 6
zhīmíng

nổi tiếng, có tiếng

短片HSK 6
duǎnpiàn

phim ngắn, clip ngắn

祖国HSK 6
guó

tổ quốc, đất nước

祝愿HSK 6
zhùyuàn

chúc nguyện, lời chúc

端午节HSK 6
duānwǔjié

Tết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch, kỷ niệm Khuất Nguyên).

笑声HSK 6
xiàoshēng

tiếng cười

HSK 6
jiàn

mũi tên

精品HSK 6
jīngpǐn

tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp

给予HSK 6

trao cho, ban cho

美容HSK 6
měiróng

làm đẹp

艺人HSK 6
rén

nghệ sĩ, người trình diễn

节假日HSK 6
jiéjià

ngày nghỉ lễ

花瓶HSK 6
huāpíng

bình hoa; người đẹp chỉ có vẻ ngoài

英雄HSK 6
yīngxióng

anh hùng, người hùng

蓝天HSK 6
lántiān

bầu trời xanh

薯条HSK 6
shǔtiáo

khoai tây chiên

融入HSK 6
róng

hòa nhập, dung nhập

融合HSK 6
róng

hòa trộn, dung hợp

街头HSK 6
jiētóu

phố phường, đường phố

袖珍HSK 6
xiùzhēn

nhỏ gọn, bỏ túi (sách, từ điển...)

解说HSK 6
jiěshuō

bình luận, giải thích

评选HSK 6
píngxuǎn

bình chọn, tuyển chọn

迎来HSK 6
yínglái

đón chào, nghênh đón

送礼HSK 6
sòng

tặng quà

送行HSK 6
sòngxíng

tiễn người đi đường, tổ chức tiệc chia tay

道教HSK 6
dàojiào

Đạo giáo, Đạo giáo Trung Quốc

酒水HSK 6
jiǔshuǐ

đồ uống, thức uống

HSK 6
jiàng

tương

HSK 6

đồng hoang, hoang dã

鉴定HSK 6
jiàndìng

thẩm định, giám định

马车HSK 6
chē

xe ngựa

高手HSK 6
gāoshǒu

cao thủ, bậc thầy

黑夜HSK 6
hēi

đêm tối

Từ vựng Văn hoá HSK 7(600 từ)

Lộ trình HSK 7
一大早HSK 7
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

HSK 7
dīng

họ Đinh

万古长青HSK 7
wàngǔchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

上场HSK 7
shàngchǎng

lên sân khấu, ra sân

上映HSK 7
shàngyìng

phát hành (phim), chiếu (phim)

下场HSK 7
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

世代HSK 7
shìdài

nhiều thế hệ, đời đời

HSK 7
bǐng

Bính

东道主HSK 7
dōngdàozhǔ

chủ nhà, nước chủ nhà

丝绸HSK 7
chóu

lụa, vải lụa

丫头HSK 7
tou

con gái, cô bé

中国画HSK 7
zhōngguóhuà

tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)

丰富多彩HSK 7
fēngduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

丰盛HSK 7
fēngshèng

phong phú, thịnh soạn

主人公HSK 7
zhǔréngōng

nhân vật chính

主演HSK 7
zhǔyǎn

đóng vai chính

举世无双HSK 7
shìshuāng

Vô song trên đời, không ai sánh kịp

举世闻名HSK 7
shìwénmíng

nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh

乐园HSK 7
yuán

thiên đường, công viên vui chơi

习俗HSK 7

phong tục, tập quán

书写HSK 7
shūxiě

viết, viết chữ

书面HSK 7
shūmiàn

bằng văn bản, dưới dạng văn bản

事迹HSK 7
shì

thành tích, công trạng

HSK 7
xiǎng

hưởng, được hưởng

亮点HSK 7
liàngdiǎn

điểm sáng, điểm nổi bật

亮相HSK 7
liàngxiàng

trình diện, ra mắt công chúng

亲热HSK 7
qīn

thân mật, gần gũi

人文HSK 7
rénwén

nhân văn

人气HSK 7
rén

mức độ nổi tiếng, sự thu hút

仙女HSK 7
xiān

tiên nữ; nữ thần

仙鹤HSK 7
xiānhè

con hạc (loài chim trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự trường thọ và tiên cảnh)

仿HSK 7
fǎng

Bắt chước, mô phỏng

伊斯兰教HSK 7
Yīsīlánjiào

Hồi giáo

优雅HSK 7
yōu

thanh lịch, duyên dáng

传人HSK 7
chuánrén

người kế thừa, truyền nhân (thường chỉ người truyền lại nghề hoặc kỹ thuật)

传奇HSK 7
chuán

huyền thoại

传授HSK 7
chuánshòu

truyền thụ, truyền đạt

伯父HSK 7
bófù

Bác (anh trai của cha).

伴奏HSK 7
bànzòu

đệm đàn, nhạc đệm

佳节HSK 7
jiājié

Ngày lễ tốt đẹp, ngày vui (thường chỉ những dịp lễ truyền thống quan trọng).

使者HSK 7
shǐzhě

sứ giả, phái viên

供奉HSK 7
gòngfèng

cúng dường, phụng thờ (thần Phật, tổ tiên)

侠义HSK 7
xiá

Hiệp nghĩa, tinh thần hào hiệp và chính nghĩa.

HSK 7

thông tục, bình dân

俗话HSK 7
huà

tục ngữ, câu nói thông dụng

俗语HSK 7

tục ngữ, câu nói dân gian

保佑HSK 7
bǎoyòu

ban phước, phù hộ

倒数HSK 7
dàoshǔ

đếm ngược

偏方HSK 7
piānfāng

phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

僧人HSK 7
sēngrén

nhà sư, tăng nhân

儒学HSK 7
xué

Nho học, hệ thống tư tưởng và học thuyết của Nho gia (Khổng Tử và các môn đệ).

儒家HSK 7
jiā

Nho gia, trường phái tư tưởng do Khổng Tử sáng lập

元宵节HSK 7
yuánxiāojié

Tết Nguyên tiêu

光彩HSK 7
guāngcǎi

vinh quang, rạng rỡ

光芒HSK 7
guāngmáng

tia sáng, ánh sáng chói lọi

入场HSK 7
chǎng

vào cửa, vào hội trường

八卦HSK 7
guà

Bát quái (trong Kinh Dịch)

公墓HSK 7
gōngmù

nghĩa trang, công viên nghĩa trang

兴起HSK 7
xīng

phát sinh, nảy sinh, trỗi dậy

典范HSK 7
diǎnfàn

mẫu mực, khuôn mẫu

农历HSK 7
nóng

âm lịch, lịch truyền thống của Trung Quốc

凤凰HSK 7
fènghuáng

Phượng hoàng (chim thần thoại, biểu tượng cho hoàng hậu, sự cao quý và may mắn)

凯歌HSK 7
kǎigē

Bài hát chiến thắng

出土HSK 7
chū

khai quật (di vật, cổ vật từ lòng đất)

出演HSK 7
chūyǎn

tham gia diễn xuất, xuất hiện (trên sân khấu, phim ảnh...)

出自HSK 7
chū

xuất xứ từ, đến từ

出身HSK 7
chūshēn

xuất thân, có nguồn gốc

分寸HSK 7
fēncùn

sự đúng mực, sự vừa phải

创始人HSK 7
chuàngshǐrén

người sáng lập

初次HSK 7
chū

lần đầu tiên, lần đầu

别致HSK 7
biézhì

độc đáo, khác biệt

前夕HSK 7
qián

đêm trước, ngày trước (khi sự kiện quan trọng diễn ra)

前辈HSK 7
qiánbèi

tiền bối, người đi trước

剧团HSK 7
jùtuán

đoàn kịch

剧情HSK 7
qíng

cốt truyện, nội dung phim/kịch

剧组HSK 7

đoàn phim, nhóm diễn viên và nhân viên sản xuất

功劳HSK 7
gōngláo

công lao

动听HSK 7
dòngtīng

duyên dáng, dễ nghe

动感HSK 7
dònggǎn

cảm giác chuyển động

勋章HSK 7
xūnzhāng

huy chương, huân chương

勤劳HSK 7
qínláo

siêng năng

包袱HSK 7
bāo

túi vải, gói đồ

化身HSK 7
huàshēn

hóa thân, hiện thân

半边天HSK 7
bànbiāntiān

nửa bầu trời

华丽HSK 7
huá

lộng lẫy, tráng lệ

华侨HSK 7
huáqiáo

người Hoa ở nước ngoài

华裔HSK 7
huáyì

người gốc Hoa

占卜HSK 7
zhān

bói toán, bói

卡通HSK 7
tōng

hoạt hình

印刷术HSK 7
yìnshuāshù

kỹ thuật in ấn

历来HSK 7
lái

từ trước đến nay, luôn luôn

历程HSK 7
chéng

quá trình, lịch trình phát triển

原创HSK 7
yuánchuàng

sáng tạo nguyên bản, nguyên tác

原汁原味HSK 7
yuánzhīyuánwèi

nguyên chất nguyên vị, giữ nguyên hương vị ban đầu; không pha trộn, không biến đổi

发型HSK 7
xíng

kiểu tóc

发扬光大HSK 7
yángguāng

phát huy và làm cho rạng rỡ, to lớn hơn

发源地HSK 7
fāyuándì

Nơi khởi nguồn, nơi phát nguyên

取经HSK 7
jīng

Đi thỉnh kinh, đi lấy kinh Phật (theo nguyên gốc từ Tây Du Ký)

古人HSK 7
rén

người xưa

古今中外HSK 7
jīnzhōngwài

Xưa nay trong ngoài; từ cổ đại đến nay, từ Trung Quốc đến nước ngoài.

古朴HSK 7
gǔpǔ

mộc mạc cổ điển, giản dị cổ kính

号称HSK 7
hàochēng

được gọi là, mang danh

司空见惯HSK 7
kōngjiànguàn

chuyện thường thấy, không có gì lạ

合唱HSK 7
chàng

hát đồng ca, hợp xướng

合影HSK 7
yǐng

chụp ảnh chung, ảnh chung

吉祥物HSK 7
xiáng

linh vật

同人HSK 7
tóngrén

đồng nhân (người hâm mộ sáng tạo tác phẩm dựa trên nguyên tác)

名著HSK 7
míngzhù

tác phẩm kinh điển

名言HSK 7
míngyán

lời nói nổi tiếng

后人HSK 7
hòurén

hậu duệ

后台HSK 7
hòutái

hậu trường; thế lực hậu thuẫn

后裔HSK 7
hòu

hậu duệ, con cháu đời sau

向往HSK 7
xiàngwǎng

khao khát, mong ước

君子HSK 7
jūn

quân tử, người quân tử

启示HSK 7
shì

sự gợi ý, bài học kinh nghiệm

命名HSK 7
mìngmíng

đặt tên

和尚HSK 7
shàng

hòa thượng, tu sĩ Phật giáo

响起HSK 7
xiǎng

vang lên, vẳng đến

啦啦队HSK 7
duì

đội cổ động

喜事HSK 7
shì

sự vui mừng

喜糖HSK 7
xǐtáng

Kẹo cưới

喝彩HSK 7
cǎi

hoan hô, reo hò

嘉年华HSK 7
jiāniánhuá

carnival, lễ hội vui chơi

四合院HSK 7
yuàn

nhà tứ hợp viện

四季HSK 7

bốn mùa

团圆HSK 7
tuányuán

đoàn tụ, sum họp

国学HSK 7
guóxué

quốc học (truyền thống học thuật và văn hóa cổ truyền của Trung Quốc)

国宝HSK 7
guóbǎo

báu vật quốc gia

图纸HSK 7
zhǐ

bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ

圣贤HSK 7
shèngxián

Thánh hiền (người đức độ, tài giỏi, được tôn vinh trong lịch sử và văn hóa).

地狱HSK 7

địa ngục, cõi âm

HSK 7
tán

đàn, bục (nơi diễn ra hoạt động công cộng, diễn thuyết)

HSK 7
fén

mộ, mộ phần

坟墓HSK 7
fén

mộ phần, phần mộ

城墙HSK 7
chéngqiáng

thành

埋没HSK 7
mái

chôn vùi, làm cho tài năng không được phát huy

堪称HSK 7
kānchēng

được xứng đáng gọi là, có thể coi là

塑造HSK 7
zào

đúc khuôn, tạo hình

墓地HSK 7

nghĩa trang, bãi tha ma

墓碑HSK 7
bēi

bia mộ, bia đá trên mộ

增添HSK 7
zēngtiān

thêm vào, gia tăng

壮丽HSK 7
zhuàng

tráng lệ, hùng vĩ

夏令营HSK 7
xiàlìngyíng

trại hè

外号HSK 7
wàihào

biệt danh

多元HSK 7
duōyuán

đa dạng, đa nguyên

夜晚HSK 7
wǎn

đêm, ban đêm

大家庭HSK 7
jiātíng

đại gia đình

大腕儿HSK 7
wànr

người có tiếng tăm, nhân vật lớn (trong một lĩnh vực)

大雁HSK 7
yàn

con ngỗng trời (một loại chim lớn di cư theo đàn)

天主教HSK 7
Tiānzhǔjiào

Thiên Chúa giáo

天地HSK 7
tiān

trời đất, thế giới

天长地久HSK 7
tiānchángjiǔ

Trời dài đất rộng, vĩnh cửu, bền lâu.

天鹅HSK 7
tiāné

thiên nga

太极拳HSK 7
tàiquán

thái cực quyền

失传HSK 7
shīchuán

mất truyền, thất truyền

奇花异草HSK 7
huācǎo

Hoa cỏ lạ, cây cỏ quý hiếm

奖品HSK 7
jiǎngpǐn

phần thưởng, giải thưởng

奖杯HSK 7
jiǎngbēi

cúp, giải thưởng

奠定HSK 7
diàndìng

đặt nền móng, thiết lập cơ sở

好客HSK 7
hào

hiếu khách

好评HSK 7
hǎopíng

đánh giá tích cực, lời khen ngợi

如意HSK 7

như ý, vừa lòng, đúng ý muốn

妖怪HSK 7
yāoguài

quái vật, yêu tinh

姓氏HSK 7
xìngshì

họ (tên gọi chung cho phần đầu của tên riêng, chỉ dòng họ)

姥姥HSK 7
lǎolao

bà ngoại (phương ngữ Bắc Kinh, thường dùng trong giao tiếp)

婚纱HSK 7
hūnshā

áo cưới

嫁妆HSK 7
jiàzhuāng

của hồi môn

嫦娥HSK 7
Cháng'é

Hằng Nga (nhân vật nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, người đã bay lên mặt trăng)

子孙HSK 7
zǐsūn

con cháu, hậu duệ

字幕HSK 7

phụ đề, hàng chữ chạy

字眼HSK 7
yǎn

từ ngữ, cách dùng từ

孝敬HSK 7
xiàojìng

hiếu kính

孝顺HSK 7
xiàoshùn

hiếu thảo

学堂HSK 7
xuétáng

trường học (từ cổ/trang trọng)

宏伟HSK 7
hóngwěi

hùng vĩ

HSK 7
zōng

tông, tôn (dòng họ, tôn giáo)

宝库HSK 7
bǎokù

kho báu, kho tàng

宝藏HSK 7
bǎozàng

kho báu

宫廷HSK 7
gōngtíng

triều đình, cung đình

宫殿HSK 7
gōngdiàn

cung điện

家喻户晓HSK 7
jiāxiǎo

ai cũng biết, nổi tiếng khắp nơi

家族HSK 7
jiā

gia tộc, dòng họ

宽敞HSK 7
kuānchǎng

rộng rãi, thoáng mát

宽松HSK 7
kuānsōng

thoải mái, rộng rãi

寄托HSK 7
tuō

gửi gắm, phó thác

寓意HSK 7
yùyì

ý nghĩa ẩn chứa, thông điệp sâu xa (của một câu chuyện, biểu tượng, hành động)

对弈HSK 7
duìyì

đấu cờ, chơi cờ (với nhau)

对称HSK 7
duìchèn

đối xứng

对联HSK 7
duìlián

câu đối

寺庙HSK 7
miào

chùa

封面HSK 7
fēngmiàn

bìa sách, trang bìa

尊贵HSK 7
zūnguì

cao quý, trang trọng

小丑HSK 7
xiǎochǒu

gánh xiếc, diễn viên hài hước

小人HSK 7
xiǎorén

kẻ tiểu nhân

小曲HSK 7
xiǎo

điệu nhạc nhỏ, bài hát ngắn

少女HSK 7
shào

cô gái trẻ

少林寺HSK 7
Shàolín

Thiếu Lâm Tự

尽情HSK 7
jìnqíng

tùy thích, hết mình

尾声HSK 7
wěishēng

phần kết, hồi kết, giai đoạn cuối cùng

展出HSK 7
zhǎnchū

trưng bày, triển lãm

展览会HSK 7
zhǎnlǎnhuì

triển lãm hội, cuộc triển lãm

山寨HSK 7
shānzhài

làng trên núi, sơn trại

山川HSK 7
shānchuān

non sông, núi sông, cảnh sắc thiên nhiên

崇高HSK 7
chónggāo

cao cả, cao thượng

崭新HSK 7
zhǎnxīn

hoàn toàn mới, mới tinh

巅峰HSK 7
diānfēng

đỉnh cao, đỉnh điểm

巧合HSK 7
qiǎo

tình cờ, trùng hợp

巫婆HSK 7

bà phù thủy

帆船HSK 7
fānchuán

thuyền buồm

帐篷HSK 7
zhàngpéng

lều trại

帖子HSK 7
tiězi

thiệp mời, bưu thiếp

平淡HSK 7
píngdàn

tầm thường, nhàm chán, không có gì nổi bật

年夜饭HSK 7
niánfàn

bữa cơm tất niên

年画HSK 7
niánhuà

tranh Tết (tranh dân gian dán trong nhà dịp Tết Nguyên Đán)

庄园HSK 7
zhuāngyuán

trang viên, điền trang

庆典HSK 7
qìngdiǎn

lễ kỷ niệm, buổi lễ lớn

底蕴HSK 7
yùn

nền tảng văn hóa, tri thức

HSK 7
miào

đền, miếu, chùa

庙会HSK 7
miàohuì

Hội chợ lễ hội ở chùa/đền

座右铭HSK 7
zuòyòumíng

châm ngôn, câu danh ngôn

庸俗HSK 7
yōng

thô tục, tầm thường

开场HSK 7
kāichǎng

mở màn, bắt đầu

弘扬HSK 7
hóngyáng

truyền bá, phát huy, đề cao (tinh thần, văn hóa, giá trị...)

弟子HSK 7

đệ tử, học trò (của thầy hoặc người đi trước)

张灯结彩HSK 7
zhāngdēngjiécǎi

Trang trí đèn hoa, treo kết cờ hoa rực rỡ (mô tả cảnh sắc ngày lễ, hội tấp nập vui tươi).

弥漫HSK 7
màn

tràn ngập, bao phủ

录制HSK 7
zhì

ghi âm, ghi hình

影像HSK 7
yǐngxiàng

hình ảnh, ảnh

往事HSK 7
wǎngshì

chuyện quá khứ, sự việc đã qua

HSK 7

đức hạnh, đạo đức

心得HSK 7
xīn

nhận thức, kinh nghiệm thu được

心想事成HSK 7
xīnxiǎngshìchéng

Mong muốn gì được nấy, ước gì được nấy.

心血HSK 7
xīnxuè

công sức, tâm huyết

HSK 7

kiêng kỵ, kiêng tránh

忌讳HSK 7
huì

kiêng kỵ

忍心HSK 7
rěnxīn

nhẫn tâm, có thể nhẫn tâm

忠于HSK 7
zhōng

trung thành với

忠贞HSK 7
zhōngzhēn

trung trinh, trung thành và tiết hạnh

思念HSK 7
niàn

nhớ thương, khắc khoải

怪异HSK 7
guài

kỳ lạ, quái dị

怪物HSK 7
guài

quái vật, sinh vật kỳ lạ

恩怨HSK 7
ēnyuàn

ân oán

恰到好处HSK 7
qiàdàohǎochù

vừa đúng mức, hoàn hảo

悠久HSK 7
yōujiǔ

lâu đời, lâu đời

悬挂HSK 7
xuánguà

treo, treo lên

悼念HSK 7
dàoniàn

thương tiếc, tưởng nhớ

情侣HSK 7
qíng

người yêu, cặp đôi

情怀HSK 7
qínghuái

tình cảm, tấm lòng (thường chỉ tình cảm sâu sắc, hoài niệm đối với quê hương, quá khứ, lý tưởng...)

惊叹HSK 7
jīngtàn

thán phục, kinh ngạc

愚公移山HSK 7
gōngshān

Dã Công dời núi. Tỷ dụ cho tinh thần kiên trì, quyết tâm vượt qua mọi khó khăn để đạt mục tiêu.

慰劳HSK 7
wèiláo

thăm hỏi và tặng quà (cho người vất vả, có công)

戒指HSK 7
jièzhǐ

nhẫn, vòng đeo tay

手势HSK 7
shǒushì

cử chỉ, động tác tay

手艺HSK 7
shǒu

nghề thủ công, sự khéo tay

扑克HSK 7

bài tây

打猎HSK 7
liè

đi săn

批判HSK 7
pàn

phê phán, chỉ trích

承载HSK 7
chéngzài

mang, chịu đựng (trọng lượng, trách nhiệm)

技艺HSK 7

kỹ nghệ, kỹ năng nghệ thuật

抱负HSK 7
bào

hoài bão, lý tưởng

抽签HSK 7
chōuqiān

rút thăm, rút thẻ bói

招待HSK 7
zhāodài

tiếp đãi, mời khách

拜年HSK 7
bàinián

chúc Tết, thăm hỏi dịp năm mới

拜见HSK 7
bàijiàn

bái kiến, ra mắt (người có địa vị cao hơn)

HSK 7
gǒng

chắp tay trước ngực (để chào)

拿手HSK 7
shǒu

thành thạo, giỏi

指南针HSK 7
zhǐnánzhēn

la bàn, kim chỉ nam

HSK 7
pěng

đỡ, hai tay nâng lên

授予HSK 7
shòu

trao tặng, phong tặng

排练HSK 7
páiliàn

tập dượt, duyệt

描绘HSK 7
miáohuì

miêu tả, phác họa

提名HSK 7
míng

đề cử, ứng viên được đề cử

摆放HSK 7
bǎifàng

bố trí, sắp xếp

摇滚HSK 7
yáogǔn

âm nhạc rock, rock

改动HSK 7
gǎidòng

sửa đổi, thay đổi

改编HSK 7
gǎibiān

chuyển thể, sắp xếp lại

放映HSK 7
fàngyìng

chiếu (phim), trình chiếu

教养HSK 7
jiàoyǎng

phẩm chất, sự giáo dục

散发HSK 7
sàn

phân phát, phát tán

HSK 7
jìng

kính trọng, tôn kính

敬意HSK 7
jìng

sự kính trọng, lòng tôn kính

敬爱HSK 7
jìngài

kính yêu

敬酒HSK 7
jìngjiǔ

mời rượu, rót rượu mời (thường là để tỏ lòng kính trọng)

敬重HSK 7
jìngzhòng

kính trọng, tôn trọng

HSK 7
wén

văn (chữ viết, ngôn ngữ)

文人HSK 7
wénrén

nhà văn, người có học thức về văn chương

文凭HSK 7
wénpíng

bằng cấp, văn bằng

文雅HSK 7
wén

thanh lịch, trang nhã

斑点HSK 7
bāndiǎn

đốm, vết

新奇HSK 7
xīn

mới lạ, kỳ lạ

新潮HSK 7
xīncháo

xu hướng mới, mốt, trào lưu mới

旗帜HSK 7
zhì

lá cờ, biểu tượng

旗袍HSK 7
páo

áo dài kiểu Trung Quốc, sườn xám

时尚HSK 7
shíshàng

thời trang, phong cách

时髦HSK 7
shímáo

thời trang, hợp mốt

昔日HSK 7

ngày xưa, trước kia

星座HSK 7
xīngzuò

chòm sao, cung hoàng đạo

显眼HSK 7
xiǎnyǎn

nổi bật, dễ thấy

有幸HSK 7
yǒuxìng

có phúc, may mắn

服饰HSK 7
shì

quần áo và trang sức

木偶HSK 7
ǒu

con rối, mộc mâu

本色HSK 7
běn

bản chất, tính chất vốn có

来临HSK 7
láilín

đến, ghé tới

来历HSK 7
lái

nguồn gốc, lý lịch

来源于HSK 7
láiyuán

bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

构思HSK 7
gòu

thiết kế, sắp đặt

枯燥HSK 7
zào

tẻ nhạt, nhàm chán

柏树HSK 7
bǎishù

cây bách (một loại cây lá kim thường xanh)

柔软HSK 7
róuruǎn

mềm mại

标榜HSK 7
biāobǎng

tung hô, ca ngợi

根深蒂固HSK 7
gēnshēn

ăn sâu bám rễ, vững chắc không thể thay đổi

格局HSK 7

cách cục, bố cục

格格不入HSK 7

không hòa hợp, không ăn nhập

栽培HSK 7
zāipéi

trồng trọt, bồi dưỡng nhân tài

梦幻HSK 7
mènghuàn

mộng ảo, huyền ảo

HSK 7

cờ (loại trò chơi có bàn cờ và quân cờ)

棋子HSK 7

quân cờ

棒球HSK 7
bàngqiú

bóng chày

棺材HSK 7
guāncái

quan tài

榜样HSK 7
bǎngyàng

gương mẫu, tấm gương

款式HSK 7
kuǎnshì

kiểu dáng, mẫu mã

歌咏HSK 7
gēyǒng

hát, ca hát

歌舞HSK 7

ca hát và múa

歌颂HSK 7
sòng

ca ngợi, tôn vinh

正宗HSK 7
zhèngzōng

chính tông, chính gốc, truyền thống

殿堂HSK 7
diàntáng

điện đường, cung điện và sảnh đường (chỉ nơi trang trọng, uy nghiêm)

民俗HSK 7
mín

phong tục dân gian

气势HSK 7
shì

phong thái, khí thế

气魄HSK 7

phong thái, khí phách, dũng khí

水晶HSK 7
shuǐjīng

pha lê, thạch anh

求婚HSK 7
qiúhūn

cầu hôn

汤圆HSK 7
tāngyuán

bánh trôi nước

沉浸HSK 7
chénjìn

đắm chìm, chìm đắm

沙滩HSK 7
shātān

bãi cát, bờ biển đầy cát

沙龙HSK 7
shālóng

salon, buổi tụ tập văn hóa, nghệ thuật

洗礼HSK 7

lễ rửa tội

津津有味HSK 7
jīnjīnyǒuwèi

say mê, thích thú

派别HSK 7
pàibié

phái, nhóm, phe phái

流水HSK 7
liúshuǐ

nước chảy, doanh thu

流浪HSK 7
liúlàng

lang thang, lưu lạc

流淌HSK 7
liútǎng

chảy, tuôn chảy

流畅HSK 7
liúchàng

mượt mà, trôi chảy

浓厚HSK 7
nónghòu

nồng nàn, đậm đà

海内外HSK 7
hǎinèiwài

trong nước và ngoài nước

海滩HSK 7
hǎitān

bãi biển

海盗HSK 7
hǎidào

cướp biển

深入人心HSK 7
shēnrénxīn

ngấm sâu vào lòng người

深奥HSK 7
shēnào

thâm sâu, khó hiểu

渊源HSK 7
yuānyuán

nguồn gốc, xuất xứ, lai lịch (thường chỉ sự liên hệ lịch sử, văn hóa sâu xa)

温馨HSK 7
wēnxīn

ấm cúng, êm ái, dịu dàng

滋味HSK 7
wèi

vị, hương vị

源于HSK 7
yuán

bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

源泉HSK 7
yuánquán

nguồn gốc, nguồn cội

演戏HSK 7
yǎn

diễn kịch, đóng phim

演技HSK 7
yǎn

kỹ năng diễn xuất

演艺圈HSK 7
yǎnquān

giới giải trí

演说HSK 7
yǎnshuō

diễn thuyết, bài diễn thuyết

火炬HSK 7
huǒ

ngọn đuốc

灯笼HSK 7
dēnglong

đèn lồng

灿烂HSK 7
cànlàn

rực rỡ, lộng lẫy

炉灶HSK 7
zào

bếp lò, bếp đun

点评HSK 7
diǎnpíng

nhận xét, bình luận chi tiết

烟火HSK 7
yānhuǒ

pháo hoa, hoa lửa

热潮HSK 7
cháo

làn sóng, phong trào

热衷HSK 7
zhōng

hăng hái, thích thú

熏陶HSK 7
xūntáo

sự ảnh hưởng, sự giáo dục dần dần

爆竹HSK 7
bàozhú

pháo (đốt trong dịp lễ, Tết)

爱不释手HSK 7
àishìshǒu

thích mê, không muốn buông tay

爱面子HSK 7
àimiànzi

sĩ diện, coi trọng thể diện

爵士HSK 7
juéshì

quý tộc, hiệp sĩ

片子HSK 7
piānzi

bộ phim, thước phim

片段HSK 7
piànduàn

đoạn trích, đoạn ngắn

牡丹HSK 7
mǔdan

hoa mẫu đơn, loài hoa tượng trưng cho sự giàu sang, phú quý.

特产HSK 7
chǎn

đặc sản

特制HSK 7
zhì

đặc biệt chế tạo, được làm riêng

特邀HSK 7
yāo

đặc biệt mời; mời đặc biệt

状元HSK 7
zhuàngyuán

Trạng nguyên (người đỗ đầu trong kỳ thi Đình thời phong kiến)

狂欢HSK 7
kuánghuān

vui chơi tưng bừng, lễ hội

狂欢节HSK 7
kuánghuānjié

lễ hội hóa trang

猎人HSK 7
lièrén

thợ săn

猜谜HSK 7
cāi

đoán đố, giải câu đố

玄机HSK 7
xuán

bí mật, huyền cơ

王国HSK 7
wángguó

vương quốc

玩意儿HSK 7
wánér

đồ vật, thứ

玫瑰HSK 7
méiguī

hoa hồng

理念HSK 7
niàn

quan niệm, tư tưởng

瑞雪HSK 7
ruìxuě

tuyết lành, tuyết may mắn

瑰宝HSK 7
guībǎo

báu vật, kho báu

甜蜜HSK 7
tián

ngọt ngào, hạnh phúc

生前HSK 7
shēngqián

khi còn sống

生命线HSK 7
shēngmìngxiàn

dây sinh mệnh (dây hoặc sợi tượng trưng cho sự sống, thường gặp trong bói toán, chỉ đường chỉ tay)

由来HSK 7
yóulái

nguồn gốc

留念HSK 7
liúniàn

lưu niệm, làm kỷ niệm

百合HSK 7
bǎi

hoa loa kèn

皇上HSK 7
huángshang

hoàng đế

皇宫HSK 7
huánggōng

cung điện hoàng gia

皮带HSK 7
dài

dây lưng da, thắt lưng

HSK 7
shèng

hưng thịnh, thịnh vượng

盛会HSK 7
shènghuì

đại hội, cuộc họp trọng thể

盛大HSK 7
shèng

huy hoàng, hoành tráng

盛开HSK 7
shèngkāi

nở rộ, khoe sắc

相传HSK 7
xiāngchuán

tương truyền

相遇HSK 7
xiāng

gặp gỡ, chạm trán

看台HSK 7
kàntái

khán đài, khán đài xem sự kiện

瞻仰HSK 7
zhānyǎng

chiêm ngưỡng, kính cẩn nhìn

HSK 7
bēi

bia đá, bia kỷ niệm

礼品HSK 7
pǐn

quà tặng

礼服HSK 7

y phục trang trọng, bộ đồ dạ hội

祈祷HSK 7
dǎo

cầu nguyện

祖传HSK 7
zǔchuán

truyền lại từ tổ tiên

祖宗HSK 7
zǔzong

tổ tiên, ông bà tổ tiên

神仙HSK 7
shénxiān

tiên nhân, thần tiên

神圣HSK 7
shénshèng

thiêng liêng, trang nghiêm

神态HSK 7
shéntài

thần thái, phong thái

神气HSK 7
shén

sắc thái, vẻ mặt, thần thái

祥和HSK 7
xiánghé

yên bình và hòa thuận

票房HSK 7
piàofáng

doanh thu phòng vé

HSK 7

cúng tế, cúng bái

祭奠HSK 7
jìdiàn

tưởng niệm, cúng bái (người đã khuất)

祭祀HSK 7

cúng tế

禅杖HSK 7
chánzhàng

trượng thiền, gậy của nhà sư

福气HSK 7

phước đức, may mắn

离奇HSK 7

kỳ lạ, ly kỳ

科幻HSK 7
huàn

viễn tưởng khoa học

秧歌HSK 7
yāngge

Điệu múa dân gian truyền thống phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, thường được biểu diễn vào các dịp lễ hội.

积淀HSK 7
diàn

sự tích lũy, lắng đọng

称作HSK 7
chēngzuò

được gọi là, được biết đến với tên

穆斯林HSK 7
mùsīlín

người Hồi giáo (tín đồ của đạo Islam)

穿着HSK 7
chuānzhe

trang phục, cách ăn mặc

穿越HSK 7
chuānyuè

xuyên qua, vượt qua

HSK 7
yáo

lò nung, lò gốm

立体HSK 7

ba chiều, có chiều sâu

笛子HSK 7
dízi

cây sáo (nhạc cụ truyền thống Trung Quốc)

简体字HSK 7
jiǎn

chữ Hán giản thể

简洁HSK 7
jiǎnjié

giản dị, gọn gàng

管子HSK 7
guǎnzi

ống, ống dẫn

精华HSK 7
jīnghuá

tinh hoa

精髓HSK 7
jīngsuǐ

tinh hoa, tinh túy

约定俗成HSK 7
yuēdìngchéng

Được hình thành theo tập quán, được mọi người chấp nhận qua thực tế lâu đời

纪录片HSK 7
piàn

phim tài liệu

纪念日HSK 7
niàn

ngày kỷ niệm

纪念碑HSK 7
jìniànbēi

đài tưởng niệm

纪念馆HSK 7
jìniànguǎn

nhà lưu niệm, bảo tàng kỷ niệm

素养HSK 7
yǎng

phẩm chất, tố chất, năng lực được rèn luyện qua học tập và trải nghiệm

素材HSK 7
cái

nguyên liệu, tư liệu

素食HSK 7
shí

đồ ăn chay

纯朴HSK 7
chún

thuần phác, chất phác, mộc mạc

纽带HSK 7
niǔdài

sợi dây liên kết, mối liên lạc

线条HSK 7
xiàntiáo

đường nét, nét

绅士HSK 7
shēnshì

quý ông, người đàn ông lịch thiệp

细腻HSK 7

tinh tế, mềm mại

结局HSK 7
jié

kết cục, kết thúc

绯闻HSK 7
fēiwén

tin đồn tình cảm

绰号HSK 7
chuòhào

biệt hiệu, tên gọi thân mật

绽放HSK 7
zhànfàng

nở hoa, khoe sắc

缅怀HSK 7
miǎnhuái

suy tưởng, hoài niệm

编写HSK 7
biānxiě

biên soạn, biên tập

编剧HSK 7
biān

biên kịch, viết kịch bản

繁体字HSK 7
fán

chữ Hán phồn thể

缩影HSK 7
suōyǐng

bản thu nhỏ, hình ảnh thu gọn

美人HSK 7
měirén

người đẹp, mỹ nhân

美味HSK 7
měiwèi

món ăn ngon, thức ăn ngon

美妙HSK 7
měimiào

tuyệt vời, mỹ diệu

美观HSK 7
měiguān

đẹp mắt, tinh tế, có tính thẩm mỹ

翅膀HSK 7
chìbǎng

cánh

耀眼HSK 7
yàoyǎn

chói mắt, lóa mắt

老人家HSK 7
lǎorénjiā

ông/bà cụ, ông/bà

老字号HSK 7
lǎohào

thương hiệu lâu đời, cửa hiệu có truyền thống lâu năm

联欢HSK 7
liánhuān

tổ chức liên hoan, giao lưu

肖像HSK 7
xiàoxiàng

chân dung

胶片HSK 7
jiāopiàn

phim ảnh (chụp hình)

腊月HSK 7
làyuè

tháng Chạp (tháng cuối cùng của năm âm lịch)

自助HSK 7
zhù

tự phục vụ

自强不息HSK 7
zìqiángbùxī

tự cường không ngừng nghỉ

致敬HSK 7
zhìjìng

tôn vinh, bày tỏ lòng kính trọng

致辞HSK 7
zhì

diễn thuyết, phát biểu lời chào mừng hoặc tri ân

节气HSK 7
jiéqì

tiết khí (24 mùa trong năm theo lịch nông nghiệp Trung Hoa)

花瓣HSK 7
huābàn

cánh hoa

茅台HSK 7
máotái

Rượu Mao Đài (một loại rượu trắng nổi tiếng của Trung Quốc, được sản xuất tại trấn Mao Đài, tỉnh Quý Châu)

茶道HSK 7
chádào

nghệ thuật pha trà

茶馆儿HSK 7
cháguǎnr

quán trà

荣誉HSK 7
róng

vinh dự, danh dự

荷花HSK 7
héhuā

hoa sen

菊花HSK 7
huā

hoa cúc

菩萨HSK 7

Bồ tát

萝卜HSK 7
luóbo

củ cải trắng

HSK 7
zàng

chôn cất, mai táng

虔诚HSK 7
qiánchéng

thành kính, sùng đạo

虚拟HSK 7

mô phỏng, giả lập

虚构HSK 7
gòu

bịa đặt, tưởng tượng

蜜月HSK 7
yuè

trăng mật

蜡烛HSK 7
zhú

nến

HSK 7
róng

Tan chảy, hòa tan (vật chất)

衍生HSK 7
yǎnshēng

phát sinh, nảy sinh, xuất phát từ cái gì đó có sẵn

装扮HSK 7
zhuāngbàn

trang điểm, trang trí

见识HSK 7
jiànshi

trải nghiệm, mở mang kiến thức

观赏HSK 7
guānshǎng

chiêm ngưỡng, thưởng thức

规矩HSK 7
guī

quy tắc, quy định

解读HSK 7
jiě

giải đọc, phân tích và giải thích

讲述HSK 7
jiǎngshù

kể, trần thuật

论坛HSK 7
lùntán

diễn đàn

讽刺HSK 7
fěng

châm biếm, mỉa mai

访谈HSK 7
fǎngtán

phỏng vấn, hỏi chuyện

评委HSK 7
píngwěi

thành viên ban giám khảo

请帖HSK 7
qǐngtiē

thiệp mời

请柬HSK 7
qǐngjiǎn

thiệp mời, thư mời

调料HSK 7
tiáoliào

gia vị, nước sốt

谜语HSK 7

đố vui

谦逊HSK 7
qiānxùn

khiêm tốn, khiêm nhường

贝壳HSK 7
bèi

vỏ sò, vỏ ốc

质朴HSK 7
zhì

mộc mạc, giản dị, chất phác

贯穿HSK 7
guànchuān

xuyên suốt, thấu suốt từ đầu đến cuối

贵宾HSK 7
guìbīn

khách quý, khách danh dự

贵族HSK 7
guì

quý tộc

贵重HSK 7
guìzhòng

quý giá, đắt tiền

贺信HSK 7
xìn

thư chúc mừng

赋予HSK 7

trao cho, giao phó (quyền hạn, nhiệm vụ)

赞叹不已HSK 7
zàntànbùyǐ

không ngừng khen ngợi, ngợi ca mãi không thôi

趣味HSK 7
wèi

sở thích, niềm vui

足迹HSK 7

dấu chân, dấu vết

身影HSK 7
shēnyǐng

bóng dáng, hình dáng

软实力HSK 7
ruǎnshí

sức mạnh mềm (khả năng ảnh hưởng, thu hút thông qua văn hóa, giá trị, chính sách đối ngoại thay vì vũ lực hay kinh tế)

辫子HSK 7
biànzi

bím tóc, tóc đuôi ngựa

过往HSK 7
guòwǎng

qua lại, giao du

过瘾HSK 7
guòyǐn

thỏa mãn, sướng, đã

过节HSK 7
guòjié

đón lễ, ăn Tết

运河HSK 7
yùn

kênh đào

追悼会HSK 7
zhuīdàohuì

buổi lễ truy điệu

追溯HSK 7
zhuī

truy tìm nguồn gốc

通俗HSK 7
tōng

dễ hiểu, phổ thông

造纸术HSK 7
zàozhǐshù

kỹ thuật làm giấy

遗愿HSK 7
yíyuàn

di nguyện

HSK 7
xié

tà, không chính đạo (trái ngược với chính)

配音HSK 7
pèiyīn

lồng tiếng

酒楼HSK 7
jiǔlóu

Nhà hàng lớn, tiệm ăn sang trọng chuyên phục vụ rượu và thức ăn (thường có quy mô lớn hơn nhà hàng bình thường).

醒目HSK 7
xǐng

nổi bật, dễ thấy

重现HSK 7
chóngxiàn

tái hiện, xuất hiện lại

重返HSK 7
chóngfǎn

trở lại

重量级HSK 7
zhòngliàng

hạng nặng

野蛮HSK 7
mán

man rợ, mọi rợ

金字塔HSK 7
jīn

kim tự tháp

钻石HSK 7
zuànshí

kim cương

锦旗HSK 7
jǐn

cờ thêu vải gấm, thường dùng để tặng cho người/cơ quan có công trạng hoặc giúp đỡ mình

镶嵌HSK 7
xiāngqiàn

ghép, khảm

长征HSK 7
chángzhēng

cuộc trường chinh, hành trình dài (thường chỉ cuộc Vạn lý trường chinh)

问世HSK 7
wènshì

ra mắt, xuất bản

闻名HSK 7
wénmíng

nổi tiếng, lừng danh

阎王HSK 7
Yánwang

Diêm Vương

阵容HSK 7
zhènróng

đội hình, đội ngũ

阿拉伯语HSK 7
Ālābóyǔ

tiếng Ả Rập

陈列HSK 7
chénliè

trưng bày, triển lãm

降临HSK 7
jiànglín

giáng lâm, đến

陶冶HSK 7
táo

Rèn luyện, bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)

陶瓷HSK 7
táo

gốm và sứ, đồ gốm

陶醉HSK 7
táozuì

say mê, đắm chìm

隆重HSK 7
lóngzhòng

long trọng, hoành tráng

雕刻HSK 7
diāo

chạm khắc, đồ trạm trổ

雪山HSK 7
xuěshān

núi phủ đầy tuyết

露天HSK 7
tiān

ở trời lộ thiên, ngoài trời

露面HSK 7
lòumiàn

xuất hiện, lộ diện

鞠躬HSK 7
gōng

cúi người, cúi chào

鞭炮HSK 7
biānpào

pháo

顶级HSK 7
dǐng

hàng đầu, thượng hạng

项链HSK 7
xiàngliàn

dây chuyền, vòng cổ

颁奖HSK 7
bānjiǎng

trao giải thưởng, trao tặng giải

领略HSK 7
lǐnglüè

thưởng thức, cảm nhận, trải nghiệm (vẻ đẹp, ý nghĩa...)

风味HSK 7
fēngwèi

phong vị, hương vị đặc trưng

风尚HSK 7
fēngshàng

thịnh hành, trào lưu

风情HSK 7
fēngqíng

phong thái, phong tình

风气HSK 7
fēng

phong khí, bầu không khí

风水HSK 7
fēngshuǐ

thuật phong thủy (nghệ thuật bố trí nhà cửa, mộ phần để hợp với tự nhiên, mang lại may mắn)

风流HSK 7
fēngliú

phi phàm, phi thường

风筝HSK 7
fēngzheng

diều

风貌HSK 7
fēngmào

phong mạo, diện mạo

风采HSK 7
fēngcǎi

phong thái, phong độ

飞翔HSK 7
fēixiáng

bay, lượn bay

馅儿HSK 7
xiànér

nhân, phần nhân bên trong của bánh, há cảo

首饰HSK 7
shǒushì

trang sức

香味HSK 7
xiāngwèi

mùi thơm

香水HSK 7
xiāngshuǐ

nước hoa

马戏HSK 7

xiếc

驰名HSK 7
chímíng

nổi tiếng, vang danh

驾驭HSK 7
jià

cưỡi (ngựa), điều khiển

骏马HSK 7
jùnmǎ

ngựa hay, ngựa tốt, ngựa quý (thường chỉ ngựa khỏe mạnh, chạy nhanh)

骨气HSK 7
gǔqì

khí phách, cốt cách

高贵HSK 7
gāoguì

cao quý, sang trọng

高超HSK 7
gāochāo

cao siêu, tuyệt vời

高雅HSK 7
gāo

cao nhã, thanh lịch

HSK 7
hún

linh hồn, hồn phách

魅力HSK 7
mèi

sự quyến rũ

魔鬼HSK 7
guǐ

quỷ, ác quỷ

鸽子HSK 7
zi

con bồ câu

HSK 7
yīng

con đại bàng

鹿HSK 7

con nai

麻将HSK 7
jiāng

mạt chược

黄昏HSK 7
huánghūn

hoàng hôn

黑白HSK 7
hēibái

đen trắng (sự thật đúng sai)

HSK 7

mực (chất màu đen dùng để viết, vẽ)

龙舟HSK 7
lóngzhōu

thuyền rồng

HSK 7
guī

con rùa

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá

Bộ từ vựng chủ đề Văn hoá gom 919 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Văn hoá — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Văn hoá đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp