Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá

922 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 922 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Văn hoá theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Văn hoá HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
包子HSK 1
bāozi

bánh bao

新年HSK 1
xīnnián

năm mới

Từ vựng Văn hoá HSK 2(10 từ)

Lộ trình HSK 2
东方HSK 2
dōngfāng

phương Đông

HSK 2
chuī

thổi; thổi kèn

周年HSK 2
zhōunián

kỷ niệm (một năm)

故事HSK 2
shi

câu chuyện

春节HSK 2
chūnjié

Tết Nguyên Đán

HSK 2
hóng

màu đỏ

节日HSK 2
jié

ngày lễ

西方HSK 2
fāng

phương Tây

读音HSK 2
yīn

cách phát âm

过年HSK 2
guònián

đón Tết, ăn Tết

Từ vựng Văn hoá HSK 3(44 từ)

Lộ trình HSK 3
专题HSK 3
zhuān

chuyên đề, chuyên mục

中华民族HSK 3
zhōnghuámín

Dân tộc Trung Hoa

京剧HSK 3
jīng

kinh kịch

从前HSK 3
cóngqián

ngày xưa

伟大HSK 3
wěi

vĩ đại, to lớn

HSK 3
chuán

truyền

传说HSK 3
chuánshuō

truyền thuyết

做客HSK 3
zuò

làm khách, đến chơi nhà (ai đó)

光明HSK 3
guāngmíng

ánh sáng

创作HSK 3
chuàngzuò

sáng tác, sáng tạo

动人HSK 3
dòngrén

cảm động, lay động lòng người

HSK 3
huà

hóa, biến đổi

华人HSK 3
huárén

người Hoa

国庆HSK 3
guóqìng

Quốc khánh

图画HSK 3
huà

bức tranh

女子HSK 3

phụ nữ

家乡HSK 3
jiāxiāng

quê hương

开放HSK 3
kāifàng

mở cửa

HSK 3

đoạn

彩色HSK 3
cǎi

nhiều màu, sặc sỡ

Đang xem 20/44 từMở khoá 24 từ còn lại

Từ vựng Văn hoá HSK 4(43 từ)

Lộ trình HSK 4
乐趣HSK 4

niềm vui, sự thú vị

五颜六色HSK 4
yánliù

nhiều màu sắc, sặc sỡ

从此HSK 4
cóng

từ đó

优美HSK 4
yōuměi

duyên dáng

传统HSK 4
chuántǒng

truyền thống

保守HSK 4
bǎoshǒu

bảo thủ

兄弟HSK 4
xiōng

anh em

公元HSK 4
gōngyuán

Công nguyên (CN)

典型HSK 4
diǎnxíng

điển hình, mẫu mực

动画片HSK 4
dònghuàpiàn

phim hoạt hình

含义HSK 4
hán

ý nghĩa, hàm ý

大哥HSK 4

anh cả, anh trai cả

夫妇HSK 4

vợ chồng, đôi vợ chồng

婚礼HSK 4
hūn

đám cưới

HSK 4
chǐ

nốt "chě" trong hệ thống ký âm 工尺谱 (gōngchěpǔ)

征服HSK 4
zhēng

chinh phục

想象HSK 4
xiǎngxiàng

tưởng tượng

新娘HSK 4
xīnniáng

cô dâu

暗示HSK 4
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

梦想HSK 4
mèngxiǎng

giấc mơ, ước mơ

Đang xem 20/43 từMở khoá 23 từ còn lại

Từ vựng Văn hoá HSK 5(99 từ)

Lộ trình HSK 5
专辑HSK 5
zhuān

album

中秋节HSK 5
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

丰收HSK 5
fēngshōu

thu hoạch bội thu

HSK 5

can chi thứ hai (trong Thiên can)

书法HSK 5
shū

thư pháp

亚军HSK 5
jūn

á quân, người về nhì

人物HSK 5
rén

nhân vật

人间HSK 5
rénjiān

nhân gian, thế gian

依旧HSK 5
jiù

vẫn như cũ

修养HSK 5
xiūyǎng

tu dưỡng, phẩm chất

偶像HSK 5
ǒuxiàng

thần tượng

儿女HSK 5
ér

con cái

元旦HSK 5
yuándàn

Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới

光荣HSK 5
guāngróng

vinh quang, vẻ vang

典礼HSK 5
diǎn

buổi lễ, nghi thức trang trọng

华语HSK 5
huá

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

博物馆HSK 5
guǎn

bảo tàng

博览会HSK 5
lǎnhuì

hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế

口号HSK 5
kǒuhào

khẩu hiệu

古老HSK 5
lǎo

cổ xưa

Đang xem 20/99 từMở khoá 79 từ còn lại

Từ vựng Văn hoá HSK 6(124 từ)

Lộ trình HSK 6
一贯HSK 6
guàn

nhất quán, luôn luôn

三明治HSK 6
sānmíngzhì

bánh mì kẹp

上帝HSK 6
shàng

Thượng Đế, Chúa Trời

上演HSK 6
shàngyǎn

công diễn, trình diễn

中华HSK 6
zhōnghuá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng khác của Trung Quốc)

中外HSK 6
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

HSK 6
chuàn

xiên, xâu

主持人HSK 6
zhǔchírén

người dẫn chương trình

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

主角HSK 6
zhǔjué

nhân vật chính, vai chính

仿佛HSK 6
fǎng

như thể, dường như

会长HSK 6
huìzhǎng

chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)

HSK 6

Phật, Đức Phật

佛教HSK 6
jiào

Phật giáo, đạo Phật

傍晚HSK 6
bàngwǎn

chiều muộn, lúc trời tối

先锋HSK 6
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

光辉HSK 6
guānghuī

ánh sáng chói lọi, huy hoàng

公主HSK 6
gōngzhǔ

công chúa

养老HSK 6
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

出场HSK 6
chūchǎng

xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu

Đang xem 20/124 từMở khoá 104 từ còn lại

Từ vựng Văn hoá HSK 7(600 từ)

Lộ trình HSK 7
一大早HSK 7
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

HSK 7
dīng

họ Đinh

万古长青HSK 7
wànchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

上场HSK 7
shàngchǎng

lên sân khấu, ra sân

上映HSK 7
shàngyìng

phát hành (phim), chiếu (phim)

下场HSK 7
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

世代HSK 7
shìdài

nhiều thế hệ, đời đời

HSK 7
bǐng

Bính (Thiên Can thứ ba)

东道主HSK 7
dōngdàozhǔ

chủ nhà, nước chủ nhà

丝绸HSK 7
chóu

lụa, vải lụa

丫头HSK 7
tou

con gái, cô bé

中国画HSK 7
zhōngguóhuà

tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)

丰富多彩HSK 7
fēngduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

丰盛HSK 7
fēngshèng

phong phú, thịnh soạn

主人公HSK 7
zhǔréngōng

nhân vật chính

主演HSK 7
zhǔyǎn

đóng vai chính

举世无双HSK 7
shìshuāng

Vô song trên đời, không ai sánh kịp

举世闻名HSK 7
shìwénmíng

nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh

乐园HSK 7
yuán

thiên đường, công viên vui chơi

习俗HSK 7

phong tục, tập quán

Đang xem 20/600 từMở khoá 580 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá

Bộ từ vựng chủ đề Văn hoá gom 922 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Văn hoá — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Văn hoá đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp