Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đời sống

2848 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 2848 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đời sống thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Đời sống theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Đời sống HSK 1(233 từ)

Lộ trình HSK 1
一下儿HSK 1
yīxiàr

một chút, một lát

一会儿HSK 1
huìr

một lát, một lúc

一半HSK 1
bàn

một nửa

一块儿HSK 1
kuàier

cùng nhau, với nhau

一样HSK 1
yàng

giống nhau, tương tự

一点儿HSK 1
diǎnér

một chút

一起HSK 1

cùng nhau, cùng một chỗ

一边HSK 1
biān

một bên, một phía

HSK 1
shàng

trên, phía trên

上学HSK 1
shàngxué

đi học

上次HSK 1
shàng

lần trước

上班HSK 1
shàngbān

đi làm, đi làm việc

上课HSK 1
shàng

lên lớp, đi học

上车HSK 1
shàngchē

lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)

上边HSK 1
shàngbian

phía trên, bên trên

下次HSK 1
xià

lần sau

下班HSK 1
xiàbān

tan ca, hết giờ làm việc

下车HSK 1
xiàchē

xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)

下边HSK 1
xiàbian

bên dưới, phía dưới

不大HSK 1

không lớn, không lắm

不对HSK 1
duì

không đúng, sai

不用HSK 1
yòng

không cần

东西HSK 1
dōngxi

đồ vật, vật dụng

中学生HSK 1
zhōngxuéshēng

học sinh trung học

HSK 1
shì

việc, chuyện

介绍HSK 1
jièshào

giới thiệu (ai cho ai)

HSK 1
cóng

từ

休息HSK 1
xiūxi

nghỉ ngơi

HSK 1
zhù

ở, cư trú

HSK 1
zuò

làm

关上HSK 1
guānshàng

đóng lại (cửa, nắp...)

HSK 1
zài

lại, một lần nữa

最好HSK 1
zuìhǎo

tốt nhất

准备HSK 1
zhǔnbèi

chuẩn bị

HSK 1
chū

ra, đi ra

出去HSK 1
chūqù

đi ra ngoài, ra ngoài

出来HSK 1
chūlái

đi ra, đi ra ngoài

HSK 1
fēn

phân, chia (tách ra)

HSK 1
bié

khác, khác biệt

别人HSK 1
biérén

người khác, người ta

别的HSK 1
biéde

khác, những cái khác

HSK 1
dào

đến (một nơi)

HSK 1
qián

phía trước

前天HSK 1
qiántiān

hôm kia, ngày hôm kia

HSK 1
dòng

di chuyển

动作HSK 1
dòngzuò

động tác, cử chỉ

HSK 1
bāo

gói, bọc

午饭HSK 1
fàn

bữa trưa

半天HSK 1
bàntiān

nửa ngày

南边HSK 1
nánbian

phía nam, bên nam

HSK 1

đi đến

HSK 1
yòu

bên phải

HSK 1
chī

ăn

吃饭HSK 1
chīfàn

ăn cơm

后天HSK 1
hòutiān

ngày kia

后边HSK 1
hòubian

phía sau, đằng sau

HSK 1
ba

quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...)

HSK 1
tīng

nghe

听到HSK 1
tīngdào

nghe được

告诉HSK 1
gàosu

nói cho (ai đó) biết

哪些HSK 1
xiē

những nào

哪里HSK 1

ở đâu, chỗ nào

HSK 1

uống

HSK 1
huí

trở về

回到HSK 1
huídào

trở về

回家HSK 1
huíjiā

về nhà

回来HSK 1
huílái

quay về, trở về

国外HSK 1
guówài

nước ngoài, ngoài nước

图书馆HSK 1
shūguǎn

thư viện

HSK 1
zài

ở tại, có mặt ở

在家HSK 1
zàijiā

ở nhà

HSK 1

đất, mặt đất

地上HSK 1
shang

trên mặt đất, trên sàn nhà

地方HSK 1
fāng

địa phương, nơi chốn

地点HSK 1
diǎn

địa điểm, nơi, chỗ

HSK 1
huài

xấu, tệ

坐下HSK 1
zuòxià

ngồi xuống

HSK 1
wài

bên ngoài, ngoài

外边HSK 1
wàibian

bên ngoài

多少HSK 1
duōshǎo

bao nhiêu

大学生HSK 1
xuéshēng

sinh viên đại học

女人HSK 1
rén

phụ nữ, đàn bà

她们HSK 1
men

họ (phái nữ)

好吃HSK 1
hǎochī

ngon

好听HSK 1
hǎotīng

hay (về âm thanh, giai điệu)

好玩儿HSK 1
hǎowánr

vui, thú vị, hay ho

好看HSK 1
hǎokàn

đẹp, dễ coi, hay (chỉ hình thức bên ngoài)

学习HSK 1
xué

học

孩子HSK 1
háizi

đứa trẻ, con trẻ

家里HSK 1
jiā

trong nhà

HSK 1
duì

đúng, đúng đắn

小孩儿HSK 1
xiǎoháir

đứa trẻ, đứa bé

HSK 1
jiù

thì, vậy thì

工作HSK 1
gōngzuò

công việc, việc làm

HSK 1
zuǒ

bên trái

HSK 1
bāng

giúp đỡ, giúp

帮忙HSK 1
bāngmáng

giúp đỡ

HSK 1
cháng

thường, hay, luôn

常常HSK 1
chángcháng

thường thường, hay, thường xuyên

HSK 1
gān

khô, ráo

干什么HSK 1
gànshénme

Làm gì

干净HSK 1
gānjìng

sạch sẽ

HSK 1
chuáng

giường

HSK 1
kāi

mở ra

开玩笑HSK 1
kāiwánxiào

đùa, trêu, nói đùa

开车HSK 1
kāichē

lái xe

得到HSK 1
dào

nhận được, đạt được

HSK 1
wàng

quên, quên mất

忘记HSK 1
wàng

quên

HSK 1
máng

bận rộn

HSK 1
kuài

nhanh

房子HSK 1
fángzi

ngôi nhà, căn nhà

房间HSK 1
fángjiān

phòng

HSK 1
shǒu

bàn tay, cánh tay

HSK 1

gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

打开HSK 1
kāi

mở ra

打球HSK 1
qiú

chơi bóng

打车HSK 1
chē

đi xe taxi, bắt xe taxi

HSK 1
zhǎo

tìm, tìm kiếm

找到HSK 1
zhǎodào

tìm thấy, tìm được

HSK 1

cầm, lấy, nắm

HSK 1
fàng

đặt, để

日期HSK 1

ngày tháng

早饭HSK 1
zǎofàn

bữa sáng

时间HSK 1
shíjiān

thời gian

明白HSK 1
míngbai

hiểu, hiểu rõ

星期天HSK 1
xīngqītiān

Chủ nhật

星期日HSK 1
xīng

Chủ nhật

是不是HSK 1
shìbushì

có phải không, đúng không (dùng để hỏi xác nhận)

HSK 1
wǎn

tối, đêm

晚饭HSK 1
wǎnfàn

bữa tối

有一些HSK 1
yǒuxiē

có một số

有名HSK 1
yǒumíng

nổi tiếng

有时候HSK 1
yǒushíhòu

đôi khi

有用HSK 1
yǒuyòng

có ích, hữu dụng, dùng được

有的HSK 1
yǒude

một số, có những (dùng trước danh từ)

HSK 1
lái

đến

HSK 1
bēi

cốc, ly, chén

HSK 1
lóu

tầng (của tòa nhà)

HSK 1

lần

正在HSK 1
zhèngzài

đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)

HSK 1
máo

lông, tóc, tóc tơ (của động vật)

汽车HSK 1
chē

xe ô tô

没事儿HSK 1
méishìr

không có gì, không sao đâu

没什么HSK 1
méishénme

không có gì

HSK 1

rửa, giặt

洗手间HSK 1
shǒujiān

nhà vệ sinh

玩儿HSK 1
wánr

chơi, vui chơi

HSK 1
bān

lớp (học)

生日HSK 1
shēng

sinh nhật, ngày sinh

生气HSK 1
shēng

tức giận, giận dữ

生病HSK 1
shēngbìng

bị ốm, bị bệnh

HSK 1
yòng

dùng, sử dụng

HSK 1
diàn

điện

电影HSK 1
diànyǐng

phim, phim ảnh

电影院HSK 1
diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

HSK 1
bìng

bệnh, ốm, đau

HSK 1
bái

trắng

白天HSK 1
báitiān

ban ngày

HSK 1
kàn

xem, nhìn

看到HSK 1
kàndào

nhìn thấy, thấy được

看病HSK 1
kànbìng

khám bệnh

HSK 1
zhēn

thật, thực sự

真的HSK 1
zhēnde

thật sự, thực sự

HSK 1
zhe

trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn

HSK 1
shuì

ngủ

HSK 1
piào

穿HSK 1
chuān

mặc (quần áo), đi (giày dép)

HSK 1
xiào

cười

HSK 1
děng

đẳng, hạng, loại

HSK 1
gěi

cho, tặng

网上HSK 1
wǎngshang

trên mạng

网友HSK 1
wǎngyǒu

bạn trên mạng

HSK 1
lǎo

già (chỉ người)

HSK 1
kǎo

thi, kiểm tra

HSK 1
néng

có thể

HSK 1
huā

hoa, bông hoa

HSK 1
xíng

được, ổn

西边HSK 1
xībian

phía tây, bên tây

HSK 1
jiàn

gặp, thấy

记住HSK 1
zhù

nhớ kỹ, ghi nhớ

记得HSK 1
de

nhớ, nhớ được

HSK 1
shì

thử, thử nghiệm

HSK 1
huà

lời nói, lời thoại

HSK 1
shuō

nói, bảo

说话HSK 1
shuōhuà

nói chuyện, nói

请假HSK 1
qǐngjià

xin nghỉ phép

请坐HSK 1
qǐngzuò

xin mời ngồi

请进HSK 1
qǐngjìn

Mời vào.

HSK 1

đọc

走路HSK 1
zǒu

đi bộ

HSK 1

dậy, thức dậy

起床HSK 1
chuáng

dậy, ra khỏi giường

起来HSK 1
lái

đứng dậy, thức dậy

HSK 1
gēn

cùng, với (đi cùng ai)

HSK 1

con đường, đường đi

路上HSK 1
shang

trên đường

身上HSK 1
shēnshàng

trên người, ở trên cơ thể

身体HSK 1
shēn

thân thể, cơ thể

车上HSK 1
chēshàng

trên xe

车站HSK 1
chēzhàn

nhà ga, bến xe

HSK 1
hái

vẫn, còn

HSK 1
huán

trả lại, hoàn trả

还是HSK 1
háishì

vẫn là, vẫn còn (như trước)

还有HSK 1
háiyǒu

còn có, còn nữa

这些HSK 1
zhèxiē

những cái này, những này

这儿HSK 1
zhèr

ở đây, chỗ này

这边HSK 1
zhèbiān

phía này

这里HSK 1
zhè

ở đây, đây

HSK 1
jìn

tiến vào, đi vào

进去HSK 1
jìn

vào (bên trong)

进来HSK 1
jìnlái

đi vào trong

HSK 1
yuǎn

xa, cách xa

HSK 1
sòng

tặng, biếu (quà)

那些HSK 1
xiē

những cái đó, những đó

那儿HSK 1
nàr

ở đó, chỗ đó

那边HSK 1
biān

bên kia, đằng kia

那里HSK 1

ở đó

里边HSK 1
lǐbian

bên trong, ở trong

HSK 1
chóng

lặp lại, lần nữa

重要HSK 1
zhòngyào

quan trọng

HSK 1
cuò

sai, lầm, lỗi

HSK 1
mén

cửa

HSK 1
wèn

hỏi

HSK 1
jiān

giữa, ở giữa

HSK 1
nán

khó, khó khăn

非常HSK 1
fēicháng

rất, vô cùng

面条儿HSK 1
miàntiáor

mì sợi, bún (thường chỉ mì dạng sợi dài để nấu nước hoặc xào)

HSK 1

trang (sách, vở)

HSK 1
fēi

bay

HSK 1
fàn

cơm, gạo đã nấu chín

马上HSK 1
shàng

ngay lập tức, ngay bây giờ

马路HSK 1
mǎlù

đường phố

Từ vựng Đời sống HSK 2(325 từ)

Lộ trình HSK 2
一定HSK 2
dìng

nhất định

一点点HSK 2
diǎndiǎn

một chút, một tí

一生HSK 2
shēng

một đời, suốt đời, cả cuộc đời

一直HSK 2
zhí

luôn luôn

一路平安HSK 2
píngān

Chúc thượng lộ bình an

下周HSK 2
xiàzhōu

tuần sau

不一会儿HSK 2
yīhuǐr

chẳng bao lâu, không bao lâu sau, một lát sau

不够HSK 2
gòu

không đủ, không đủ số lượng hoặc mức độ

不太HSK 2
tài

không được (cho lắm), không quá, không được tốt lắm

不好意思HSK 2
hǎosi

ngượng ngùng

不如HSK 2

không bằng, không tốt bằng

不满HSK 2
mǎn

không hài lòng, bất mãn

不行HSK 2
xíng

không được, không thể

不要HSK 2
yào

đừng, không được

不错HSK 2
cuò

không tồi, khá tốt

东南HSK 2
dōngnán

phía đông nam

中小学HSK 2
zhōngxiǎoxué

trường trung học và tiểu học

中餐HSK 2
zhōngcān

bữa ăn trưa

主人HSK 2
zhǔrén

chủ nhân, người chủ

HSK 2

nâng lên

举手HSK 2
shǒu

giơ tay

也许HSK 2

có lẽ

习惯HSK 2
guàn

thói quen

事情HSK 2
shìqíng

việc, sự việc

HSK 2
jiāo

giao, nộp, chuyển giao

交朋友HSK 2
jiāopéngyou

kết bạn

交给HSK 2
jiāogěi

giao cho, giao phó cho

人数HSK 2
rénshù

số người

从小HSK 2
cóngxiǎo

từ nhỏ, từ lúc còn trẻ

以下HSK 2
xià

sau đây, dưới đây

以外HSK 2
yǐwài

ngoài, bên ngoài

HSK 2
fèn

cái, bản, phần (lượng từ)

休假HSK 2
xiūjià

nghỉ phép, nghỉ lễ

HSK 2
dàn

nhưng, nhưng mà

HSK 2

thấp

使用HSK 2
shǐyòng

sử dụng, dùng

HSK 2
dǎo

đổ ngã

HSK 2
jiè

cho mượn, cho vay

假期HSK 2
jiàqī

kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép

做到HSK 2
zuòdào

làm được, đạt được

做法HSK 2
zuò

cách làm, phương pháp

做饭HSK 2
zuòfàn

nấu cơm

HSK 2
tíng

dừng, đỗ (xe)

停车HSK 2
tíngchē

đỗ xe, dừng xe

停车场HSK 2
tíngchēchǎng

bãi đỗ xe, bãi đậu xe

HSK 2
xiàng

giống, giống như

全年HSK 2
quánnián

cả năm, nguyên năm, suốt năm

公交车HSK 2
gōngjiāochē

xe buýt

公园HSK 2
gōngyuán

công viên

公斤HSK 2
gōngjīn

ki-lô-gam (kg)

公路HSK 2
gōng

đường quốc lộ, đường lớn

关机HSK 2
guānjī

tắt máy

HSK 2
yǎng

nuôi (động vật, con cái)

冬天HSK 2
dōngtiān

mùa đông

HSK 2
liáng

mát, lạnh

凉快HSK 2
liángkuai

mát mẻ, mát lạnh

出租HSK 2
chū

cho thuê

分开HSK 2
fēnkāi

tách ra, phân ra

HSK 2
bàn

làm, xử lý, giải quyết

HSK 2
jiā

thêm, cộng thêm

加油HSK 2
jiāyóu

cố gắng lên

动物园HSK 2
dòngwùyuán

vườn bách thú, sở thú

努力HSK 2

nỗ lực, cố gắng

千克HSK 2
qiānkè

ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)

午睡HSK 2
shuì

giấc ngủ trưa

午餐HSK 2
cān

bữa trưa

半夜HSK 2
bàn

nửa đêm

原来HSK 2
yuánlái

hóa ra

HSK 2
yòu

lại, lại nữa

友好HSK 2
yǒuhǎo

thân thiện, hữu hảo

HSK 2

gửi, phát

HSK 2

lấy, lấy ra

取得HSK 2
qǔdé

đạt được, giành được

受到HSK 2
shòudào

nhận được, bị, chịu (thường đi với lời khen, hình phạt, sự giáo dục...)

HSK 2
biàn

thay đổi, biến đổi

句子HSK 2
jùzi

câu

HSK 2
zhī

con (động vật)

只能HSK 2
zhǐnéng

chỉ có thể

叫作HSK 2
jiàozuò

gọi là, được gọi là

可怕HSK 2

đáng sợ

可爱HSK 2
ài

đáng yêu, dễ thương

司机HSK 2
sījī

tài xế, người lái xe

合适HSK 2
shì

phù hợp, thích hợp, vừa vặn

同样HSK 2
tóngyàng

tương tự, giống nhau

名单HSK 2
míngdān

danh sách

听讲HSK 2
tīngjiǎng

nghe giảng

听说HSK 2
tīngshuō

nghe nói, được biết

HSK 2
chuī

thổi; thổi kèn

HSK 2
zhōu

họ Zhou (Chu)

周末HSK 2
zhōumò

cuối tuần

味道HSK 2
wèidào

vị, mùi vị

HSK 2
zán

chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

咱们HSK 2
zánmen

chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

HSK 2
xiǎng

vang lên, kêu

HSK 2

khóc

商量HSK 2
shāngliang

bàn bạc, thương lượng, thảo luận

HSK 2
wéi

a-lô (khi nghe điện thoại)

HSK 2
hǎn

hét, gọi to

因为HSK 2
yīnwèi

bởi vì

图片HSK 2
piàn

hình ảnh, bức ảnh

坏人HSK 2
huàirén

người xấu

坏处HSK 2
huàichù

điểm xấu, điều bất lợi, tác hại

HSK 2
qiáng

tường, bức tường

声音HSK 2
shēngyīn

âm thanh, tiếng

外卖HSK 2
wàimài

đồ ăn mang về, đồ ăn ship tận nơi

外地HSK 2
wàidì

ngoại tỉnh, nơi khác

HSK 2

đêm

HSK 2
gòu

đủ

大声HSK 2
shēng

to, lớn tiếng

大家HSK 2
dàjiā

mọi người, tất cả mọi người

大小HSK 2
xiǎo

kích thước, cỡ

大海HSK 2
hǎi

biển, đại dương

大自然HSK 2
rán

thiên nhiên, tự nhiên

大衣HSK 2
dàyī

áo khoác dài, áo choàng

大门HSK 2
mén

cổng, cửa lớn

HSK 2
tào

đặt vào, bọc lấy (động từ)

好事HSK 2
hǎoshì

việc tốt, việc thiện

好处HSK 2
hǎochù

lợi ích, cái lợi

好多HSK 2
hǎoduō

rất nhiều

姓名HSK 2
xìngmíng

họ và tên

它们HSK 2
men

chúng (chỉ đồ vật, con vật)

安静HSK 2
ānjìng

yên tĩnh

HSK 2
wán

hoàn thành

实在HSK 2
shízài

thật sự, thực sự

实际HSK 2
shíjì

thực tế

对话HSK 2
duìhuà

đối thoại, cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

HSK 2
fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

小声HSK 2
xiǎoshēng

nhỏ giọng, khẽ tiếng

小心HSK 2
xiǎoxīn

cẩn thận, thận trọng

小时候HSK 2
xiǎoshíhou

khi còn nhỏ, hồi nhỏ

小组HSK 2
xiǎo

nhóm nhỏ

HSK 2
shì

thành phố

HSK 2
dài

mang theo, đem đi

带来HSK 2
dàilái

mang đến, đem đến

帮助HSK 2
bāngzhù

giúp đỡ

常用HSK 2
chángyòng

thường dùng, hay dùng

常见HSK 2
chángjiàn

thường gặp, thường thấy

干活儿HSK 2
gànhuóér

làm việc

HSK 2
píng

bằng phẳng, phẳng

平常HSK 2
píngcháng

bình thường

平时HSK 2
píngshí

thường ngày, bình thường

HSK 2
diàn

cửa hàng, tiệm

HSK 2

độ, bậc

HSK 2
zuò

ghế, chỗ ngồi

座位HSK 2
zuòwèi

chỗ ngồi, ghế

开机HSK 2
kāijī

mở máy (máy tính, điện thoại...)

HSK 2
nòng

làm, sửa chữa

HSK 2
dāng

làm, đảm nhận

影响HSK 2
yǐngxiǎng

ảnh hưởng

得出HSK 2
chū

đạt được, rút ra (kết quả, kết luận)

心中HSK 2
xīnzhōng

trong lòng, trong tâm

心里HSK 2
xīnli

trong lòng, trong tâm trí

必须HSK 2
bìxū

phải, cần phải

快点儿HSK 2
kuàidiǎnr

nhanh lên

快餐HSK 2
kuàicān

thức ăn nhanh

态度HSK 2
tàidu

thái độ

HSK 2

sợ, lo sợ

想到HSK 2
xiǎngdào

nghĩ đến, nghĩ ra

想起HSK 2
xiǎng

nhớ ra, nhớ đến

感到HSK 2
gǎndào

cảm thấy, cảm nhận

感动HSK 2
gǎndòng

cảm động

愿意HSK 2
yuàn

sẵn lòng, bằng lòng

HSK 2
dǒng

hiểu, biết

HSK 2
chéng

thành, thành công, hoàn thành

成为HSK 2
chéngwéi

trở thành

HSK 2
huò

hoặc, hay

所以HSK 2
suǒ

cho nên

找出HSK 2
zhǎochū

tìm ra, phát hiện ra

报名HSK 2
bàomíng

đăng ký (tham gia khóa học, sự kiện...)

报纸HSK 2
bàozhǐ

báo

拿出HSK 2
chū

lấy ra, lấy ra ngoài

拿到HSK 2
dào

lấy được, nhận được, đạt được

HSK 2
tǐng

thẳng, thẳng đứng

挺好HSK 2
tǐnghǎo

khá tốt

HSK 2
huàn

đổi, thay đổi

HSK 2
diào

rơi, ngã, rơi xuống

HSK 2
pái

hàng, dãy

排队HSK 2
páiduì

xếp hàng

HSK 2
jiē

nhận, đón

接下来HSK 2
jiēxiàlái

tiếp theo, kế tiếp

接到HSK 2
jiēdào

nhận được (thư, điện thoại, tin tức...)

接着HSK 2
jiēzhe

tiếp theo, rồi sau đó

HSK 2
tuī

đẩy

HSK 2

đề cập

HSK 2
shōu

nhận, thu nhận

收入HSK 2
shōu

thu nhập

收到HSK 2
shōudào

nhận được

HSK 2
gǎi

sửa, sửa chữa

放下HSK 2
fàngxià

đặt xuống

放心HSK 2
fàngxīn

yên tâm

故意HSK 2

cố tình

HSK 2
shù

số, con số

方便面HSK 2
fāngbiànmiàn

mì ăn liền

方面HSK 2
fāngmiàn

phương diện, khía cạnh, mặt

日子HSK 2
rìzi

ngày, ngày tháng

早晨HSK 2
zǎochén

buổi sáng sớm

早餐HSK 2
zǎocān

bữa sáng

晚会HSK 2
wǎnhuì

buổi tối họp mặt, dạ hội

晚安HSK 2
wǎnān

chúc ngủ ngon

晚餐HSK 2
wǎncān

bữa tối

普通HSK 2
tōng

bình thường

HSK 2
qíng

trời nắng, quang đãng

晴天HSK 2
qíngtiān

ngày trời nắng, trời quang

月份HSK 2
yuèfèn

tháng (trong năm)

有一点儿HSK 2
yǒudiǎnr

một chút, hơi hơi

有空儿HSK 2
yǒukòngr

có thời gian rảnh

服务HSK 2
fúwù

phục vụ, dịch vụ

机会HSK 2
huì

cơ hội

条件HSK 2
tiáojiàn

điều kiện

来自HSK 2
lái

đến từ, có nguồn gốc từ

HSK 2
chá

kiểm tra, tra cứu

校长HSK 2
xiàozhǎng

hiệu trưởng

样子HSK 2
yàngzi

vẻ ngoài, hình dáng

欢迎HSK 2
huānyíng

chào đón, hoan nghênh

正常HSK 2
zhèngcháng

bình thường

正是HSK 2
zhèngshì

chính là

HSK 2

khí, không khí

HSK 2
yóu

dầu (dầu ăn, dầu máy...)

洗澡HSK 2
zǎo

tắm

活动HSK 2
huódòng

hoạt động, sinh hoạt

HSK 2
liú

chảy, trôi

HSK 2
mǎn

đầy, đầy đủ

HSK 2
dēng

đèn

HSK 2
shú

chín (thức ăn, hoa quả)

HSK 2

bò, trườn

HSK 2
piàn

tấm, lát

球队HSK 2
qiúduì

đội thể thao (bóng đá, bóng rổ...)

球鞋HSK 2
qiúxié

giày thể thao

瓶子HSK 2
píngzi

chai, lọ

HSK 2
shēng

sinh, sinh ra, được sinh ra

生活HSK 2
shēnghuó

cuộc sống hàng ngày

画儿HSK 2
huàr

bức tranh

HSK 2
liú

để lại, giữ lại

留下HSK 2
liúxià

để lại

留学生HSK 2
liúxuéshēng

du học sinh

直接HSK 2
zhíjiē

trực tiếp

相机HSK 2
xiàngjī

máy ảnh, máy chụp hình

HSK 2
shěng

tỉnh (đơn vị hành chính)

HSK 2
yǎn

mắt

HSK 2
pèng

va chạm

碰到HSK 2
pèngdào

gặp (tình cờ), chạm trán

碰见HSK 2
pèngjiàn

gặp gỡ

离开HSK 2
kāi

rời đi, rời khỏi

HSK 2

thuê, mướn

称1HSK 2
chēng

gọi, xưng là

站住HSK 2
zhànzhù

đứng yên

笑话HSK 2
xiàohua

câu chuyện cười, truyện cười

笑话儿HSK 2
xiàohuàr

truyện cười, câu chuyện hài hước

笔记本HSK 2
běn

vở, sổ tay

等于HSK 2
děng

bằng, tương đương với

等到HSK 2
děngdào

chờ cho đến khi

答应HSK 2
ying

đồng ý

筷子HSK 2
kuàizi

đôi đũa

HSK 2
suàn

coi là, tính là

HSK 2
zhǐ

giấy

HSK 2
liàn

tập luyện, luyện tập

经常HSK 2
jīngcháng

thường, hay

经过HSK 2
jīngguò

qua, đi qua

绿HSK 2

màu xanh lá cây

老是HSK 2
lǎoshì

luôn luôn, lúc nào cũng

老朋友HSK 2
lǎopéngyou

bạn cũ, bạn lâu năm

HSK 2
bèi

lưng

HSK 2
zāng

bẩn

自己HSK 2
zìjǐ

chính mình, bản thân

HSK 2
jié

mấu chốt

药店HSK 2
yàodiàn

nhà thuốc, tiệm thuốc

药水HSK 2
yàoshuǐ

nước thuốc, thuốc nước (thuốc dạng lỏng để uống hoặc bôi ngoài da)

HSK 2
dàn

trứng

行人HSK 2
xíngrén

người đi bộ

HSK 2
jiē

đường phố, con đường

表示HSK 2
biǎoshì

biểu hiện

HSK 2
zhuāng

trang trí, tô điểm

要求HSK 2
yāoqiú

yêu cầu, đòi hỏi

见到HSK 2
jiàndào

gặp được, thấy được

见过HSK 2
jiànguò

đã gặp (quá khứ)

HSK 2
ràng

cho phép, nhường

HSK 2
jiǎng

nói, giảng

HSK 2
gāi

nên, phải, cần

请求HSK 2
qǐngqiú

yêu cầu, lời yêu cầu

走开HSK 2
zǒukāi

tránh ra, đi ra chỗ khác

走过HSK 2
zǒuguò

đi qua

走进HSK 2
zǒujìn

bước vào, đi vào

路边HSK 2
biān

bên đường, vệ đường

身边HSK 2
shēnbiān

bên cạnh, bên mình

过年HSK 2
guònián

đón Tết, ăn Tết

这么HSK 2
zhème

như thế, thế này

这时候HSK 2
zhèshíhòu

lúc này, vào lúc này

这样HSK 2
zhèyàng

như thế này

进入HSK 2
jìn

đi vào, bước vào

进行HSK 2
jìnxíng

tiến hành, thực hiện

送到HSK 2
sòngdào

giao đến, chuyển đến (địa điểm/người nhận cụ thể)

送给HSK 2
sònggěi

tặng cho, biếu

HSK 2
xuǎn

chọn, tuyển, lựa chọn

HSK 2
tōng

thông qua, đi qua

HSK 2
biàn

khắp nơi, mọi nơi

HSK 2
dào

con đường, lối đi

道路HSK 2
dào

con đường, đường đi

那么HSK 2
nàme

như vậy, như thế

那会儿HSK 2
huìr

lúc đó, hồi ấy

那时候HSK 2
shíhou

lúc đó, thời điểm đó

那样HSK 2
nàyàng

như thế, kiểu đó

HSK 2
jiǔ

rượu

里头HSK 2
tou

bên trong

重点HSK 2
zhòngdiǎn

điểm trọng tâm, trọng điểm

银行HSK 2
yínháng

ngân hàng

长大HSK 2
zhǎng

trưởng thành, lớn lên

问路HSK 2
wèn

hỏi đường

HSK 2
duì

đội, nhóm

阴天HSK 2
yīntiān

trời âm u, trời nhiều mây

HSK 2
yuàn

viện, cơ quan

院子HSK 2
yuànzi

sân, sân vườn

随便HSK 2
suíbiàn

tùy tiện, thoải mái

难受HSK 2
nánshòu

khó chịu, đau đớn, không thoải mái (về thể xác hoặc tinh thần)

难听HSK 2
nántīng

khó nghe

难看HSK 2
nánkàn

xấu xí, khó coi

难题HSK 2
nán

bài toán khó, vấn đề khó khăn

零下HSK 2
língxià

dưới 0 độ, dưới không độ

青年HSK 2
qīngnián

thanh niên

HSK 2
kào

dựa vào, tựa vào

面前HSK 2
miànqián

trước mặt, đối diện

HSK 2
xié

giày, dép

食物HSK 2
shí

thức ăn, đồ ăn

饭馆HSK 2
fànguǎn

nhà hàng

HSK 2

cưỡi (ngựa, xe đạp...)

高中HSK 2
gāozhōng

trường trung học phổ thông (lớp 10-12)

Từ vựng Đời sống HSK 3(298 từ)

Lộ trình HSK 3
…极了HSK 3
le

rất, cực kỳ, hết sức

一方面HSK 3
fāngmiàn

một mặt, một phương diện (thường dùng để liệt kê các khía cạnh của vấn đề)

上来HSK 3
shànglái

đi lên, tiến lên

上衣HSK 3
shàng

áo (phần trang phục phía trên)

不得不HSK 3

không thể không, đành phải, bắt buộc phải

不必HSK 3

không cần

不断HSK 3
duàn

liên tục, không ngừng

世界HSK 3
shìjiè

thế giới

个人HSK 3
rén

cá nhân

主动HSK 3
zhǔdòng

chủ động

主意HSK 3
zhǔyi

ý kiến, ý tưởng

举办HSK 3
bàn

tổ chức

HSK 3
jiǔ

lâu, lâu dài

HSK 3

vui vẻ, hạnh phúc

乐队HSK 3
yuèduì

ban nhạc

HSK 3
luàn

bừa bộn, lộn xộn

事实上HSK 3
shìshíshàng

thực tế là, trên thực tế

交费HSK 3
jiāofèi

đóng phí, nộp tiền

亲自HSK 3
qīn

tự mình

人生HSK 3
rénshēng

cuộc đời

仅仅HSK 3
jǐnjǐn

chỉ, chỉ là, chỉ có

HSK 3
réng

vẫn, vẫn còn

从来HSK 3
cónglái

từ trước đến nay

HSK 3

trả tiền, thanh toán

优点HSK 3
yōudiǎn

ưu điểm, điểm mạnh

传来HSK 3
chuánlái

truyền đến, vang đến

HSK 3
shāng

làm bị thương, gây tổn thương

体验HSK 3
yàn

trải nghiệm

HSK 3
bǎo

bảo vệ, giữ gìn

保证HSK 3
bǎozhèng

đảm bảo

信封HSK 3
xìnfēng

phong bì

HSK 3
xiū

sửa chữa, tu sửa

HSK 3
zhí

giá trị

值得HSK 3
zhí

đáng, xứng đáng

做客HSK 3
zuòkè

làm khách, đến chơi nhà (ai đó)

停止HSK 3
tíngzhǐ

dừng lại

HSK 3
guāng

ánh sáng

克服HSK 3

khắc phục

公共HSK 3
gōnggòng

công cộng, chung

农村HSK 3
nóngcūn

nông thôn, vùng nông thôn

HSK 3
zhǔn

chuẩn, đúng; theo đúng, tuân theo

凉水HSK 3
liángshuǐ

nước nguội, nước mát (không nóng)

HSK 3
dāo

dao, con dao

划船HSK 3
huáchuán

chèo thuyền

利用HSK 3
yòng

tận dụng, sử dụng

到底HSK 3
dào

rốt cuộc

办理HSK 3
bàn

giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)

加快HSK 3
jiākuài

tăng tốc, đẩy nhanh

北部HSK 3
běi

phía bắc, miền bắc, phần phía bắc

HSK 3

khu vực, vùng, khu

区别HSK 3
qūbié

sự khác biệt, sự khác nhau

南部HSK 3
nán

phía nam, miền nam

印象HSK 3
yìnxiàng

ấn tượng

HSK 3

ép, đè, nén

压力HSK 3

áp suất

及时HSK 3
jíshí

kịp thời, đúng lúc

反复HSK 3
fǎn

lặp đi lặp lại

发出HSK 3
chū

phát ra, gửi ra

发生HSK 3
shēng

xảy ra

发送HSK 3
sòng

gửi đi

HSK 3
shòu

nhận, tiếp nhận

变化HSK 3
biànhuà

sự thay đổi

另外HSK 3
lìngwài

ngoài ra

只好HSK 3
zhǐhǎo

đành lòng, đành phải, chẳng đặng đừng

只是HSK 3
zhǐshì

chỉ là

可乐HSK 3

coca (loại nước ngọt có ga)

HSK 3

đơn vị đo lường (100 ml)

合格HSK 3
hégé

đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

后年HSK 3
hòunián

năm sau năm sau (năm sau nữa)

否认HSK 3
fǒurèn

phủ nhận

吵架HSK 3
chǎojià

cãi nhau

告别HSK 3
gàobié

tạm biệt

HSK 3
yuán

thành viên, nhân viên

周围HSK 3
zhōuwéi

xung quanh, quanh đây

哈哈HSK 3

tiếng cười to, ha ha

HSK 3
tuán

khối tròn, nắm

HSK 3
wéi

bao quanh, vây quanh

HSK 3

hình, tranh, ảnh

HSK 3

đất

坚持HSK 3
jiānchí

kiên trì, bền bỉ

HSK 3
chéng

thành phố, thị thành

增加HSK 3
zēngjiā

tăng lên

处理HSK 3
chǔ

xử lý

大夫HSK 3
dàifu

bác sĩ, thầy thuốc

大概HSK 3
gài

khoảng

奶茶HSK 3
nǎichá

trà sữa

好奇HSK 3
hào

tò mò

好好HSK 3
hǎohǎo

tử tế, đàng hoàng

如何HSK 3

thế nào; như thế nào

HSK 3
cún

tồn tại

安排HSK 3
ānpái

sắp xếp, bố trí

安装HSK 3
ānzhuāng

lắp đặt

完美HSK 3
wánměi

hoàn hảo

实际上HSK 3
shíjìshàng

thực tế, trên thực tế

家乡HSK 3
jiāxiāng

quê hương

对待HSK 3
duìdài

đối xử

对方HSK 3
duìfāng

đối phương, bên kia

尽量HSK 3
jǐnliàng

hết sức

屋子HSK 3
zi

phòng

属于HSK 3
shǔ

thuộc về

工具HSK 3
gōng

dụng cụ

HSK 3
qiǎo

khéo léo, khéo tay

干吗HSK 3
gàn

Làm gì, làm gì vậy (câu hỏi nguyên nhân/mục đích)

年底HSK 3
niándǐ

cuối năm

年纪HSK 3
nián

tuổi tác

HSK 3
bìng

và, cùng với

幸运HSK 3
xìngyùn

may mắn

底下HSK 3
dǐxia

phía dưới, bên dưới

建成HSK 3
jiànchéng

xây dựng hoàn thành, hoàn tất việc xây dựng

建议HSK 3
jiàn

lời khuyên, đề xuất

HSK 3
zhāng

trang (cho giấy)

当中HSK 3
dāngzhōng

ở giữa

当然HSK 3
dāngrán

đương nhiên

录音HSK 3
yīn

ghi âm

彩色HSK 3
cǎi

nhiều màu, sặc sỡ

HSK 3
xīn

trái tim

必要HSK 3
yào

cần thiết

志愿HSK 3
zhìyuàn

nguyện vọng, ý nguyện

快速HSK 3
kuài

nhanh, nhanh chóng

HSK 3
niàn

đọc

总是HSK 3
zǒngshì

luôn luôn

恐怕HSK 3
kǒng

e sợ, lo sợ

情况HSK 3
qíngkuàng

tình huống

意外HSK 3
wài

bất ngờ (danh từ); ngoài ý muốn (tính từ)

感冒HSK 3
gǎnmào

bị cảm, bị cảm lạnh

慢慢HSK 3
mànmàn

chậm rãi, từ từ

房租HSK 3
fángzū

tiền thuê nhà

HSK 3
suǒ

nơi chốn, chỗ

打破HSK 3

đánh vỡ, phá vỡ

HSK 3
pāi

vỗ, vỗ tay

HSK 3
guà

treo, mắc

HSK 3
zhǐ

chỉ (ngón tay)

HSK 3
àn

nhấn, ấn

据说HSK 3
shuō

nghe nói, theo như người ta nói

接近HSK 3
jiējìn

tiến lại gần, tiếp cận

推开HSK 3
tuīkāi

đẩy ra, đẩy mở (cánh cửa, vật cản)

HSK 3
bān

di chuyển (đồ vật)

搬家HSK 3
bānjiā

chuyển nhà, dọn nhà

播出HSK 3
chū

phát sóng, chiếu (chương trình truyền hình, phát thanh)

HSK 3
zhī

đỡ, chống, đỡ lấy

支付HSK 3
zhīfù

thanh toán

收听HSK 3
shōutīng

nghe (đài phát thanh, chương trình radio)

收看HSK 3
shōukàn

xem (truyền hình)

收费HSK 3
shōufèi

thu phí, tính tiền

放到HSK 3
fàngdào

đặt vào, để vào

效果HSK 3
xiàoguǒ

kết quả, hiệu quả

HSK 3
gǎn

dám, dám làm

散步HSK 3
sàn

đi dạo

数量HSK 3
shùliàng

số lượng

整天HSK 3
zhěngtiān

cả ngày, suốt ngày

整整HSK 3
zhěngzhěng

đầy đủ, nguyên vẹn

整理HSK 3
zhěng

sắp xếp, thu dọn

整齐HSK 3
zhěng

ngăn nắp

文件HSK 3
wénjiàn

tài liệu, tập tin

HSK 3
duàn

đứt, gãy

方式HSK 3
fāngshì

phương thức

旅馆HSK 3
lǚguǎn

khách sạn

日常HSK 3
cháng

hàng ngày

HSK 3
jiù

早已HSK 3
zǎo

đã từ lâu

HSK 3
shí

thời gian

时刻HSK 3
shí

thời khắc

显示HSK 3
xiǎnshì

chỉ ra

暖和HSK 3
nuǎnhuo

ấm áp, ấm cúng

曾经HSK 3
céngjīng

từng, đã từng

有效HSK 3
yǒuxiào

có hiệu quả, hiệu nghiệm

有的是HSK 3
yǒudeshì

có rất nhiều, không thiếu

服装HSK 3
zhuāng

trang phục

木头HSK 3
tou

cây ngốc

机器HSK 3

máy móc

HSK 3
cūn

làng, thôn

HSK 3
shù

bó, chùm (đơn vị đo)

HSK 3
bǎn

tấm (gỗ, kim loại); ván; bảng

果然HSK 3
guǒrán

quả nhiên, đúng như dự đoán

HSK 3
jià

giá đỡ

标准HSK 3
biāozhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

根本HSK 3
gēnběn

gốc rễ, căn bản

正式HSK 3
zhèngshì

chính thức, trang trọng

HSK 3

bước chân, bước đi

HSK 3

chết, qua đời

HSK 3
měi

mỗi, mỗi một

毛病HSK 3
máobìng

tật xấu, thói hư

沙子HSK 3
shāzi

cát

没用HSK 3
méiyòng

vô dụng, không có tác dụng

HSK 3
huó

sống, sống động

浪费HSK 3
làngfèi

lãng phí, phí phạm

消息HSK 3
xiāoxi

tin tức

HSK 3
yóu

bơi, bơi lội

满足HSK 3
mǎn

đáp ứng

HSK 3
huǒ

lửa

HSK 3
yān

thuốc lá, khói thuốc

HSK 3
zhào

chiếu sáng, soi sáng

熟人HSK 3
shúrén

người quen

状况HSK 3
zhuàngkuàng

tình trạng

玩具HSK 3
wán

đồ chơi

HSK 3
huán

vòng, vòng tròn

现实HSK 3
xiànshí

hiện thực, thực tế

理发HSK 3

cắt tóc

生意HSK 3
shēngyi

việc làm ăn, kinh doanh

HSK 3
yóu

bởi, do, vì

电视剧HSK 3
diànshìjù

phim truyền hình

皮包HSK 3
bāo

cặp da, túi xách da

看上去HSK 3
kànshàngqu

trông có vẻ, dường như

眼前HSK 3
yǎnqián

trước mắt, ngay trước mặt

短裤HSK 3
duǎnkù

quần đùi, quần short

石头HSK 3
shítou

đá, hòn đá

HSK 3

vỡ, hỏng

确实HSK 3
quèshí

thật sự

HSK 3
zhù

chúc (chúc mừng, chúc sức khỏe)

票价HSK 3
piàojià

giá vé

HSK 3

phúc, may mắn, hạnh phúc

HSK 3
zhǒng

loại, giống, kiểu

HSK 3
kōng

trống rỗng, rỗng

空儿HSK 3
kòngr

thời gian rảnh, lúc rỗi rãi

简单HSK 3
jiǎndān

đơn giản, dễ dàng

简直HSK 3
jiǎnzhí

đơn giản là

HSK 3
guǎn

quản lý, lo liệu

HSK 3
lèi

loại

精神HSK 3
jīngshen

tinh thần, thần sắc

红茶HSK 3
hóngchá

trà đen (loại trà được lên men hoàn toàn, có màu đỏ sẫm khi pha)

红酒HSK 3
hóngjiǔ

rượu vang đỏ

HSK 3
yuē

nhắn tin, gọi điện rủ

线HSK 3
xiàn

đường, dây

组合HSK 3

tổ hợp, kết hợp

经历HSK 3
jīng

trải nghiệm (n)

继续HSK 3

tiếp tục

HSK 3
quē

thiếu, thiếu hụt

缺少HSK 3
quēshǎo

thiếu, thiếu hụt

缺点HSK 3
quēdiǎn

khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu

美好HSK 3
měihǎo

tốt đẹp, tươi đẹp

美食HSK 3
měishí

món ăn ngon, ẩm thực ngon

背后HSK 3
bèihòu

phía sau, ở đằng sau

自从HSK 3
cóng

kể từ khi

至少HSK 3
zhìshǎo

ít nhất

节约HSK 3
jiéyuē

tiết kiệm, giản dị

HSK 3

sửa chữa, vá lại

表明HSK 3
biǎomíng

cho thấy, làm rõ

表面HSK 3
biǎomiàn

bề mặt, vẻ bề ngoài

衬衣HSK 3
chènyī

áo sơ mi

衬衫HSK 3
chènshān

áo sơ mi

被子HSK 3
bèizi

chăn

裙子HSK 3
qúnzi

váy, chân váy

裤子HSK 3
kùzi

quần dài

西部HSK 3
xībù

phần phía tây, miền tây

观看HSK 3
guānkàn

xem, coi (chương trình, phim, v.v.)

解决HSK 3
jiějué

giải quyết

解开HSK 3
jiěkāi

tháo ra, cởi ra (khóa, nút thắt...)

HSK 3
dìng

đặt hàng

认出HSK 3
rènchū

nhận ra (người hoặc vật quen biết)

认得HSK 3
rènde

nhận ra, nhận biết

记录HSK 3

ghi chép; bản ghi chép

设备HSK 3
shèbèi

thiết bị

HSK 3
zhèng

chứng minh, minh chứng

证明HSK 3
zhèngmíng

chứng minh

话题HSK 3
huà

chủ đề

调整HSK 3
tiáozhěng

điều chỉnh

HSK 3
tán

nói chuyện, trò chuyện

HSK 3
fèi

phí, lệ phí

HSK 3
gǎn

đuổi, xua

赶到HSK 3
gǎndào

vội vã đến (một nơi nào đó)

赶快HSK 3
gǎnkuài

nhanh lên

赶紧HSK 3
gǎnjǐn

nhanh lên

足够HSK 3
gòu

đủ

HSK 3
zhuǎn

quay, xoay

HSK 3
jiào

khá, tương đối

近期HSK 3
jìn

gần đây

HSK 3
lián

liên, kết nối

连忙HSK 3
liánmáng

lập tức, vội vã

连续HSK 3
lián

liên tục, không gián đoạn

连续剧HSK 3
lián

phim truyền hình nhiều tập

HSK 3

fan hâm mộ

HSK 3
zhuī

đuổi theo

退HSK 3
tuì

rút lui

适合HSK 3
shì

phù hợp, thích hợp

适应HSK 3
shìyìng

thích nghi

适用HSK 3
shìyòng

phù hợp để áp dụng

通信HSK 3
tōngxìn

liên lạc qua thư từ

通常HSK 3
tōngcháng

thường, thông thường

邮票HSK 3
yóupiào

tem bưu điện

邮箱HSK 3
yóuxiāng

hộp thư điện tử, địa chỉ email

HSK 3

bộ (cơ quan chính phủ)

HSK 3
pèi

phối hợp, kết hợp

配合HSK 3
pèi

phối hợp

HSK 3
zhōng

cái chuông

HSK 3
tiě

sắt (kim loại)

长处HSK 3
chángchù

thế mạnh, ưu điểm

队员HSK 3
duìyuán

thành viên (của đội, nhóm)

HSK 3
fáng

phòng ngừa, phòng chống

HSK 3
suí

theo, theo cùng

难道HSK 3
nándào

chẳng lẽ

HSK 3
jìng

yên tĩnh, tĩnh lặng

面对HSK 3
miànduì

đối mặt; đương đầu

HSK 3
dùn

sự, lần (đếm số lần)

风险HSK 3
fēngxiǎn

rủi ro

HSK 3
xiāng

thơm

高速公路HSK 3
gāosùgōnglù

đường cao tốc, xa lộ

麻烦HSK 3
fán

rắc rối

HSK 3

ngay ngắn, gọn gàng

Từ vựng Đời sống HSK 4(366 từ)

Lộ trình HSK 4
上楼HSK 4
shànglóu

lên lầu, đi lên cầu thang

上门HSK 4
shàngmén

đến nhà, ghé thăm

下楼HSK 4
xiàlóu

xuống lầu, đi xuống cầu thang

不在乎HSK 4
zàihu

không để tâm, không quan tâm

两边HSK 4
liǎngbiān

hai bên

严重HSK 4
yánzhòng

nghiêm trọng

中奖HSK 4
zhòngjiǎng

trúng thưởng

临时HSK 4
línshí

tạm thời

了不起HSK 4
liǎo

phi thường

了解HSK 4
liǎojiě

hiểu rõ, hiểu biết

事先HSK 4
shìxiān

trước, trước đó

事物HSK 4
shì

vật, sự vật

二手HSK 4
èrshǒu

đã qua sử dụng

五颜六色HSK 4
yánliù

nhiều màu sắc, sặc sỡ

交换HSK 4
jiāohuàn

trao đổi, đổi

亲爱HSK 4
qīnài

thân yêu, quý mến

人家HSK 4
rénjiā

nhà người ta, người khác

从此HSK 4
cóng

từ đó

优美HSK 4
yōuměi

duyên dáng

优良HSK 4
yōuliáng

xuất sắc, tốt đẹp

HSK 4
huǒ

bữa (cơm)

伙伴HSK 4
huǒbàn

đối tác

HSK 4
sǎn

cái ô, cái dù

似乎HSK 4

dường như; có vẻ như

似的HSK 4
shìde

như thể

位置HSK 4
wèizhì

vị trí; chỗ

使劲HSK 4
shǐjìn

dùng hết sức

依然HSK 4
rán

vẫn còn

HSK 4
liǎ

hai người (cách nói thông dụng (khẩu ngữ))

HSK 4
bèi

lần (đơn vị nhân, gấp bao nhiêu lần)

倒车HSK 4
dǎochē

đổi chuyến, chuyển xe

做梦HSK 4
zuòmèng

nằm mơ, mơ thấy

停下HSK 4
tíngxià

dừng lại, ngừng lại

儿童HSK 4
értóng

trẻ em, nhi đồng

兄弟HSK 4
xiōng

anh em

充电器HSK 4
chōngdiàn

sạc

关闭HSK 4
guān

đóng lại, đóng cửa

兴趣HSK 4
xìngqù

sự hứng thú, sự quan tâm

养成HSK 4
yǎngchéng

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

再三HSK 4
zàisān

nhiều lần, hết lần này đến lần khác

HSK 4
bīng

nước đá, băng

HSK 4
chōng

pha, hòa (với nước nóng)

冷静HSK 4
lěngjìng

bình tĩnh, trầm tĩnh

准时HSK 4
zhǔnshí

đúng giờ

减少HSK 4
jiǎnshǎo

giảm bớt

减肥HSK 4
jiǎnféi

giảm cân

分为HSK 4
fēnwéi

chia thành, phân thành

HSK 4
qiè

cắt, thái

HSK 4
huà

chèo

HSK 4
liè

xếp hàng, sắp xếp

HSK 4
shuā

đánh, chải (răng, tóc)

刷子HSK 4
shuāzi

cái chổi

刷牙HSK 4
shuā

đánh răng

HSK 4

đâm, chích

办事HSK 4
bànshì

giải quyết công việc, làm việc

加入HSK 4
jiā

tham gia, gia nhập

加油站HSK 4
jiāyóuzhàn

trạm xăng

动摇HSK 4
dòngyáo

lung lay, dao động

包含HSK 4
bāohán

bao gồm, chứa đựng

包裹HSK 4
bāoguǒ

gói hàng

HSK 4
dān

đơn, tờ (hóa đơn, danh sách, mẫu đơn)

单独HSK 4
dān

một mình

单调HSK 4
dāndiào

đơn điệu, nhàm chán

HSK 4
què

nhưng, thế nhưng, tuy nhiên (thường dùng để bổ sung hoặc đối lập với ý trước)

HSK 4
juàn

cuộn

厘米HSK 4

xen-ti-mét

参与HSK 4
cān

tham gia

发票HSK 4
piào

hóa đơn

受不了HSK 4
shòubuliǎo

không chịu nổi, không thể chịu đựng được

口袋HSK 4
kǒudài

túi

台上HSK 4
táishàng

trên sân khấu

台阶HSK 4
táijiē

bậc thang

号码HSK 4
hào

số, số hiệu

吃惊HSK 4
chījīng

ngạc nhiên, bất ngờ

各个HSK 4

mỗi, từng

名片HSK 4
míngpiàn

danh thiếp, name card

名牌儿HSK 4
míngpáir

thương hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu danh tiếng

HSK 4
hán

ngậm

含有HSK 4
hányǒu

chứa đựng

HSK 4

hít, thở vào

吸引HSK 4
yǐn

thu hút

吸烟HSK 4
yān

hút thuốc

吸管HSK 4
guǎn

ống hút

HSK 4
ya

thán từ

味儿HSK 4
wèir

hương vị

呼吸HSK 4

hít thở, hơi thở

唱片HSK 4
chàngpiàn

đĩa nhạc

喜爱HSK 4
ài

yêu thích, thích, yêu mến

嘴巴HSK 4
zuǐba

miệng

围巾HSK 4
wéijīn

khăn quàng

固定HSK 4
dìng

cố định

HSK 4
quān

vòng tròn

土地HSK 4

đất đai, thổ nhưỡng

地下HSK 4
xià

dưới lòng đất

地址HSK 4
zhǐ

địa chỉ

地面HSK 4
miàn

mặt đất

坚固HSK 4
jiān

vững chắc, kiên cố

垃圾HSK 4

rác, đổ rác

HSK 4

bịt kín

堵车HSK 4
chē

tắc đường, kẹt xe

塑料HSK 4
sùliào

nhựa (chất liệu tổng hợp)

塑料袋HSK 4
liàodài

túi nilon, túi nhựa

HSK 4
tián

điền vào

HSK 4
chù

ở lại, cư trú

复制HSK 4
zhì

sao chép, nhân bản

外套HSK 4
wàitào

áo khoác, áo jacket

多种HSK 4
duōzhǒng

nhiều loại, nhiều kiểu

大哥HSK 4

anh cả, anh trai cả

大多HSK 4
duō

phần lớn

大妈HSK 4

bà, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi một cách thân mật)

大姐HSK 4
jiě

chị (cách gọi thân mật cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút)

大巴HSK 4

xe buýt lớn, xe khách

大爷HSK 4

ông cụ, người lớn tuổi (gọi tôn trọng)

大陆HSK 4
dàlù

đại lục (chỉ Trung Quốc đại lục)

失败HSK 4
shībài

thất bại

奋斗HSK 4
fèndòu

phấn đấu

套餐HSK 4
tàocān

combo, gói dịch vụ

女士HSK 4
shì

quý bà, nữ giới

好友HSK 4
hǎoyǒu

bạn thân, bạn tốt

宁静HSK 4
níngjìng

yên tĩnh, thanh bình

HSK 4
ān

An (họ)

HSK 4
dìng

quyết định

宝宝HSK 4
bǎobǎo

em bé, trẻ sơ sinh

宝贝HSK 4
bǎobèi

báu vật; bảo bối

实用HSK 4
shíyòng

thực dụng, có ích

家务HSK 4
jiā

việc nhà

HSK 4

gửi (thư, bưu kiện)

寒冷HSK 4
hánlěng

lạnh giá, rét buốt

小吃HSK 4
xiǎochī

đồ ăn vặt

尺子HSK 4
chǐzi

thước

尺寸HSK 4
chǐcùn

kích cỡ

尾巴HSK 4
wěiba

đuôi

巧克力HSK 4
qiǎo

sô-cô-la

巴士HSK 4
shì

xe buýt

帅哥HSK 4
shuài

anh chàng đẹp trai, mỹ nam

常识HSK 4
chángshí

kiến thức thường thức

帽子HSK 4
màozi

mũ (nón)

平均HSK 4
píngjūn

trung bình

平稳HSK 4
píngwěn

ổn định, vững vàng

HSK 4
yīng

nên, cần phải

HSK 4

đáy, phần dưới

度过HSK 4
guò

đ trải qua

开水HSK 4
kāishuǐ

nước sôi

开花HSK 4
kāihuā

nở hoa, ra hoa

HSK 4
yǐn

kéo

引起HSK 4
yǐnqǐ

gây ra, gây nên

HSK 4
wān

uốn cong, bẻ cong

HSK 4
guī

trả lại, hoàn trả

形容HSK 4
xíngróng

mô tả, miêu tả

影子HSK 4
yǐngzi

bóng

快递HSK 4
kuài

chuyển phát nhanh, bưu kiện

忽视HSK 4
shì

bỏ qua

HSK 4
guài

kỳ lạ, lạ

总之HSK 4
zǒngzhī

tóm lại

总共HSK 4
zǒnggòng

tổng cộng, tất cả

感兴趣HSK 4
gǎnxìngqù

quan tâm, hứng thú

HSK 4
dài

đeo, đội (kính, mũ, găng tay...)

HSK 4

hộ gia đình

手套HSK 4
shǒutào

găng tay

手里HSK 4
shǒu

trong tay

打扫HSK 4
sǎo

quét dọn, lau chùi

HSK 4
sǎo

quét, lau dọn

HSK 4
tóu

ném, quăng

投入HSK 4
tóu

đầu tư, bỏ vào

HSK 4
zhé

bẻ gãy

HSK 4
bào

ôm, bế (trẻ)

HSK 4
chōu

kéo ra, rút ra

抽奖HSK 4
chōujiǎng

bốc thăm trúng thưởng

抽烟HSK 4
chōuyān

hút thuốc

拉开HSK 4
kāi

kéo ra, mở ra

拍照HSK 4
pāizhào

chụp ảnh, chụp hình

招呼HSK 4
zhāohu

chào hỏi

按时HSK 4
ànshí

đúng giờ, đúng lúc

HSK 4
tiāo

vác, xách trên vai

HSK 4
tiǎo

gánh, gánh vác (bằng đòn gánh)

挑选HSK 4
tiāoxuǎn

lựa chọn, chọn lọc

排列HSK 4
páiliè

sắp xếp

描述HSK 4
miáoshù

mô tả

提供HSK 4
tígōng

cung cấp

提醒HSK 4
xǐng

nhắc nhở

HSK 4
bǎi

bày, sắp xếp

HSK 4
yáo

lay, lắc, lắc lư

HSK 4

lau, chùi

收回HSK 4
shōuhuí

thu hồi, lấy lại

收获HSK 4
shōuhuò

thu hoạch

放松HSK 4
fàngsōng

thư giãn

HSK 4
sàn

tan biến

数码HSK 4
shù

số

新鲜HSK 4
xīnxiān

tươi, tươi mới

HSK 4

không, không có

无所谓HSK 4
suǒwèi

không quan trọng

无法HSK 4

không thể, không có cách nào

无聊HSK 4
wúliáo

buồn chán, chán ngắt

日历HSK 4

lịch

日记HSK 4
rìjì

nhật ký

是否HSK 4
shìfǒu

có hay không, liệu có

HSK 4
shài

phơi

暖气HSK 4
nuǎn

sưởi ấm, hệ thống sưởi

HSK 4
àn

tối, mờ

HSK 4

thay thế, thay cho

替代HSK 4
dài

thay thế, thay chỗ

有劲儿HSK 4
yǒujìnr

có sức mạnh, có sức

有趣HSK 4
yǒuqù

thú vị, hấp dẫn

未必HSK 4
wèi

chưa chắc, không nhất thiết

机遇HSK 4

cơ hội

材料HSK 4
cáiliào

vật liệu

来不及HSK 4
láibu

không kịp, không còn đủ thời gian (để làm gì)

来得及HSK 4
láide

còn kịp, vẫn còn đủ thời gian

HSK 4

cực kỳ

HSK 4
gēn

gốc rễ, căn bản

格外HSK 4
wài

đặc biệt

HSK 4
mèng

giấc mơ, mơ

梦见HSK 4
mèngjiàn

mơ thấy

步行HSK 4
xíng

đi bộ

毛巾HSK 4
máojīn

khăn mặt, khăn tắm

毛衣HSK 4
máo

áo len

气球HSK 4
qiú

bong bóng

HSK 4
chén

chìm

没想到HSK 4
méixiǎngdào

không ngờ, không nghĩ tới

没法儿HSK 4
méiér

không có cách nào

没错HSK 4
méicuò

đúng vậy, không sai

HSK 4
nóng

đậm đặc

HSK 4
dàn

nhạt, không đậm đà

渐渐HSK 4
jiànjiàn

dần dần

湿HSK 4
shī

ướt

灯光HSK 4
dēngguāng

ánh đèn, ánh sáng

点名HSK 4
diǎnmíng

điểm danh

HSK 4
fán

bực mình, khó chịu

HSK 4
shāo

đốt, cháy

热心HSK 4
xīn

nhiệt tình, hăng hái

燃烧HSK 4
ránshāo

đốt cháy

爱护HSK 4
ài

thương yêu, trân trọng

HSK 4
pái

quân bài

牙刷HSK 4
shuā

bàn chải đánh răng

特价HSK 4
jià

giá đặc biệt, giá khuyến mãi

用途HSK 4
yòng

công dụng

申请HSK 4
shēnqǐng

xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)

电动车HSK 4
diàndòngchē

xe điện, xe chạy bằng điện

电灯HSK 4
diàndēng

đèn điện

男士HSK 4
nánshì

quý ông; người đàn ông (cách gọi trang trọng)

疑问HSK 4
wèn

câu hỏi

疗养HSK 4
liáoyǎng

dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng

登记HSK 4
dēng

đăng ký

百货HSK 4
bǎihuò

hàng hóa tổng hợp

的确HSK 4
què

thật vậy, đúng là

HSK 4
yán

muối

HSK 4
pán

đĩa

盘子HSK 4
pánzi

đĩa, mâm

相反HSK 4
xiāngfǎn

trái lại, ngược lại

相片HSK 4
xiàngpiàn

ảnh chụp, bức ảnh

看来HSK 4
kànlái

có vẻ như

眼镜HSK 4
yǎnjìng

kính mắt

着火HSK 4
zháohuǒ

bắt lửa, cháy bùng

睡着HSK 4
shuìzháo

thiếp đi, ngủ thiếp đi

禁止HSK 4
jìnzhǐ

cấm, cấm đoán

离不开HSK 4
kāi

không thể tách rời

种植HSK 4
zhǒngzhí

trồng

秘密HSK 4

bí mật

积累HSK 4
lěi

tích lũy, tích góp

HSK 4

di chuyển

移动HSK 4
dòng

di chuyển

程序HSK 4
chéng

chương trình

HSK 4
wěn

ổn định, vững chắc

究竟HSK 4
jiūjìng

cuối cùng

空间HSK 4
kōngjiān

không gian

穿上HSK 4
chuānshàng

mặc vào, khoác lên

窗台HSK 4
chuāngtái

bệ cửa sổ

窗子HSK 4
chuāngzi

cửa sổ

窗户HSK 4
chuānghu

cửa sổ

童年HSK 4
tóngnián

thời thơ ấu

符合HSK 4

phù hợp, thích hợp

HSK 4
xiāng

hộp, rương, va-li

箱子HSK 4
xiāng

thùng, vali, hộp

粮食HSK 4
liángshí

thực phẩm, ngũ cốc

纷纷HSK 4
fēnfēn

lần lượt, nối tiếp nhau

HSK 4

mảnh, nhỏ, mịn

细节HSK 4
jié

chi tiết

HSK 4
jié

cho ra trái, kết hạt

网址HSK 4
wǎngzhǐ

địa chỉ trang web, URL

美女HSK 4
měi

cô gái đẹp, người đẹp

美金HSK 4
měijīn

đô-la Mỹ

HSK 4
fān

lật, lật lại

老婆HSK 4
lǎo

vợ

老实HSK 4
lǎoshí

trung thực

老家HSK 4
lǎojiā

quê hương, quê quán

考虑HSK 4
kǎo

suy nghĩ

耳机HSK 4
ěr

tai nghe (thiết bị đeo vào tai để nghe nhạc, xem phim...)

HSK 4

tụ tập, họp lại

聚会HSK 4
huì

gặp mặt, tụ họp

HSK 4
féi

béo, mập

胖子HSK 4
pàngzi

người béo, người mập

能干HSK 4
nénggàn

giỏi giang

脑袋HSK 4
nǎodài

đầu (phần trên cơ thể)

HSK 4
tuō

cởi (quần áo, giày...)

HSK 4
yāo

eo, lưng dưới

HSK 4

tự, bản thân

良好HSK 4
liánghǎo

tốt

节省HSK 4
jiéshěng

tiết kiệm, giảm bớt

HSK 4

đắng (vị)

茶叶HSK 4
chá

trà, lá trà

获得HSK 4
huò

đạt được, giành được

HSK 4

rơi, rớt

虫子HSK 4
chóng

côn trùng, con bọ

街道HSK 4
jiēdào

đường phố

表情HSK 4
biǎoqíng

biểu cảm, sắc mặt

HSK 4
dài

cái túi, bao, bịch

袜子HSK 4
wàzi

tất, vớ

讲究HSK 4
jiǎngjiū

chú trọng

误会HSK 4
wùhuì

hiểu lầm, hiểu nhầm (hành động, quá trình)

说服HSK 4
shuō

thuyết phục

调皮HSK 4
tiáo

tinh nghịch, nghịch ngợm

HSK 4
huò

hàng hóa

购买HSK 4
gòumǎi

mua, sắm (mang tính trang trọng hơn 'mua')

购物HSK 4
gòu

mua sắm

HSK 4
tiē

dán, dính, gắn

HSK 4
shǎng

thưởng cho

HSK 4
tǎng

nằm, nằm ngửa

转动HSK 4
zhuàndòng

quay

转告HSK 4
zhuǎngào

chuyển lời, nhắn lại

转弯HSK 4
zhuǎnwān

rẽ (hướng), quẹo

转身HSK 4
zhuǎnshēn

quay người lại

HSK 4
lún

bánh xe, vòng tròn

轮子HSK 4
lún

bánh xe

轻易HSK 4
qīng

dễ dàng

迅速HSK 4
xùn

nhanh chóng

过分HSK 4
guòfèn

quá mức

运气HSK 4
yùn

vận may

迟到HSK 4
chídào

đến muộn, đi trễ

追求HSK 4
zhuīqiú

theo đuổi

选择HSK 4
xuǎn

chọn

HSK 4
tòu

trong suốt, xuyên qua

透明HSK 4
tòumíng

trong suốt, trong suốt

途中HSK 4
zhōng

dọc đường, trên đường đi

通知书HSK 4
tōngzhīshū

giấy báo, thông báo bằng văn bản (ví dụ: giấy báo trúng tuyển, giấy triệu tập...)

HSK 4
guàng

đi dạo, tản bộ

HSK 4

gặp gỡ, gặp phải

遇到HSK 4
dào

gặp (tình cờ), chạm mặt

遇见HSK 4
jiàn

gặp gỡ, gặp mặt

HSK 4

tránh, lánh

避免HSK 4
miǎn

tránh, phòng tránh

邮局HSK 4
yóu

bưu điện

HSK 4
xǐng

tỉnh giấc, thức

HSK 4
liáng

đo lường, đo đạc

HSK 4
zhēn

kim

镜子HSK 4
jìngzi

tấm gương, cái gương

HSK 4
shǎn

tránh, né

问候HSK 4
wènhòu

chào hỏi

闹钟HSK 4
nàozhōng

đồng hồ báo thức

HSK 4
zhèn

đợt

附近HSK 4
jìn

gần đây, xung quanh đây

陆续HSK 4

lần lượt, lần theo

降温HSK 4
jiàngwēn

nhiệt độ giảm xuống

随手HSK 4
suíshǒu

một cách tiện tay, tùy tiện

HSK 4

phân cách, ngăn cách

隔开HSK 4
kāi

tách ra, ngăn cách

难免HSK 4
nánmiǎn

khó tránh khỏi

集合HSK 4

tập hợp, tụ họp

HSK 4
fēi

không phải, không

竟然HSK 4
jìngrán

thật không ngờ, lại còn, thế mà lại

HSK 4
dǐng

đỉnh

HSK 4
xiàng

mục, khoản (chỉ một việc, một điều)

顺序HSK 4
shùn

thứ tự

风格HSK 4
fēng

phong cách

高价HSK 4
gāojià

giá cao

鲜花HSK 4
xiānhuā

hoa tươi

黄金HSK 4
huángjīn

vàng (kim loại)

Từ vựng Đời sống HSK 5(317 từ)

Lộ trình HSK 5
一下子HSK 5
xià

ngay lập tức

一口气HSK 5
kǒu

một mạch, một hơi

一句话HSK 5
huà

nói tóm lại, một lời

一身HSK 5
shēn

cả người, khắp người

一辈子HSK 5
bèizi

cả đời, một đời người

上下HSK 5
shàngxià

trên dưới

不停HSK 5
tíng

không ngừng

不利HSK 5

bất lợi

不得了HSK 5
liǎo

quá nghiêm trọng, tệ lắm

不时HSK 5
shí

thỉnh thoảng, thỉnh thoảng lại

不能不HSK 5
néng

không thể không

不许HSK 5

không cho phép

HSK 5
diū

mất

个儿HSK 5
ér

chiều cao, kích thước

为止HSK 5
wéizhǐ

đến đây là hết

乘坐HSK 5
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

书柜HSK 5
shūguì

kệ sách

书桌HSK 5
shūzhuō

bàn làm việc

二维码HSK 5
èrwéi

mã QR

享受HSK 5
xiǎngshòu

thưởng thức, tận hưởng

今日HSK 5
jīn

hôm nay

仔细HSK 5

cẩn thận, tỉ mỉ

HSK 5
lìng

làm cho

休闲HSK 5
xiūxián

giải trí, thư giãn

估计HSK 5

đánh giá, ước lượng

HSK 5
shēn

vươn ra

低于HSK 5

thấp hơn

体积HSK 5

thể tích

使得HSK 5
shǐde

làm cho

便利HSK 5
biàn

tiện lợi, thuận tiện

便条HSK 5
biàntiáo

mảnh giấy ghi chú ngắn

保养HSK 5
bǎoyǎng

bảo dưỡng

信箱HSK 5
xìnxiāng

hòm thư

俱乐部HSK 5

câu lạc bộ

倒是HSK 5
dǎoshì

trái lại, thực ra

偶尔HSK 5
ǒuěr

thỉnh thoảng

HSK 5
tōu

ăn cắp

偷偷HSK 5
tōutōu

lén lút

HSK 5
shǎ

ngu ngốc

光线HSK 5
guāngxiàn

ánh sáng

入门HSK 5
mén

nhập môn, học cơ bản

全都HSK 5
quándōu

tất cả đều

共享HSK 5
gòngxiǎng

chia sẻ, cùng sử dụng

关键HSK 5
guānjiàn

quan trọng, then chốt

再也HSK 5
zài

không còn... nữa

再次HSK 5
zài

một lần nữa; lần nữa

HSK 5
mào

mạo hiểm, bất chấp

HSK 5
dòng

đông lạnh, đóng băng

HSK 5
píng

dựa vào

出汗HSK 5
chūhàn

to perspire; to sweat

到来HSK 5
dàolái

đến, sự đến

HSK 5
jiǎn

cắt (bằng kéo)

剪刀HSK 5
jiǎndāo

kéo

剪子HSK 5
jiǎn

kéo

HSK 5
shèng

còn lại

剩下HSK 5
shèngxià

còn lại

HSK 5
quàn

khuyên nhủ, can gián

加上HSK 5
jiāshàng

cộng thêm

加热HSK 5
jiā

đun nóng, làm nóng

升高HSK 5
shēnggāo

tăng lên, nâng cao

HSK 5
tīng

phòng khách, đại sảnh

厉害HSK 5
hài

ghê gớm

HSK 5
chā

cái dĩa

叉子HSK 5
chāzi

dĩa

双手HSK 5
shuāngshǒu

cả hai bàn tay

只不过HSK 5
zhīguò

chỉ là

只见HSK 5
zhǐjiàn

bỗng thấy

HSK 5

có thể; được phép

吃力HSK 5
chī

vất vả, cực nhọc

HSK 5

nôn, mửa

向上HSK 5
xiàngshàng

hướng lên trên

向前HSK 5
xiàngqián

tiến lên

HSK 5
dāi

ở yên, ngồi một chỗ

HSK 5
yǎo

cắn

品种HSK 5
pǐnzhǒng

giống loài, chủng loại

唯一HSK 5
wéi

duy nhất; duy nhất

HSK 5
pēn

xịt, phun

四周HSK 5
zhōu

xung quanh, bốn phía

回信HSK 5
huíxìn

thư hồi âm, viết thư trả lời

回头HSK 5
huítóu

quay đầu lại

回收HSK 5
huíshōu

tái chế

回避HSK 5
huí

trốn tránh, lánh mặt

困扰HSK 5
kùnrǎo

quấy rầy, làm phiền

在内HSK 5
zàinèi

bao gồm trong đó

在场HSK 5
zàichǎng

có mặt, hiện diện tại chỗ

HSK 5
duī

đổ thành đống

墙壁HSK 5
qiáng

tường

夜间HSK 5
jiān

ban đêm

大伙儿HSK 5
huǒér

mọi người, tất cả mọi người

大厅HSK 5
tīng

sảnh, đại sảnh

大都HSK 5

Đại Đô (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Nguyên, nay là Bắc Kinh)

HSK 5
jiá

kẹp

好运HSK 5
hǎoyùn

may mắn

如同HSK 5
tóng

giống như, tựa như

如此HSK 5

như thế; đến thế

安慰HSK 5
ānwèi

an ủi, vỗ về

完了HSK 5
wánle

xong rồi, kết thúc

实惠HSK 5
shíhuì

thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng

客气HSK 5

lịch sự, lịch thiệp

HSK 5
hài

gây hại

宿舍HSK 5
shè

ký túc xá

HSK 5
cùn

thốn

寻求HSK 5
xúnqiú

tìm kiếm

HSK 5
shè

bắn

尽可能HSK 5
jǐnnéng

hết sức

HSK 5

nhà

HSK 5
àn

bờ, bờ sông, bờ biển

工作日HSK 5
gōngzuò

ngày làm việc

差一点儿HSK 5
chàdiǎnér

hơi thiếu một chút, suýt nữa

师傅HSK 5
shīfu

thầy, thợ

HSK 5

tấm, bức

干脆HSK 5
gāncuì

thẳng thắn

年前HSK 5
niánqián

trước Tết

年龄HSK 5
niánlíng

tuổi

广HSK 5
guǎng

rộng, rộng rãi

HSK 5
tán

nhảy (nhạc cụ)

HSK 5
dài

ở lại, cư trú

得以HSK 5

được để

HSK 5

nhất định

必需HSK 5

cần thiết

HSK 5
rěn

chịu đựng

总算HSK 5
zǒngsuàn

cuối cùng đã

悄悄HSK 5
qiāoqiāo

lén lút, thầm lặng

情形HSK 5
qíngxíng

tình huống

HSK 5
yuàn

thành thật

慌忙HSK 5
huāngmáng

hốt hoảng, vội vã

HSK 5

vở kịch, trò đùa

HSK 5
jiè

cai

或是HSK 5
huòshì

hoặc

扇子HSK 5
shànzi

quạt

打包HSK 5
bāo

đóng gói, mang đi

打扮HSK 5
bàn

ăn mặc

HSK 5
rēng

ném đi

HSK 5

đỡ

HSK 5

khoác lên vai

HSK 5
tái

nâng lên, khiêng

抬头HSK 5
táitóu

ngẩng đầu lên

HSK 5

rút ra, nhổ lên

招手HSK 5
zhāoshǒu

vẫy tay

HSK 5
pīn

ghép lại

HSK 5
shí

nhặt lên

HSK 5
dǎng

cản, chặn

HSK 5

chen lấn

振动HSK 5
zhèndòng

rung, dao động

接触HSK 5
jiēchù

tiếp xúc

提起HSK 5

đề cập đến, nhắc đến

HSK 5
chā

xúc, đút vào

HSK 5

nắm

HSK 5
sōu

tìm kiếm

HSK 5
gǎo

làm; thực hiện

HSK 5
shuāi

ngã, làm rơi, ném xuống đất

摔倒HSK 5
shuāidǎo

té ngã

HSK 5
zhāi

hái, hái lấy

摩托HSK 5
tuō

xe máy

HSK 5
zhuàng

va vào

支出HSK 5
zhīchū

chi tiêu, khoản chi

收拾HSK 5
shōushí

dọn dẹp, sắp xếp

收集HSK 5
shōu

thu thập

放弃HSK 5
fàng

từ bỏ; bỏ cuộc

HSK 5
qiāo

敲门HSK 5
qiāomén

gõ cửa

HSK 5
xié

xiên, nghiêng

HSK 5
páng

bên, phía

时光HSK 5
shíguāng

thời gian, thời gian đã trôi qua

明亮HSK 5
míngliàng

sáng sủa

HSK 5
xiǎn

cho thấy, thể hiện

更换HSK 5
gēnghuàn

thay thế, thay đổi

月饼HSK 5
yuèbǐng

bánh trung thu

有着HSK 5
yǒuzhe

服从HSK 5
cóng

tuân theo

机器人HSK 5
rén

người máy

来信HSK 5
láixìn

thư đến

HSK 5
rǎn

nhiễm, lây (bệnh)

柜子HSK 5
guìzi

tủ, tủ chè

查询HSK 5
cháxún

tra cứu

HSK 5
bàng

tốt, giỏi

模仿HSK 5
fǎng

bắt chước

模样HSK 5
yàng

vẻ ngoài, hình dáng, diện mạo

HSK 5
qiàn

nợ

欣赏HSK 5
xīnshǎng

ngưỡng mộ

HSK 5
xiē

nghỉ ngơi

歌曲HSK 5

bài hát

正如HSK 5
zhèng

đúng như, chính xác như

水产品HSK 5
shuǐchǎnpǐn

thủy sản

HSK 5
hàn

mồ hôi

池子HSK 5
chí

hồ nước nhỏ; bể bơi

HSK 5
gōu

mương, rãnh, hào

沟通HSK 5
gōutōng

giao tiếp

HSK 5

vẩy, hắt

HSK 5

rắc

涨价HSK 5
zhǎngjià

tăng giá

清理HSK 5
qīng

dọn dẹp, thanh lý

游泳池HSK 5
yóuyǒngchí

hồ bơi

HSK 5
huá

trơn, trượt

HSK 5
gǔn

sôi

HSK 5
lòu

rò rỉ

火柴HSK 5
huǒchái

diêm

火腿HSK 5
huǒtuǐ

giăm bông

HSK 5
zāi

tai họa

点燃HSK 5
diǎnrán

đốt cháy

HSK 5
làn

nhũn, mềm, nhừ (do nấu chín kỹ)

烤肉HSK 5
kǎoròu

thịt nướng

煤气HSK 5
méi

khí ga

牛仔裤HSK 5
niúzǎi

quần jean

特性HSK 5
xìng

đặc tính

HSK 5
kuáng

điên cuồng

HSK 5
cāi

đoán

猜测HSK 5
cāi

đoán, phỏng đoán

玻璃HSK 5

kính

珍珠HSK 5
zhēnzhū

ngọc trai

用不着HSK 5
yòngzhe

không cần

用来HSK 5
yònglái

dùng để

HSK 5
jiǎ

giáp

电子版HSK 5
diànbǎn

bản điện tử

电饭锅HSK 5
diànfànguō

nồi cơm điện

HSK 5
fēng

điên

皮肤HSK 5

da

皮鞋HSK 5
xié

giày da

HSK 5
pén

chậu

HSK 5

hộp

盒子HSK 5
zi

hộp

盒饭HSK 5
fàn

cơm hộp

直线HSK 5
zhíxiàn

đường thẳng

看出HSK 5
kànchū

nhận ra, nhìn ra

睡眠HSK 5
shuìmián

giấc ngủ

HSK 5
qiáo

nhìn

HSK 5
yìng

cứng

HSK 5
suì

làm vỡ, bể

HSK 5

quà tặng

礼拜HSK 5
bài

tuần

礼貌HSK 5
mào

lịch sự, sự lịch sự

视频HSK 5
shìpín

video, hình ảnh động

HSK 5
shén

thần, thần linh

私人HSK 5
rén

cá nhân

HSK 5
miǎo

giây

称2HSK 5
chēng

gọi là, xưng là

HSK 5
shāo

hơi, một chút

稍微HSK 5
shāowēi

hơi, một chút

HSK 5

đứng, đứng thẳng

HSK 5

đáp lại, trả lời

签名HSK 5
qiānmíng

ký tên

签字HSK 5
qiān

ký tên

HSK 5
zāo

tệ, dở

糟糕HSK 5
zāogāo

tồi tệ, quá dở

紧紧HSK 5
jǐnjǐn

chặt, sát, chặt chẽ

HSK 5

màu tím

终身HSK 5
zhōngshēn

cả đời, suốt đời

HSK 5
rào

đi vòng

缺乏HSK 5
quē

thiếu

羽绒服HSK 5
róng

áo khoác lông vũ

耐心HSK 5
nàixīn

kiên nhẫn

背包HSK 5
bēibāo

ba lô, túi xách đeo vai

胡子HSK 5
zi

râu

胶带HSK 5
jiāodài

băng dính, băng keo

胶水HSK 5
jiāoshuǐ

keo dán

HSK 5
cuì

giòn

脚步HSK 5
jiǎo

bước chân

脸盆HSK 5
liǎnpén

chậu rửa mặt

HSK 5
chòu

thối, hôi

舍得HSK 5
shěde

chịu bỏ ra, sẵn sàng từ bỏ

HSK 5

nhảy múa

艰苦HSK 5
jiān

khó khăn, gian khổ

蛋糕HSK 5
dàngāo

bánh kem

行驶HSK 5
xíngshǐ

chạy (xe cộ)

被动HSK 5
bèidòng

bị động, thụ động

西红柿HSK 5
hóngshì

cà chua

西装HSK 5
zhuāng

áovest

HSK 5
rèn

nhận ra, nhận biết

贺卡HSK 5

thiệp chúc mừng

HSK 5
péi

đền bù, bồi thường

HSK 5
zèng

tặng

HSK 5
duǒ

trốn tránh, ẩn nấp

转向HSK 5
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

HSK 5
ruǎn

mềm

辛苦HSK 5
xīn

vất vả, cực nhọc

远处HSK 5
yuǎnchù

xa, nơi xa

连接HSK 5
liánjiē

kết nối, nối liền

HSK 5
chí

muộn, trễ

HSK 5

đưa tay cho ai nhận

递给HSK 5
gěi

đưa cho

配套HSK 5
pèitào

đi kèm, phối hợp

酒鬼HSK 5
jiǔguǐ

người nghiện rượu

酸甜苦辣HSK 5
suāntián

chua cay mặn ngọt

HSK 5
zuì

say rượu

钢笔HSK 5
gāng

bút máy

HSK 5
líng

chuông

铃声HSK 5
língshēng

tiếng chuông

HSK 5
suǒ

khóa

HSK 5
guō

nồi, chảo

HSK 5
jiàn

phím

键盘HSK 5
jiànpán

bàn phím

长寿HSK 5
chángshòu

thọ, sống lâu, sống thọ

HSK 5
chuǎng

la vào, xông vào một cách liều lĩnh

HSK 5
xián

rảnh rỗi, nhàn rỗi

阅览室HSK 5
yuèlǎnshì

phòng đọc

HSK 5
péi

đi cùng

随意HSK 5
suí

tùy ý, tùy thích

隔壁HSK 5

nhà bên cạnh

难得HSK 5
nán

hiếm có

靠近HSK 5
kàojìn

tiến lại gần, đến gần

领带HSK 5
lǐngdài

cà vạt

频道HSK 5
píndào

kênh

HSK 5

loại từ dùng cho các vật thể nhỏ, tròn

HSK 5
bǐng

bánh

饼干HSK 5
bǐnggān

bánh quy

餐馆HSK 5
cānguǎn

nhà hàng

HSK 5

mắng, chửi

HSK 5
piàn

lừa gạt

骗子HSK 5
piànzi

kẻ lừa đảo

高大HSK 5
gāo

cao lớn, cao ráo

高跟鞋HSK 5
gāogēnxié

giày cao gót

HSK 5
guǐ

ma, linh hồn

鲜艳HSK 5
xiānyàn

sặc sỡ

鸭子HSK 5
zi

vịt

HSK 5

trống (dụng cụ âm nhạc)

鼓掌HSK 5
zhǎng

vỗ tay, vỗ tay chào mừng

HSK 5
shǔ

chuột

Từ vựng Đời sống HSK 6(186 từ)

Lộ trình HSK 6
一道HSK 6
dào

cùng nhau, đồng loạt

不便HSK 6
biàn

bất tiện

不值HSK 6
zhí

không đáng giá, không xứng đáng

不料HSK 6
liào

không ngờ, không lường trước được

中等HSK 6
zhōngděng

trung bình, vừa phải

HSK 6
chuàn

xiên, xâu

为何HSK 6
wèi

tại sao

HSK 6
jǐng

cái giếng

HSK 6
zuò

làm, chế tạo, sáng tác

HSK 6

bên

便HSK 6
biàn

liền

修车HSK 6
xiūchē

sửa chữa xe

HSK 6
zhài

nợ, khoản nợ

HSK 6

đi vào, tiến vào

内地HSK 6
nèidì

nội địa, đất liền (chỉ phần đất liền của Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)

内衣HSK 6
nèi

đồ lót

再说HSK 6
zàishuō

nói lại, nhắc lại

最佳HSK 6
zuìjiā

tối ưu, tốt nhất

冷气HSK 6
lěng

máy lạnh, điều hòa không khí

HSK 6
jìng

chỉ, còn lại

凉鞋HSK 6
liángxié

giày sandals

HSK 6
pàn

phán xét, xét xử

HSK 6

lợi ích, lợi lộc

HSK 6
guā

cạo, cạo râu

HSK 6

vở kịch, bộ phim

HSK 6
sháo

thìa, muỗng

HSK 6
yìn

in, ấn (một họ phổ biến)

HSK 6
lìng

khác, một khác

只管HSK 6
zhǐguǎn

chỉ tập trung vào, cứ thoải mái

台灯HSK 6
táidēng

đèn bàn

吉利HSK 6

cát lợi, may mắn, tốt lành

HSK 6
diào

treo lên

同一HSK 6
tóng

giống nhau, cùng một

HSK 6
mìng

sinh mệnh, mạng sống

HSK 6

ồ, chao ôi

响声HSK 6
xiǎngshēng

tiếng động, âm thanh

HSK 6

từ ngữ thanh cảm

HSK 6
yuán

vườn, công viên

地板HSK 6
bǎn

sàn nhà

HSK 6
mái

chôn, vùi

HSK 6
sāi

nhét, bịt, tắc

HSK 6

cái ấm, bình

外出HSK 6
wàichū

đi ra ngoài, rời khỏi nhà hoặc nơi làm việc

外头HSK 6
wàitou

bên ngoài

HSK 6
duó

giành lấy, chiếm lấy

奔跑HSK 6
bēnpǎo

chạy, chạy đua

HSK 6
zòu

tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)

娱乐HSK 6

giải trí

HSK 6
xián

ghét

小费HSK 6
xiǎofèi

tiền boa

HSK 6
jiān

nhọn, sắc

HSK 6
jìn

hết sức, tận cùng

岁数HSK 6
suìshù

tuổi tác

常年HSK 6
chángnián

quanh năm, suốt năm

HSK 6
xíng

hình dạng, hình thức

待会儿HSK 6
dàihuìer

một lát nữa, chút nữa

HSK 6
xuán

treo, lơ lửng

HSK 6
cǎn

thảm, bi thảm, đau khổ

HSK 6
lǎn

lười, lười biếng

HSK 6
biǎn

bẹt, phẳng, dẹt

HSK 6
zhā

đâm, châm

HSK 6

lao vào

打发HSK 6

đuổi đi, sai đi

HSK 6
tuō

nhờ cậy, gửi gắm

HSK 6
kòu

buộc, cài

HSK 6
niǔ

xoay, vặn

HSK 6

bảo vệ, che chở

HSK 6
guǎi

rẽ

HSK 6
tuō

kéo lê, trì hoãn

拖鞋HSK 6
tuōxié

dép tông, dép xăng đan

拿走HSK 6
zǒu

lấy đi, mang đi

HSK 6

đào

HSK 6
ái

bị (đánh, mắng…)

HSK 6
zhuō

bắt, nắm lấy

HSK 6
jiǎn

nhặt lên

HSK 6

theo, căn cứ

HSK 6
tāo

lấy ra, móc ra

接收HSK 6
jiēshōu

nhận (được)

HSK 6
jiē

mở (nắp, vỏ bọc)

HSK 6
chēng

chống đỡ

早晚HSK 6
zǎowǎn

sớm muộn gì cũng, chắc chắn sẽ

时时HSK 6
shíshí

thường xuyên, luôn luôn

时而HSK 6
shíér

đôi khi, thỉnh thoảng

HSK 6

quần áo

HSK 6

lộn xộn, tạp

极端HSK 6
duān

cực đoan

HSK 6
zhī

cành

柱子HSK 6
zhùzi

trụ cột, cột nhà

HSK 6
yàng

dáng vẻ, kiểu dáng

HSK 6
mián

bông

HSK 6
héng

ngang, nằm ngang

次数HSK 6
shù

số lần, tần suất

HSK 6
zhǐ

dừng lại

沿着HSK 6
yánzhe

dọc theo, theo (một con đường, bờ sông...)

HSK 6
pào

ngâm, hãm, ủ

HSK 6

đất sét

HSK 6
yáng

nước ngoài, Tây

洗衣粉HSK 6
fěn

bột giặt, nước giặt

HSK 6

nổi

HSK 6
hùn

lẫn lộn, hỗn loạn

HSK 6
tiān

thêm vào, bổ sung

HSK 6
qīng

trong (nước, không khí)

HSK 6

qua sông, vượt qua

HSK 6

giọt

HSK 6
miè

dập tắt, tắt (lửa, đèn)

HSK 6
chǎo

xào, rang

HSK 6
zhà

chiên, rán

热水HSK 6
shuǐ

nước nóng

照样HSK 6
zhàoyàng

như cũ, vẫn vậy

HSK 6
láo

chắc chắn, bền vững

HSK 6
qiān

dẫn, dắt

特意HSK 6

đặc biệt

HSK 6
hěn

tàn nhẫn

球拍HSK 6
qiúpāi

vợt đánh bóng

HSK 6

vân, sớ

生活费HSK 6
shēnghuófèi

chi phí sinh hoạt

用处HSK 6
yòngchu

tính hữu dụng, công dụng

用得着HSK 6
yòngzhe

cần dùng đến, hữu ích cho việc gì đó

用心HSK 6
yòngxīn

tận tâm, chăm chú (trạng thái)

用法HSK 6
yòng

cách dùng, phương pháp sử dụng

HSK 6
tián

ruộng, cánh đồng

电力HSK 6
diàn

điện lực

电器HSK 6
diàn

đồ điện, thiết bị điện

HSK 6
fān

lần, lượt (thường dùng sau số để đếm số lần)

省钱HSK 6
shěngqián

tiết kiệm tiền

HSK 6
kān

coi sóc, giữ gìn, canh giữ

眼看HSK 6
yǎnkàn

chẳng mấy chốc, sắp đến nơi

HSK 6

mài, mài giũa, làm cho sắc hoặc nhẵn bằng cách cọ xát

HSK 6
duān

đầu

端午节HSK 6
duānwǔjié

Tết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch, kỷ niệm Khuất Nguyên).

简介HSK 6
jiǎnjiè

giới thiệu ngắn gọn, tóm tắt

HSK 6
zhōu

cháo

HSK 6
jīng

tinh hoa, tinh túy

约定HSK 6
yuēdìng

thỏa thuận, hẹn trước

HSK 6
zhī

dệt, đan (vải, len...)

HSK 6
jué

tuyệt, hoàn toàn

HSK 6
liáo

trò chuyện, tán gẫu

HSK 6
kěn

chịu, sẵn lòng

背着HSK 6
bèizhe

đeo, mang trên lưng

HSK 6

màng, màng mỏng

花费HSK 6
huāfèi

chi phí, tốn kém (danh từ); bỏ ra, tiêu tốn (động từ)

HSK 6
méng

lừa dối, gạt

HSK 6
cáng

giấu, cất giấu

HSK 6
suī

mặc dù

HSK 6
liè

nứt, rạn, vỡ

HSK 6
jiào

giấc ngủ, giấc mơ

HSK 6
jiě

giải (giải quyết, giải thích)

讲课HSK 6
jiǎng

giảng bài, dạy học

HSK 6
shí

biết, nhận ra

HSK 6

nhầm, sai lầm

HSK 6

mang, gánh (trên lưng)

HSK 6
zhàng

tài khoản, sổ sách

HSK 6

đánh bạc, cá cược

HSK 6
lài

dựa dẫm, nhờ vả

赶不上HSK 6
gǎnshàng

không theo kịp, không kịp

HSK 6
tàng

lần, lượt (dùng cho số lần đi lại, chuyến đi)

HSK 6

đủ

HSK 6
kuà

bước qua, bước ngang

HSK 6
guì

quỳ

路过HSK 6
guò

đi ngang qua, đi ngang qua đường

HSK 6

giẫm, đạp

HSK 6

đá (bằng chân)

HSK 6
cǎi

đạp, giẫm

HSK 6
dūn

ngồi xổm

送礼HSK 6
sòng

tặng quà

通道HSK 6
tōngdào

lối đi, đường đi qua

HSK 6

khắc nghiệt

HSK 6

đồng hoang, hoang dã

钟头HSK 6
zhōngtóu

giờ (đơn vị thời gian)

铅笔HSK 6
qiān

bút chì

HSK 6

trải ra

长假HSK 6
chángjià

kỳ nghỉ dài

长跑HSK 6
chángpǎo

(n) chạy đường trường; (v) chạy marathon

HSK 6

đóng lại

HSK 6
kuò

rộng, rộng rãi

HSK 6
chú

ngoại trừ, trừ ra

陪同HSK 6
péitóng

đi cùng, đi cùng và chăm sóc

隐藏HSK 6
yǐncáng

giấu giếm, che giấu

难忘HSK 6
nánwàng

khó quên, không thể quên

HSK 6

tập (phim, sách)

雨衣HSK 6

áo mưa, áo choàng

HSK 6

hiện ra, lộ ra, để lộ

HSK 6
lòu

bộc lộ, để lộ ra

HSK 6

chăm sóc, lo liệu

领取HSK 6
lǐng

nhận, lĩnh

HSK 6
cān

bữa ăn

Từ vựng Đời sống HSK 7(1123 từ)

Lộ trình HSK 7
一不小心HSK 7
xiǎoxīn

lỡ tay, vô tình

一个劲儿HSK 7
gejìnr

liên tục, liên tục không ngừng

一举一动HSK 7
dòng

Mọi cử chỉ, mọi hành động

一事无成HSK 7
shìchéng

không làm nên trò trống gì

一卡通HSK 7
tōng

thẻ đa năng, thẻ thông hành

一味HSK 7
wèi

chỉ biết một mực, chỉ chăm chăm vào một điều

一回事HSK 7
huíshì

cùng một việc, một chuyện

一塌糊涂HSK 7

tồi tệ, bê bối, không ra gì

一声不吭HSK 7
shēngkēng

im lặng không nói tiếng nào

一天到晚HSK 7
tiāndàowǎn

cả ngày, từ sáng đến tối

一头HSK 7
tóu

một cái (đầu), một lượng (nhiều)

一家人HSK 7
jiārén

một gia đình (chỉ những người sống chung trong một nhà)

一干二净HSK 7
gānèrjìng

sạch bong, không còn gì

一年到头HSK 7
niándàotóu

suốt cả năm, quanh năm

一应俱全HSK 7
yīngquán

có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ

一心一意HSK 7
yīxīnyīyì

toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng

一成不变HSK 7
chéngbiàn

không thay đổi, luôn như vậy

一晃HSK 7
huàng

thoáng chốc

一概HSK 7
gài

hết thảy, tất cả, không trừ ai

一概而论HSK 7
gàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

一毛不拔HSK 7
máo

Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn cho ai bất cứ thứ gì.

一目了然HSK 7
liǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

一系列HSK 7
liè

một loạt

一言一行HSK 7
yánxíng

mỗi lời nói và mỗi hành động

一言不发HSK 7
yán

không nói một lời

一连HSK 7
yīlián

liên tục

一锅粥HSK 7
guōzhōu

một nồi cháo (nghĩa đen)

一长一短HSK 7
chángduǎn

lúc dài lúc ngắn, không đều đặn

七嘴八舌HSK 7
zuǐshé

bảy mồm tám miệng, nhiều người cùng nói một lúc, ồn ào

万万HSK 7
wànwàn

hoàn toàn không, tuyệt đối không

三番五次HSK 7
sānfān

nhiều lần, lặp đi lặp lại

上头HSK 7
shàngtou

say xỉn, ngà ngà say (thường do uống rượu)

上期HSK 7
shàng

kì trước, kỳ trước

下乡HSK 7
xiàxiāng

về nông thôn, xuống vùng nông thôn

下意识HSK 7
xiàshi

vô thức

下旬HSK 7
xiàxún

cuối tháng (từ ngày 21 đến hết tháng)

下棋HSK 7
xià

chơi cờ (ví dụ: cờ vua, cờ tướng)

不了了之HSK 7
liǎoliǎozhī

Để cho qua, cho qua không giải quyết

不亚于HSK 7

không thua kém, không hề kém cạnh

不亦乐乎HSK 7

vui không gì bằng, vui lắm thay

不假思索HSK 7
jiǎsuǒ

Không cần suy nghĩ, phản ứng ngay lập tức

不得而知HSK 7
érzhī

không thể nào biết được

不慎HSK 7
shèn

bất cẩn, sơ suất

不由自主HSK 7
yóuzhǔ

không tự chủ, không kìm được

不翼而飞HSK 7
érfēi

Tự nhiên biến mất một cách bí ẩn, không cánh mà bay.

不见得HSK 7
jiàn

chưa chắc, không hẳn

不解HSK 7
jiě

không hiểu, không giải thích được

不起眼HSK 7
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

不辞而别HSK 7
érbié

ra đi không từ biệt

不难HSK 7
nán

không khó, dễ

专卖店HSK 7
zhuānmàidiàn

cửa hàng chuyên bán (một loại hàng hóa cụ thể)

东奔西走HSK 7
dōngbēnzǒu

Tất tả đi khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi (để lo liệu công việc).

东张西望HSK 7
dōngzhāngwàng

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh

丢失HSK 7
diūshī

mất

丢弃HSK 7
diū

vứt bỏ, từ bỏ

丢掉HSK 7
diūdiào

vứt bỏ

两口子HSK 7
liǎngkǒuzi

hai vợ chồng, cặp đôi (cách gọi thân mật)

串门HSK 7
chuànmén

ghé thăm nhà ai, sang nhà ai chơi

临街HSK 7
línjiē

giáp đường, đối diện đường, ngay mặt đường

HSK 7
wán

viên, cục (hình tròn)

主妇HSK 7
zhǔfù

nội trợ, người phụ nữ lo việc nhà

乔装HSK 7
qiáozhuāng

cải trang

乞求HSK 7
qǐqiú

cầu xin, van nài

乞讨HSK 7
tǎo

ăn xin, xin ăn

买不起HSK 7
mǎi

không mua nổi

了却HSK 7
liǎoquè

giải quyết xong, hoàn thành (một việc khó khăn hoặc quan trọng)

了结HSK 7
liǎojié

giải quyết xong, kết thúc

二手车HSK 7
èrshǒuchē

xe đã qua sử dụng, xe cũ

亏本HSK 7
kuīběn

Bị lỗ vốn, thua lỗ trong kinh doanh.

互助HSK 7
hùzhù

tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

五花八门HSK 7
huāmén

muôn hình muôn vẻ, đa dạng phong phú

交叉HSK 7
jiāochā

giao nhau, cắt nhau; đan xen, hỗn hợp

交头接耳HSK 7
jiāotóujiēěr

xì xào, thì thầm to nhỏ (với nhau)

交接HSK 7
jiāojiē

bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản)

交替HSK 7
jiāotì

thay thế, luân phiên

交谈HSK 7
jiāotán

trò chuyện, đối thoại

交集HSK 7
jiāojí

giao điểm, giao nhau

HSK 7
chǎn

sản xuất

HSK 7

mẫu (đơn vị đo diện tích, 1 mẫu ≈ 666,67 m²)

HSK 7
xiǎng

hưởng, được hưởng

亲朋好友HSK 7
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

仅次于HSK 7
jǐn

chỉ đứng sau, chỉ kém

从今以后HSK 7
cóngjīnyǐhòu

từ nay trở đi, kể từ bây giờ

从早到晚HSK 7
cóngzǎodàowǎn

Từ sáng đến tối, suốt cả ngày

仿制HSK 7
fǎngzhì

sao chép, mô phỏng để chế tạo

休想HSK 7
xiūxiǎng

đừng mơ, đừng hòng

伙食HSK 7
huǒshí

tiền ăn, suất ăn, bữa ăn (thường dùng để chỉ thức ăn được cung cấp trong một tập thể như trường học, quân đội, nhà máy)

伯伯HSK 7
bo

Bác (anh trai của cha hoặc người đàn ông lớn tuổi hơn cha)

估算HSK 7
gūsuàn

ước tính, ước lượng

HSK 7
bàn

bạn đồng hành

伸手HSK 7
shēnshǒu

vươn tay, đưa tay ra

伺候HSK 7
hou

phục vụ, hầu hạ

似是而非HSK 7
shìérfēi

tưởng đúng mà sai, bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất sai

似曾相识HSK 7
céngxiāngshí

có vẻ như đã từng quen biết

低谷HSK 7

Đáy, thời điểm thấp nhất, giai đoạn khó khăn

住址HSK 7
zhùzhǐ

địa chỉ nhà

何苦HSK 7

cần gì phải

HSK 7

còn lại, dư

作客HSK 7
zuòkè

làm khách, ở nhờ nhà người khác

佳节HSK 7
jiājié

Ngày lễ tốt đẹp, ngày vui (thường chỉ những dịp lễ truyền thống quan trọng).

使命HSK 7
shǐmìng

sứ mệnh, nhiệm vụ

使唤HSK 7
shǐhuan

Sai bảo, bảo người khác làm việc gì đó

侃大山HSK 7
kǎnshān

tán gẫu, chuyện phiếm

侍候HSK 7
shìhòu

phục vụ, chăm sóc

HSK 7
gōng

cung cấp, cung ứng

供奉HSK 7
gòngfèng

cúng dường, phụng thờ (thần Phật, tổ tiên)

供暖HSK 7
gōngnuǎn

cung cấp sưởi ấm

依依不舍HSK 7
yīyībùshě

Lưu luyến, không nỡ rời xa (thường chỉ người, kỷ niệm).

便利店HSK 7
biàndiàn

cửa hàng tiện lợi

便饭HSK 7
biànfàn

bữa cơm thường ngày, bữa cơm đạm bạc

HSK 7

thông tục, bình dân

俗话说HSK 7
súhuàshuō

Người ta thường nói; tục ngữ có câu

俗语HSK 7

tục ngữ, câu nói dân gian

保暖HSK 7
bǎonuǎn

giữ ấm, giữ cho ấm

保质期HSK 7
bǎozhì

hạn sử dụng

保鲜HSK 7
bǎoxiān

giữ tươi

信件HSK 7
xìnjiàn

thư từ, đồ gửi thư

倒卖HSK 7
dǎomài

buôn bán lại, sang tay (thường mang tính đầu cơ, trục lợi)

HSK 7

dựa vào, tựa vào

借条HSK 7
jiètiáo

giấy vay nợ

倾家荡产HSK 7
qīngjiādàngchǎn

nghèo mạt rệp, tán gia bại sản, mất hết tài sản

倾斜HSK 7
qīngxié

nghiêng, lệch sang một bên

做证HSK 7
zuòzhèng

làm chứng

停业HSK 7
tíng

ngừng kinh doanh, đóng cửa (cửa hàng, công ty)

停放HSK 7
tíngfàng

đỗ xe, để xe ở một chỗ

偷懒HSK 7
tōulǎn

lười biếng, trốn việc

偷看HSK 7
tōukàn

Nhìn lén, liếc trộm

偷窥HSK 7
tōukuī

nhìn trộm, rình xem (thường liên quan đến đời tư)

催促HSK 7
cuī

hối thúc, giục giã

HSK 7
ào

kiêu ngạo, tự phụ

像样HSK 7
xiàngyàng

ra dáng, đàng hoàng, tử tế

HSK 7
jiāng

cứng đơ, tê liệt, không cử động được

僻静HSK 7
pìjìng

vắng vẻ, yên tĩnh

HSK 7
chōng

sạc (pin, điện)

兆头HSK 7
zhàotou

điềm báo, dấu hiệu

HSK 7
miǎn

miễn, miễn trừ

免不了HSK 7
miǎnbuliǎo

không thể tránh khỏi

免除HSK 7
miǎnchú

miễn trừ, bỏ qua

HSK 7
dōu

cái túi, túi áo

兜儿HSK 7
dōur

túi (đặc biệt là túi áo, túi quần)

兜售HSK 7
dōushòu

bán dạo, rao bán

公事HSK 7
gōngshì

công việc công cộng, việc công

公用HSK 7
gōngyòng

dùng chung, sử dụng công cộng

关掉HSK 7
guāndiào

tắt đi, ngắt điện

关照HSK 7
guānzhào

quan tâm, chăm sóc

其间HSK 7
jiān

trong thời gian đó

养生HSK 7
yǎngshēng

nuôi dưỡng sức khỏe; giữ gìn sức khỏe

HSK 7
jiān

kiêm, kiêm nhiệm

内行HSK 7
nèiháng

chuyên gia, người sành sỏi, người am hiểu

冰棍儿HSK 7
bīnggùnr

que kem đá (một loại kem que làm từ nước đá đông lạnh, thường có vị trái cây)

冲撞HSK 7
chōngzhuàng

đâm vào, va chạm mạnh

冲洗HSK 7
chōng

rửa sạch, xả nước

冷冻HSK 7
lěngdòng

đông lạnh

冷门HSK 7
lěngmén

lạnh môn (không được ưa chuộng, ít người quan tâm)

凉爽HSK 7
liángshuǎng

mát mẻ, dễ chịu (thời tiết, không khí)

减压HSK 7
jiǎn

giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

HSK 7
còu

gom góp, góp nhặt

凑合HSK 7
còu

lắp ghép lại

HSK 7

lồi, nhô ra, không phẳng

出丑HSK 7
chūchǒu

bị mất mặt, làm trò cười cho thiên hạ

出主意HSK 7
chūzhǔyi

đưa ra chủ ý, gợi ý, bày mưu

出毛病HSK 7
chūmáobìng

xảy ra trục trặc, hỏng hóc

出洋相HSK 7
chūyángxiàng

làm trò cười, gây ra trò hề

出游HSK 7
chūyóu

đi du lịch, đi chơi

出道HSK 7
chūdào

ra mắt công chúng lần đầu (thường chỉ nghệ sĩ, ca sĩ bắt đầu sự nghiệp)

出难题HSK 7
chūnántí

đặt ra câu hỏi hóc búa

刁难HSK 7
diāonàn

làm khó, gây khó dễ

分外HSK 7
fènwài

đặc biệt, phi thường

划算HSK 7
huásuàn

hời, có lợi

HSK 7
shān

xóa

利索HSK 7
lìsuo

nhanh nhẹn, gọn gàng

别提了HSK 7
biéle

không cần nhắc đến; đừng nói nữa (thường dùng để bày tỏ sự chán nản, không muốn nhắc lại chuyện không vui)

别说HSK 7
biéshuō

chưa nói đến, đừng nói đến

刮风HSK 7
guāfēng

thổi gió, có gió

到头来HSK 7
dàotóulái

cuối cùng, rốt cuộc

HSK 7

cạo (tóc, râu)

HSK 7
xuē

cắt gọt, gọt (bút chì, hoa quả...)

前仰后合HSK 7
qiányǎnghòu

ngả nghiêng về phía trước và ngả ra phía sau (thường chỉ cử động khi cười hoặc khóc quá mạnh)

前台HSK 7
qiántái

sân khấu, khán đài

剔除HSK 7
chú

loại bỏ, loại trừ

HSK 7
bāo

bóc (vỏ, vỏ bọc)

HSK 7

cắt

力不从心HSK 7
cóngxīn

Lực bất tòng tâm. Ý muốn làm nhưng sức không đủ.

劝阻HSK 7
quàn

can ngăn, khuyên ngăn

办不到HSK 7
bànbudào

không thể làm được, không thể thực hiện được

动不动HSK 7
dòngbudòng

hay, dễ dàng (thường dùng để nói về một phản ứng hoặc hành động xảy ra quá thường xuyên, không cần thiết).

动弹HSK 7
dòngtan

cựa quậy, nhúc nhích, cử động

助威HSK 7
zhùwēi

tiếp sức, cổ vũ

劳累HSK 7
láolèi

mệt mỏi, kiệt sức

勇往直前HSK 7
yǒngwǎngzhíqián

dũng cảm tiến về phía trước, không ngại khó khăn

HSK 7
lēi

buộc chặt, thắt chặt

勤劳HSK 7
qínláo

siêng năng

勤快HSK 7
qínkuai

siêng năng, chăm chỉ

HSK 7
gōu

câu, móc (dùng tay hoặc vật nhọn kéo lại)

包袱HSK 7
bāo

túi vải, gói đồ

化妆HSK 7
huàzhuāng

trang điểm

升温HSK 7
shēngwēn

nhiệt độ tăng lên

半信半疑HSK 7
bànxìnbàn

nửa tin nửa ngờ

半真半假HSK 7
bànzhēnbànjiǎ

nửa thật nửa giả

半路HSK 7
bàn

giữa đường, dở dang

占卜HSK 7
zhān

bói toán, bói

卡子HSK 7
qiǎzi

cái kẹp tóc, kẹp ghim

HSK 7
luǎn

trứng (của động vật)

卷子HSK 7
juǎnzi

bài thi, bài kiểm tra (đã hoàn thành)

HSK 7
xiè

tháo dỡ, gỡ bỏ

厄运HSK 7
èyùn

vận rủi, tai họa

历经HSK 7
jīng

trải qua, trải đời

厚度HSK 7
hòu

độ dày

去处HSK 7
qùchù

nơi chốn, địa điểm

HSK 7

và, cũng như

双赢HSK 7
shuāngyíng

hai bên cùng thắng

反思HSK 7
fǎn

suy ngẫm, rút kinh nghiệm

发愣HSK 7
lèng

ngẩn ngơ, ngơ ngẩn (mất tập trung, không phản ứng)

取笑HSK 7
xiào

chế giễu, trêu chọc

受惊HSK 7
shòujīng

bị sợ hãi, bị kinh hoàng

受苦HSK 7
shòu

chịu khổ

受骗HSK 7
shòupiàn

bị lừa

HSK 7
dié

gấp (áo, giấy...)

口吃HSK 7
kǒuchī

nói lắp, nói đớt

口哨HSK 7
kǒushào

tiếng huýt sáo

口子HSK 7
kǒuzi

vết cắt, vết rách, lỗ hổng (trên bề mặt)

口香糖HSK 7
kǒuxiāngtáng

kẹo cao su

古今中外HSK 7
jīnzhōngwài

Xưa nay trong ngoài; từ cổ đại đến nay, từ Trung Quốc đến nước ngoài.

可想而知HSK 7
xiǎngérzhī

có thể tưởng tượng được

可贵HSK 7
guì

đáng quý, đáng trân trọng

司空见惯HSK 7
kōngjiànguàn

chuyện thường thấy, không có gì lạ

吃不上HSK 7
chībushàng

không thể ăn được (vì thiếu, bận hoặc không có cơ hội)

吃亏HSK 7
chīkuī

bị lỗ, chịu thiệt thòi

吃喝玩乐HSK 7
chīwán

ăn uống vui chơi; sống hưởng thụ, ăn chơi đàng điếm

各式各样HSK 7
shìyàng

đa dạng, đủ loại (gè zhǒng gè yàng)

合情合理HSK 7
qíng

hợp tình hợp lý

合计HSK 7

tính tổng cộng, cộng lại

吊销HSK 7
diàoxiāo

Thu hồi, hủy bỏ (giấy phép, bằng cấp...)

吵嘴HSK 7
chǎozuǐ

cãi nhau, tranh cãi

吹了HSK 7
chuīle

thổi (xong), đã thổi

HSK 7
wěn

hôn

呐喊HSK 7
hǎn

la hét, hô to, gào thét

HSK 7
qiāng

bị sặc, bị nghẹn (do khói, bụi, thức ăn...)

咧嘴HSK 7
liězuǐ

nhếch mép, toe miệng

HSK 7
hǒng

dỗ dành, an ủi

哄堂大笑HSK 7
hōngtángxiào

Cả cùng cười ồ lên, cười vang cả phòng.

HSK 7
āi

hỡi, này

HSK 7

câm, không nói được

哪知道HSK 7
zhīdào

ai ngờ, ai biết được

哭笑不得HSK 7
xiào

Dở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười

HSK 7
hēng

hừ, hừm (thán từ thể hiện sự khó chịu, không hài lòng)

HSK 7
ài

thở dài

售票HSK 7
shòupiào

bán vé

HSK 7
wéi

chỉ, duy nhất

HSK 7
kěn

gặm, cắn

商贩HSK 7
shāngfàn

người bán hàng rong, tiểu thương

喂养HSK 7
wèiyǎng

cho ăn, nuôi nấng

HSK 7
chuǎn

thở hổnển, thở dốc

喘息HSK 7
chuǎnxī

thở dốc, hổn hển

喜出望外HSK 7
chūwàngwài

vui mừng hơn cả sự mong đợi

喜好HSK 7
hào

sở thích (danh từ); ưa thích (động từ)

喜怒哀乐HSK 7
āi

niềm vui, nỗi giận, nỗi buồn, niềm hạnh phúc

喜悦HSK 7
yuè

niềm vui, sự hân hoan

喜洋洋HSK 7
yángyáng

vui vẻ hớn hở, rạng rỡ

喧哗HSK 7
xuānhuá

ồn ào, ầm ĩ

喧闹HSK 7
xuānnào

ồn ào, náo nhiệt

嗜好HSK 7
shìhào

thú vui, sở thích (mang tính cá nhân, thường ám chỉ thói quen khó bỏ)

HSK 7
hēi

này! (gọi hoặc chào hỏi)

器材HSK 7
cái

thiết bị, dụng cụ

HSK 7
rǎng

la hét, kêu to

HSK 7
jiáo

nhai

四合院HSK 7
yuàn

nhà tứ hợp viện

四面八方HSK 7
miànfāng

bốn phương tám hướng, khắp nơi

因人而异HSK 7
yīnrénér

khác nhau tùy theo từng người

困境HSK 7
kùnjìng

tình thế khó khăn

固执HSK 7
zhí

cứng đầu

土生土长HSK 7
shēngzhǎng

sinh ra và lớn lên ở một nơi (thường chỉ quê hương hoặc địa phương)

均匀HSK 7
jūnyún

đều đặn, phân bố đều

HSK 7
kēng

cái hố, hầm

垂头丧气HSK 7
chuítóusàngqì

rầu rĩ, chán nản, thất vọng đến mức cúi gầm đầu

HSK 7
diàn

lót, đệm (đặt thứ gì dưới để nâng lên hoặc bảo vệ)

垫子HSK 7
diànzi

miếng đệm, tấm lót

埋藏HSK 7
máicáng

chôn giấu, cất giấu

堕落HSK 7
duòluò

sự sa đọa, suy thoái

填充HSK 7
tiánchōng

lấp đầy, bổ sung vào chỗ trống

境地HSK 7
jìng

tình trạng, hoàn cảnh

境遇HSK 7
jìngyù

hoàn cảnh, tình cảnh (thường mang tính chất bất lợi)

壮胆HSK 7
zhuàngdǎn

làm cho mạnh dạn, can đảm hơn

备用HSK 7
bèiyòng

dự phòng, để sẵn sàng dùng

多功能HSK 7
duōgōngnéng

đa chức năng

夜以继日HSK 7

ngày đêm liên tục, không nghỉ ngơi (ý nói làm việc cật lực).

够呛HSK 7
gòuqiàng

Khó mà, rất khó, chắc không được

大体上HSK 7
dàtǐshang

về cơ bản, đại thể

大包大揽HSK 7
bāolǎn

ôm đồm mọi việc, nhận lấy tất cả (thường mang nghĩa tiêu cực)

大名鼎鼎HSK 7
míngdǐngdǐng

nổi tiếng lẫy lừng, rất có tiếng tăm

大大咧咧HSK 7
dàdaliēliē

vô tư, hồn nhiên, không câu nệ tiểu tiết

大幅度HSK 7
fúdù

với mức độ lớn, đáng kể

大惊小怪HSK 7
jīngxiǎoguài

hoảng hốt, lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt

大棚HSK 7
péng

Nhà kính (loại nhà có khung và mái che bằng nhựa hoặc kính, thường dùng trong nông nghiệp để trồng cây).

大街小巷HSK 7
jiēxiǎoxiàng

ngõ lớn ngõ nhỏ, đường lớn đường nhỏ (ý nói khắp nơi, mọi nơi)

天长地久HSK 7
tiānchángjiǔ

Trời dài đất rộng, vĩnh cửu, bền lâu.

头头是道HSK 7
tóutóushìdào

Nói chuyện có đầu có đuôi, mạch lạc, rõ ràng.

HSK 7
kuā

khen ngợi

夸夸其谈HSK 7
kuākuātán

nói khoác, nói những lời hoa mỹ nhưng không có nội dung thực chất

HSK 7
bēn

chạy nhanh, lao nhanh

奢侈HSK 7
shēchǐ

xa hoa, phung phí

好在HSK 7
hǎozài

may mà, may mắn thay

好家伙HSK 7
hǎojiāhuo

Trời ơi!, Ôi chao! (thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc ấn tượng mạnh)

好心人HSK 7
hǎoxīnrén

người tốt bụng

好说HSK 7
hǎoshuō

dễ nói, dễ thương lượng

如意HSK 7

như ý, vừa lòng, đúng ý muốn

如醉如痴HSK 7
zuìchī

say mê, đắm chìm như người say rượu, ngây ngất

HSK 7
tuǒ

thỏa đáng, ổn thỏa

妥善HSK 7
tuǒshàn

thích đáng, hợp lý

妨害HSK 7
fánghài

gây hại, gây trở ngại, cản trở

委婉HSK 7
wěiwǎn

Uyển chuyển, nhẹ nhàng, không thẳng thừng

姥爷HSK 7
lǎoye

ông ngoại

HSK 7

dì (mẹ)

姿势HSK 7
shì

tư thế, dáng vẻ

HSK 7
niáng

mẹ

HSK 7
nèn

mềm, non (thức ăn, thực vật)

嬉笑HSK 7
xiào

đùa cười, nô đùa vui vẻ

存折HSK 7
cúnzhé

sổ tiết kiệm

孤零零HSK 7
línglíng

lẻ loi, cô đơn, trơ trọi

孪生HSK 7
luánshēng

sinh đôi

宁愿HSK 7
nìngyuàn

thà, tình nguyện

安逸HSK 7
ān

thoải mái, dễ chịu

定心丸HSK 7
dìngxīnwán

viên thuốc an thần, thuốc trấn an tinh thần

实物HSK 7
shíwù

vật thực, đồ vật thực tế

实话实说HSK 7
shíhuàshíshuō

nói thẳng nói thật, nói lời chân thật

客机HSK 7
kèjī

máy bay chở khách

宣泄HSK 7
xuānxiè

xả (cảm xúc, stress)

HSK 7
zǎi

giết mổ (động vật)

害臊HSK 7
hàisào

ngượng ngùng, xấu hổ (thường do nhút nhát hoặc e thẹn)

家境HSK 7
jiājìng

hoàn cảnh gia đình

家用HSK 7
jiāyòng

dùng trong gia đình, dùng cho gia đình

富裕HSK 7
fùyù

giàu có, sung túc

富足HSK 7
fùzú

sung túc, giàu có, no đủ

察看HSK 7
chákàn

quan sát, xem xét kỹ lưỡng

对得起HSK 7
duìde

xứng đáng, không thẹn với

HSK 7
xún

tìm kiếm, tìm tòi

封顶HSK 7
fēngdǐng

đóng nắp, đậy đỉnh; đạt giới hạn trên, chạm trần (giá cả, lương...)

小贩HSK 7
xiǎofàn

người bán hàng rong, người bán hàng nhỏ lẻ

少不了HSK 7
shǎobuliǎo

không thể thiếu, không thể tránh được

少有HSK 7
shǎoyǒu

ít có, hiếm có

就座HSK 7
jiùzuò

ngồi vào chỗ, an tọa

就诊HSK 7
jiùzhěn

đi khám bệnh, đi chữa bệnh (tại bệnh viện, phòng khám)

就近HSK 7
jiùjìn

tại chỗ, gần đó

就餐HSK 7
jiùcān

dùng bữa, ăn cơm (trang trọng)

尿HSK 7
niào

nước tiểu

山寨HSK 7
shānzhài

làng trên núi, sơn trại

工整HSK 7
gōngzhěng

ngay ngắn, gọn gàng, ngay hàng thẳng lối

左顾右盼HSK 7
zuǒyòupàn

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh một cách bồn chồn hoặc do dự.

帐子HSK 7
zhàngzi

mùng, màn (dùng để chống muỗi khi ngủ)

帘子HSK 7
liánzi

rèm, mành

HSK 7

ghế, chiếu, chỗ ngồi

常态HSK 7
chángtài

trạng thái bình thường

常理HSK 7
cháng

lẽ thường, đạo lý thông thường

HSK 7
zhuàng

tòa (nhà), dãy (nhà) - đơn vị đếm tòa nhà

干事HSK 7
gànshi

Cán sự, người phụ trách công việc cụ thể trong một tổ chức.

平价HSK 7
píngjià

giá rẻ, giá phải chăng

平日HSK 7
píng

ngày thường, ngày bình thường (không phải cuối tuần hay ngày lễ)

年夜饭HSK 7
niánfàn

bữa cơm tất niên

幸存HSK 7
xìngcún

sống sót, tồn tại sau (thảm họa, tai nạn, chiến tranh...)

庄稼HSK 7
zhuāngjia

mùa màng, cây trồng

庆贺HSK 7
qìng

chúc mừng, ăn mừng

序幕HSK 7

khởi đầu, phần mở đầu (của một sự kiện, vở kịch...)

应付HSK 7
yìng

đối phó, xử lý qua loa

应有尽有HSK 7
yīngyǒujìnyǒu

có đủ mọi thứ, không thiếu thứ gì

底子HSK 7
dǐzi

nền tảng, cơ sở

庙会HSK 7
miàohuì

Hội chợ lễ hội ở chùa/đền

HSK 7
fèi

bỏ đi, phế thải

废品HSK 7
fèipǐn

phế phẩm, đồ phế thải, đồ bỏ đi

废物HSK 7
fèi

rác, chất thải; đồ bỏ đi

开支HSK 7
kāizhī

khoản chi, chi tiêu

开销HSK 7
kāixiāo

chi phí, khoản chi tiêu

异想天开HSK 7
xiǎngtiānkāi

Nghĩ những điều viển vông, không tưởng, không thực tế

弄虚作假HSK 7
nòngxū-zuòjiǎ

giả dối, gian lận

张贴HSK 7
zhāngtiē

dán, dán lên (thông báo, áp phích...)

当心HSK 7
dāngxīn

cẩn thận, đề phòng

当日HSK 7
dāng

ngày hôm đó, ngày hôm ấy

当面HSK 7
dāngmiàn

trước mặt, trực tiếp

形形色色HSK 7
xíngxíngsèsè

muôn hình muôn vẻ, đủ mọi loại

彬彬有礼HSK 7
bīnbīnyǒu

lịch sự, nhã nhặn, có phép tắc

彻夜HSK 7
chè

suốt đêm, thâu đêm

徐徐HSK 7
xúxú

chậm rãi, từ từ

得失HSK 7
shī

được và mất

心思HSK 7
xīnsi

tâm tư, suy nghĩ, ý nghĩ

心急如焚HSK 7
xīnfén

lo lắng như lửa đốt, nóng ruột nóng gan

心想事成HSK 7
xīnxiǎngshìchéng

Mong muốn gì được nấy, ước gì được nấy.

心慌HSK 7
xīnhuāng

lo lắng, bất an (tâm trạng không yên)

心灵手巧HSK 7
xīnlíngshǒuqiǎo

Tinh tế khéo léo, khéo tay hay làm

必不可少HSK 7
shǎo

không thể thiếu được, cần thiết

忌口HSK 7
kǒu

kiêng ăn, kiêng khem trong ăn uống

忍饥挨饿HSK 7
rěnáiè

nhịn đói chịu đói

忘不了HSK 7
wàngbuliǎo

không thể quên được

忙乱HSK 7
mángluàn

bận rộn và lộn xộn, rối tung lên vì quá nhiều việc phải làm cùng lúc

忙活HSK 7
mánghuo

bận rộn, tất bật

忙碌HSK 7
máng

bận rộn, hớt hải

忧愁HSK 7
yōuchóu

u sầu, buồn rầu

忽高忽低HSK 7
hūgāo-hūdī

lúc cao lúc thấp; lên xuống thất thường

怜惜HSK 7
lián

thương tiếc

思前想后HSK 7
qiánxiǎnghòu

suy đi tính lại, cân nhắc kỹ lưỡng trước sau

思索HSK 7
suǒ

ngẫm nghĩ, suy ngẫm

怡然自得HSK 7
rán

Thảnh thơi, tự đắc, vui vẻ tự tại

急迫HSK 7
jípò

cấp bách, khẩn cấp

性价比HSK 7
xìngjià

tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền

性命HSK 7
xìngmìng

sinh mệnh, mạng sống

恭维HSK 7
gōngwéi

nịnh hót, tâng bốc

息息相关HSK 7
xīxīxiāngguān

có liên quan mật thiết với nhau

恳求HSK 7
kěnqiú

van xin, khẩn cầu

HSK 7
è

xấu, ác, hung ác

悠闲HSK 7
yōuxián

thảnh thơi, nhàn nhã, thư thái

悬殊HSK 7
xuánshū

chênh lệch lớn, cách biệt to lớn

悲欢离合HSK 7
bēihuān

Nỗi buồn, niềm vui, sự chia ly và đoàn tụ; chỉ những thăng trầm, biến đổi trong cuộc sống con người.

HSK 7
qíng

tình cảm, cảm xúc

情调HSK 7
qíngdiào

phong cách, tình cảm, cảm xúc (thường dùng để tả bầu không khí, phong cách lãng mạn hay nghệ thuật)

HSK 7
jīng

kinh ngạc, sửng sốt

惊慌失措HSK 7
jīnghuāngshīcuò

hoảng hốt, luống cuống

惊诧HSK 7
jīngchà

kinh ngạc, sửng sốt

HSK 7
guàn

quen, quen thuộc

愁眉苦脸HSK 7
chóuméiliǎn

mặt mày ủ rũ, cau có

愈来愈HSK 7
lái

càng ngày càng

意料之外HSK 7
liàozhīwài

ngoài dự đoán, ngoài ý muốn

愚蠢HSK 7
chǔn

ngu ngốc, đần độn

HSK 7
gǎn

cảm giác, cảm nhận

感叹HSK 7
gǎntàn

thán phục, khen ngợi (vì xúc động hoặc ngạc nhiên)

HSK 7
lèng

ngẩn người, đờ đẫn

慌乱HSK 7
huāngluàn

hoảng loạn, bối rối

慢慢来HSK 7
mànmànlái

từ từ thôi, không cần vội

成群结队HSK 7
chéngqúnjiéduì

đi theo từng nhóm, từng đoàn

成问题HSK 7
chéngwèn

thành vấn đề, trở nên rắc rối

或多或少HSK 7
huòduōhuòshǎo

nhiều hoặc ít; ít nhiều; phần nào

手帕HSK 7
shǒu

khăn tay

手脚HSK 7
shǒujiǎo

tay chân

扎根HSK 7
zhāgēn

bén rễ, đâm rễ

HSK 7

bóc, lột vỏ

打捞HSK 7
lāo

vớt, trục vớt (vật chìm dưới nước)

打盹儿HSK 7
dǔnr

ngủ gật, ngủ gà ngủ gật

HSK 7
káng

vác, gánh (trên vai)

扣留HSK 7
kòuliú

giữ lại, tạm giữ

执意HSK 7
zhí

nhất định, khăng khăng

执照HSK 7
zhízhào

giấy phép

执着HSK 7
zhízhuó

kiên trì, bền bỉ

扫兴HSK 7
sǎoxìng

làm mất hứng, phá hỏng niềm vui

扫除HSK 7
sǎochú

quét dọn, dọn dẹp

扭头HSK 7
niǔtóu

quay đầu, ngoái đầu

HSK 7
bàn

hóa trang, đóng vai

HSK 7
chě

kéo, giật

HSK 7
bān

bật, gạt (công tắc, cần gạt)

承载HSK 7
chéngzài

mang, chịu đựng (trọng lượng, trách nhiệm)

把手HSK 7
shǒu

tay cầm, tay nắm

把柄HSK 7
bǐng

cán, tay cầm (của dao, kéo...)

投奔HSK 7
tóubèn

Đến nương nhờ, nhờ cậy (ai đó)

投射HSK 7
tóushè

Chiếu, rọi (ánh sáng, hình ảnh)

HSK 7
dǒu

run rẩy, rung chuyển

抚摸HSK 7

xoa, vuốt ve

HSK 7
pāo

ném, quăng

HSK 7
kōu

đào móc, cào ra

报亭HSK 7
bàotíng

quầy bán báo

报废HSK 7
bàofèi

hư hỏng không thể sửa chữa được; phải bỏ đi

抵消HSK 7
dǐxiāo

Bù trừ, triệt tiêu, làm mất đi tác dụng lẫn nhau

HSK 7

lau, chùi, quệt

HSK 7

ký tên, đóng dấu (xác nhận, cam kết)

抽屉HSK 7
chōu

ngăn kéo

HSK 7
zhǔ

chống, tựa vào

HSK 7
dān

gánh, vác, mang vác

担子HSK 7
dànzi

gánh nặng, gánh vác (trách nhiệm)

拉锁HSK 7
suǒ

khóa kéo

HSK 7
bàn

trộn, quấy (thường chỉ việc trộn thức ăn)

拍戏HSK 7
pāi

quay phim, đóng phim

HSK 7
līn

xách, cầm (bằng tay)

拓宽HSK 7
tuòkuān

Mở rộng, làm rộng ra (thường là đường, kiến thức, thị trường...)

拖累HSK 7
tuōlěi

làm liên lụy, gây phiền hà cho ai

HSK 7
jiǎn

chọn, lựa

HSK 7
lán

cản trở

HSK 7
níng

vặn, xoắn

HSK 7

gạt, đẩy (để di chuyển)

拨通HSK 7
tōng

quay số gọi điện và kết nối thành công

HSK 7
gǒng

chắp tay trước ngực (để chào)

HSK 7
shuān

buộc, trói (dùng dây hoặc xích)

HSK 7
zhuài

kéo, lôi

HSK 7
chí

giữ, duy trì

挂失HSK 7
guàshī

báo mất, khai báo mất mát

挂钩HSK 7
guàgōu

móc treo

指手画脚HSK 7
zhǐshǒu-huàjiǎo

Chỉ trỏ lung tung, can thiệp vào việc của người khác một cách thiếu lịch sự hoặc không cần thiết

指点HSK 7
zhǐdiǎn

chỉ dạy, hướng dẫn

按理说HSK 7
ànshuō

Theo lý thuyết, theo lẽ thường

按说HSK 7
ànshuō

nói theo lý thì, lẽ ra phải

HSK 7
kuà

xách, đeo (túi, ví, v.v.) bằng cách khoác qua vai hoặc cánh tay

HSK 7
náo

gãi, cào

HSK 7
huī

vẫy

挨家挨户HSK 7
āijiāāi

từng nhà từng nhà, nhà nào cũng (đi qua, hỏi thăm, v.v.)

HSK 7
nuó

dời, di chuyển

HSK 7
wǎn

kéo, kéo lại

HSK 7
kǔn

buộc, trói, bó lại

捉迷藏HSK 7
zhuōcáng

Trò chơi trốn tìm

HSK 7
shāo

mang hộ, gửi gắm

HSK 7
lāo

vớt, vớt lên (từ dưới nước)

HSK 7
sǔn

làm hại, gây tổn thất

损人利己HSK 7
sǔnrén

Lợi mình hại người

换成HSK 7
huànchéng

đổi thành, chuyển thành

HSK 7
pěng

đỡ, hai tay nâng lên

捧场HSK 7
pěngchǎng

Đến xem, tham dự để ủng hộ, cổ vũ (cho ai đó hoặc sự kiện nào đó).

HSK 7
xiān

nhấc lên, mở ra

掉头HSK 7
diàotóu

quay đầu, xoay người

HSK 7
qiā

ngắt, bẻ (hoa, cành)

HSK 7
tàn

thăm, viếng thăm

探亲HSK 7
tànqīn

thăm thân nhân

接二连三HSK 7
jiē'èrliánsān

liên tiếp, dồn dập

接听HSK 7
jiētīng

nhấc máy, nghe điện thoại

接济HSK 7
jiējì

cấp cứu, cứu tế, trợ cấp

接班HSK 7
jiēbān

Nhận ca, thay phiên làm việc.

接送HSK 7
jiēsòng

đưa đón

推卸HSK 7
tuīxiè

Đẩy trách nhiệm cho người khác, thoái thác

推荐HSK 7
tuījiàn

giới thiệu, đề xuất

措手不及HSK 7
cuòshǒu

trở tay không kịp, không kịp trở tay

HSK 7
bāi

bẻ, bẻ ra, tách ra bằng tay

HSK 7
chān

pha trộn, trộn lẫn

HSK 7
róu

nhào, nặn (bột, đất)

HSK 7
zòu

đánh, đấm (ai đó)

提心吊胆HSK 7
xīndiàodǎn

lo lắng bất an, nơm nớp lo sợ

提防HSK 7
dīfang

Cẩn thận, đề phòng

插嘴HSK 7
chāzuǐ

chen ngang, xen vào lời nói của người khác

HSK 7
chuāi

nghĩ, suy đoán, phỏng đoán

HSK 7
jiū

nắm, túm, kéo (tóc, áo...)

HSK 7
lǎn

ôm lấy, ôm vào lòng

HSK 7
chān

dìu, đỡ (ai đó) đi

HSK 7

đặt, để (vào chỗ nào đó)

搁浅HSK 7
qiǎn

mắc cạn, bị mắc kẹt

HSK 7
jiǎo

khuấy, đảo (chất lỏng, hỗn hợp)

HSK 7
cuō

xoa, vò (bằng tay)

搞笑HSK 7
gǎoxiào

Hài hước, buồn cười

摄氏度HSK 7
shèshì

độ Celsius (đơn vị đo nhiệt độ)

摆平HSK 7
bǎipíng

giải quyết ổn thỏa, dàn xếp xong

摆放HSK 7
bǎifàng

bố trí, sắp xếp

摆设HSK 7
bǎishè

đồ trang trí, vật trưng bày

摇篮HSK 7
yáolán

nôi

HSK 7
tān

quầy hàng, sạp hàng

HSK 7
piě

bỏ rơi, bỏ mặc, quẳng đi

HSK 7

rải, tung ra

HSK 7

HSK 7
qiào

cậy, nạy

操劳HSK 7
cāoláo

vất vả làm việc, lam lũ

HSK 7
zǎn

tích góp, tích trữ

收留HSK 7
shōuliú

cưu mang, chứa chấp (người không nơi nương tựa)

改日HSK 7
gǎi

ngày khác, hôm khác (dùng để hẹn hoặc hoãn việc sang ngày khác)

改邪归正HSK 7
gǎixiéguīzhèng

Quay đầu là bờ, từ bỏ con đường sai trái để trở về con đường đúng đắn.

放水HSK 7
fàngshuǐ

xả nước, mở nước

放肆HSK 7
fàngsì

hỗn láo, xấc xược

敢情HSK 7
gǎnqing

thì ra, hóa ra (diễn tả sự ngạc nhiên, nhận ra điều bất ngờ)

整洁HSK 7
zhěngjié

gọn gàng, sạch sẽ

HSK 7

đắp, bôi (thuốc, kem) lên vết thương

文具HSK 7
wén

đồ dùng học tập

料到HSK 7
liàodào

dự đoán trước, lường trước

斧子HSK 7
fǔzi

cái rìu

新式HSK 7
xīnshì

kiểu mới, phong cách mới

新款HSK 7
xīnkuǎn

mẫu mới

施工HSK 7
shīgōng

thi công, xây dựng

无关紧要HSK 7
wúguānjǐnyào

không quan trọng, không đáng kể

无家可归HSK 7
wújiākěguī

Không nhà để về, vô gia cư.

无形中HSK 7
xíngzhōng

một cách vô hình, trong tiềm thức

无忧无虑HSK 7
yōu

vô tư, không lo lắng

无所事事HSK 7
suǒshìshì

không có việc gì để làm

无所作为HSK 7
suǒzuòwéi

không làm nên trò trống gì

无故HSK 7
wúgù

không có lý do, vô cớ

无济于事HSK 7
shì

vô ích, không giải quyết được vấn đề

无理HSK 7

vô lý, không có lý lẽ, không hợp lý

无缘HSK 7
yuán

không có duyên, không có cơ hội

无话可说HSK 7
huàshuō

không có gì để nói, không còn gì để nói

无足轻重HSK 7
qīngzhòng

không đáng kể, không quan trọng

日前HSK 7
qián

vừa mới đây

日复一日HSK 7

ngày qua ngày, hết ngày này đến ngày khác

旭日HSK 7

Mặt trời buổi sáng, ánh nắng ban mai

时好时坏HSK 7
shíhǎoshíhuài

Lúc tốt lúc xấu, không ổn định.

时隔HSK 7
shí

Sau một khoảng thời gian (ngầm hiểu một thời gian dài, đáng kể).

易拉罐HSK 7
guàn

lon (đựng đồ uống, có nắp kéo mở)

HSK 7
huǎng

lay động, lắc lư, rung rinh

晃荡HSK 7
huàngdang

lay động, dao động, lắc lư

晒太阳HSK 7
shàitàiyáng

phơi nắng, sưởi nắng

HSK 7
zàn

tạm thời, hiện tại

暖烘烘HSK 7
nuǎnhōnghōng

ấm áp, ấm sực

更衣室HSK 7
gēngshì

phòng thay đồ

替换HSK 7
huàn

thay thế, thay đổi

月票HSK 7
yuèpiào

vé tháng (vé đi lại dùng trong một tháng, thường dùng cho xe buýt hoặc tàu điện ngầm)

有两下子HSK 7
yǒuliǎngxiàzi

có tài, có bản lĩnh, giỏi giang (thường dùng để khen ai đó có khả năng đặc biệt hoặc làm việc gì đó giỏi)

有声有色HSK 7
yǒushēngyǒu

sinh động, hấp dẫn, đầy màu sắc

有效期HSK 7
yǒuxiào

thời hạn hiệu lực

有机HSK 7
yǒu

hữu cơ

有益HSK 7
yǒu

có lợi, có ích

HSK 7
wàng

ngắm trăng

朝夕相处HSK 7
zhāoxiāngchǔ

Sống bên nhau ngày đêm, quấn quít không rời

木板HSK 7
bǎn

bảng gỗ, tấm gỗ

HSK 7
wèi

chưa

朱红HSK 7
zhūhóng

màu đỏ sẫm, màu đỏ chu sa

杂乱无章HSK 7
luànzhāng

lộn xộn không có trật tự, bừa bộn không thành hệ thống

来回HSK 7
láihuí

đi lại, lượt đi lượt về

极为HSK 7
wéi

cực kỳ, hết sức

极度HSK 7

đỉnh điểm của

极限HSK 7
xiàn

giới hạn, cực điểm

松弛HSK 7
sōngchí

lỏng lẻo, không chặt chẽ

枕头HSK 7
zhěntou

gối ôm, gối đầu giường

果园HSK 7
guǒyuán

vườn cây ăn quả

果真HSK 7
guǒzhēn

Quả nhiên, quả thật

架子HSK 7
jiàzi

kệ, giá

查找HSK 7
cházhǎo

tìm kiếm, truy tìm

标致HSK 7
biāozhì

xinh đẹp, đẹp đẽ (thường chỉ phụ nữ)

HSK 7
lán

hàng rào

树梢HSK 7
shùshāo

ngọn cây, đỉnh của cành cây

树荫HSK 7
shùyīn

bóng cây

HSK 7
zhū

cây (loại cây thân gỗ)

根源HSK 7
gēnyuán

gốc rễ

HSK 7
zāi

trồng (cây, hoa)

HSK 7
kuàng

khung, khung viền

HSK 7
zhuāng

cọc

梯子HSK 7
zi

cái thang (dụng cụ dùng để leo lên cao)

HSK 7
shū

chải (tóc)

梳子HSK 7
shū

lược

梳理HSK 7
shūlǐ

chải, chải chuốt (tóc)

HSK 7
gùn

cây gậy

概况HSK 7
gàikuàng

tình hình khái quát, tổng quan

HSK 7
zhà

ép, vắt (ra nước, dầu, v.v.)

横七竖八HSK 7
héngshù

ngang dọc bừa bộn, lộn xộn không theo trật tự

橙汁HSK 7
chéngzhī

nước cam

欠条HSK 7
qiàntiáo

Giấy nợ, giấy ghi nợ.

欠缺HSK 7
qiànquē

thiếu hụt, thiếu sót

次日HSK 7

ngày hôm sau, ngày kế tiếp

欢声笑语HSK 7
huānshēngxiàoyǔ

tiếng nói cười vui vẻ

止咳HSK 7
zhǐ

chữa ho, giảm ho

止步HSK 7
zhǐ

dừng bước, dừng lại

此起彼伏HSK 7

nổi lên liên tiếp, nhấp nhô

HSK 7
wāi

xiêu vẹo, không thẳng

死心HSK 7
sǐxīn

từ bỏ hy vọng, không còn mong muốn nữa

死心塌地HSK 7
sǐxīntādì

một lòng một dạ, hoàn toàn cam chịu hoặc trung thành

HSK 7
cán

tàn nhẫn, tàn ác

残缺HSK 7
cánquē

khuyết tật, không hoàn chỉnh

殷勤HSK 7
yīnqín

nhiệt tình, ân cần, chu đáo

每逢HSK 7
měiféng

hễ gặp phải, mỗi khi đến (thời gian, dịp)

毯子HSK 7
tǎnzi

chiếc chăn

气泡HSK 7
qìpào

bong bóng khí

水壶HSK 7
shuǐhú

bình nước, ấm nước

水温HSK 7
shuǐwēn

nhiệt độ nước

水管HSK 7
shuǐguǎn

ống nước

水货HSK 7
shuǐhuò

Hàng nhập lậu, hàng không qua đường chính ngạch.

水龙头HSK 7
shuǐlóngtóu

vòi nước

求学HSK 7
qiúxué

đi học, theo học ở một nơi nào đó để thu nhận kiến thức

汇聚HSK 7
huìjù

hội tụ, tập hợp lại

汤圆HSK 7
tāngyuán

bánh trôi nước

沉思HSK 7
chén

trầm tư, suy ngẫm sâu

沉淀HSK 7
chéndiàn

sự kết tụ, cặn

HSK 7

pha (trà)

沐浴露HSK 7

sữa tắm

没准儿HSK 7
méizhǔnr

có lẽ, biết đâu, biết chừng

没劲HSK 7
méijìn

buồn chán, không có hứng thú

没完没了HSK 7
méiwánméiliǎo

không hết, không dứt, lê thê, kéo dài mãi không ngừng

没说的HSK 7
méishuōde

không có gì phải bàn cãi, tuyệt vời, hoàn hảo

沧桑HSK 7
cāngsāng

sự thay đổi lớn của thời gian, biến đổi sâu sắc qua năm tháng

沸沸扬扬HSK 7
fèifèiyángyáng

rộn ràng, ồn ào, xôn xao (mô tả không khí, tin đồn... lan truyền mạnh)

HSK 7
zhān

thấm, ướt, dính vào

波折HSK 7
bōzhé

trở ngại, khó khăn, gập ghềnh

HSK 7
zhù

ghi chú, chú thích

泼冷水HSK 7
lěngshuǐ

Nói lời chê bai, làm nản lòng, gáo nước lạnh.

洁净HSK 7
jiéjìng

sạch sẽ, trong sạch

活该HSK 7
huógāi

đáng đời

流转HSK 7
liúzhuǎn

luân chuyển, lưu thông (hàng hóa, tiền tệ)

HSK 7
jiāo

tưới nước

浓缩HSK 7
nóngsuō

tinh chất, cô đặc

HSK 7

bôi, phết, quét (sơn, thuốc...)

HSK 7
xiāo

tiêu trừ, tiêu diệt

消沉HSK 7
xiāochén

Chán nản, suy sụp tinh thần, thiếu sinh khí.

消遣HSK 7
xiāoqiǎn

giải trí, tiêu khiển

HSK 7
rùn

mịn, trơn láng, mượt (chỉ da, tóc, vật liệu)

HSK 7
shuàn

nhúng (thức ăn) vào nước sôi để nấu chín

液晶HSK 7
yèjīng

tinh thể lỏng

HSK 7
lín

tạt, xối

HSK 7
tǎng

chảy, trào (chất lỏng)

HSK 7
táo

đào (đất, bùn...)

淡化HSK 7
dànhuà

làm cho nhạt đi, giảm bớt sự gay gắt hoặc quan trọng

清凉HSK 7
qīngliáng

mát mẻ, thanh mát (thường chỉ không khí, đồ uống)

清单HSK 7
qīngdān

danh sách, bảng kê

清脆HSK 7
qīngcuì

trong trẻo và vang (âm thanh)

清静HSK 7
qīngjìng

thanh tịnh, yên tĩnh

HSK 7
shèn

Thấm, ngấm (chất lỏng đi qua khe hở, vật liệu rỗng)

湿润HSK 7
shīrùn

ẩm ướt, ẩm mượt

HSK 7
jiàn

bắn (nước, bùn...)

源源不断HSK 7
yuányuánduàn

liên tục không ngừng, không dứt

HSK 7
liū

lẻn đi, trốn thoát

溜达HSK 7
liūda

đi dạo, tản bộ

滑稽HSK 7
huá

hài hước, buồn cười

HSK 7
piāo

nổi, trôi

HSK 7
màn

tràn ngập, lan tỏa khắp nơi

漫游HSK 7
mànyóu

lang thang, du ngoạn, đi dạo không có mục đích cụ thể

HSK 7
guàn

tưới, rót nước vào

火暴HSK 7
huǒbào

dữ dội, kịch liệt, sôi nổi

火速HSK 7
huǒ

cấp tốc, khẩn trương, nhanh như chớp

灯泡HSK 7
dēngpào

bóng đèn

HSK 7
huī

tro

炉子HSK 7
lúzi

cái bếp lò, lò sưởi

HSK 7
tàn

than, than củi

烟囱HSK 7
yāncōng

ống khói

烟火HSK 7
yānhuǒ

pháo hoa, hoa lửa

HSK 7
kǎo

nướng, quay

烦闷HSK 7
fánmèn

buồn bực, bực dọc, khó chịu trong lòng

HSK 7
tàng

làm bỏng bằng nước nóng hoặc hơi nóng

热气HSK 7
rèqì

hơi nóng, hơi ấm

焦躁HSK 7
jiāozào

lo lắng bồn chồn, nóng ruột

照例HSK 7
zhàolì

theo lệ thường, như mọi khi

照常HSK 7
zhàocháng

như thường lệ

HSK 7
bāo

Nồi hầm (dụng cụ nấu nướng)

熙熙攘攘HSK 7
xīxīrǎngrǎng

tấp nập, đông đúc, nhộn nhịp

熬夜HSK 7
áo

thức khuya

燃气HSK 7
rán

khí đốt

爆满HSK 7
bàomǎn

đông nghịt, chật kín người

爱惜HSK 7
ài

trân trọng

爱理不理HSK 7
ài

thờ ơ lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa

HSK 7
diē

cha, bố (cách gọi thân mật, thường dùng trong phương ngữ)

牢牢HSK 7
láoláo

chắc chắn, kiên cố

牧民HSK 7
mín

người du mục, dân du mục

物流HSK 7
liú

Logistics (vận chuyển và phân phối hàng hóa)

犯愁HSK 7
fànchóu

lo lắng, buồn phiền

犹豫不决HSK 7
yóuyùjué

do dự, không quyết đoán

猛然HSK 7
měngrán

đột ngột, bất chợt

献血HSK 7
xiànxuè

hiến máu

现成HSK 7
xiànchéng

có sẵn, sẵn sàng dùng ngay

珍藏HSK 7
zhēncáng

cất giữ cẩn thận

珍重HSK 7
zhēnzhòng

trân trọng, quý trọng (sức khỏe, tình cảm, thời gian...)

瓜子HSK 7
guā

hạt dưa (các loại hạt dùng để ăn vặt, như hạt dưa, hạt bí, hạt hướng dương...)

HSK 7

sứ, đồ sứ

生前HSK 7
shēngqián

khi còn sống

生平HSK 7
shēngpíng

cuộc đời, tiểu sử

生怕HSK 7
shēngpà

sợ rằng, e rằng (dùng để diễn tả lo lắng, e ngại rằng điều gì đó xấu có thể xảy ra)

生机HSK 7
shēng

sức sống, sự sống

生涯HSK 7
shēng

sự nghiệp, cuộc đời hoạt động

生育HSK 7
shēng

sinh đẻ, mang thai

用餐HSK 7
yòngcān

dùng bữa, ăn cơm

HSK 7
shuǎi

vứt bỏ, quăng

电铃HSK 7
diànlíng

chuông điện

畅谈HSK 7
chàngtán

nói chuyện thoải mái, bàn luận sôi nổi

留心HSK 7
liúxīn

chú ý, để ý

留意HSK 7
liú

để ý, chú ý

留神HSK 7
liúshén

đề phòng, cẩn thận

疲惫不堪HSK 7
bèikān

mệt mỏi không chịu nổi

HSK 7
yǎng

ngứa

痛心HSK 7
tòngxīn

đau lòng, xót xa

痴心HSK 7
chīxīn

lòng si mê, sự si tình

HSK 7
tān

bị liệt, bị tê liệt

百分比HSK 7
bǎifēn

tỷ lệ phần trăm

HSK 7
zhǎn

chiếc (đơn vị đo lường cho đèn, cốc, chén)

盖子HSK 7
gàizi

cái nắp

HSK 7
dào

ăn cắp, trộm cắp

目不转睛HSK 7
zhuǎnjīng

chăm chú nhìn không chớp mắt

目瞪口呆HSK 7
dèngkǒudāi

sững sờ, ngây người ra vì kinh ngạc hoặc sợ hãi

HSK 7
dīng

chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm

直奔HSK 7
zhíbèn

đi thẳng đến

相依为命HSK 7
xiāngyīwéimìng

nương tựa vào nhau để sống

相提并论HSK 7
xiāngbìnglùn

đánh đồng, đặt ngang hàng (hai hay nhiều sự vật, người có sự khác biệt)

相约HSK 7
xiāngyuē

hẹn nhau, cùng hẹn

HSK 7
pàn

mong đợi, trông mong

省事HSK 7
shěngshì

tiện lợi, đỡ mất công

眉开眼笑HSK 7
méikāiyǎnxiào

Vui vẻ, hớn hở, mặt mày rạng rỡ (thường miêu tả vẻ mặt sung sướng, hài lòng).

看中HSK 7
kànzhòng

nhìn trúng, ưng ý

看得出HSK 7
kàndechū

nhận ra được, nhìn ra được

看热闹HSK 7
kànrènao

xem náo nhiệt

真假HSK 7
zhēnjiǎ

thật giả

真是的HSK 7
zhēnshìde

thật là, đúng là (dùng để bày tỏ sự bất lực, phàn nàn nhẹ nhàng hoặc không hài lòng)

眨眼HSK 7
zhǎyǎn

chớp mắt, nháy mắt

眼红HSK 7
yǎnhóng

ghen tị, ghen ghét

HSK 7
zhēng

mở (mắt)

着落HSK 7
zhuóluò

Nơi ở hoặc chỗ dựa ổn định

HSK 7
chǒu

liếc nhìn, nhìn lướt qua

HSK 7
xiā

HSK 7
mán

giấu diếm, che giấu

瞧不起HSK 7
qiáobu

khinh thường, coi thường

HSK 7
dèng

trừng mắt, trợn mắt

知足HSK 7
zhī

biết đủ, hài lòng với những gì mình có

HSK 7

mã số, số thứ tự, kí hiệu

HSK 7
kǎn

chặt, chặt xuống

HSK 7
zhuān

viên gạch

破旧HSK 7
jiù

cũ kỹ, rách nát, tồi tàn

破碎HSK 7
suì

vỡ, tan vỡ

HSK 7

đập, đập vỡ

碍事HSK 7
àishì

gây cản trở, vướng víu, phiền phức

碰上HSK 7
pèngshàng

tình cờ gặp, đụng độ

碰钉子HSK 7
pèngdīngzi

gặp khó khăn, bị từ chối, vấp phải trở ngại

HSK 7

gõ, đập nhẹ (vào vật cứng)

磨合HSK 7

mài mòn, làm cho trơn tru qua sử dụng

磨难HSK 7
mónàn

sự khó khăn, gian khổ; thử thách khắc nghiệt

视线HSK 7
shìxiàn

tầm nhìn, đường nhìn

祥和HSK 7
xiánghé

yên bình và hòa thuận

祸害HSK 7
huòhai

tai họa, họa hại (danh từ)

禁不住HSK 7
jīnbuzhù

không thể kìm nén (cảm xúc, nước mắt...)

离谱儿HSK 7
pǔr

quá đáng, phi lý, không thể chấp nhận được

私事HSK 7
shì

việc riêng, chuyện riêng tư

私家车HSK 7
jiāchē

xe hơi tư nhân, ô tô cá nhân

HSK 7

hói, trọc đầu

HSK 7
chèng

cái cân

HSK 7

tích lũy, tích trữ

HSK 7

thưa, thưa thớt (ngược lại với 'đặc')

稀奇HSK 7

lạ thường, hiếm có, kỳ lạ

稀罕HSK 7
hǎn

thấy lạ, thích thú

稍稍HSK 7
shāoshāo

một chút, hơi

稳妥HSK 7
wěntuǒ

An toàn, đáng tin cậy, ổn định

稻草HSK 7
dàocǎo

rơm rạ

穿着HSK 7
chuānzhe

trang phục, cách ăn mặc

突如其来HSK 7
lái

đến bất ngờ, ập đến

窍门HSK 7
qiàomén

mẹo, bí quyết, cách khéo léo

窟窿HSK 7
long

lỗ thủng, lỗ hổng

立方米HSK 7
fāng

mét khối

HSK 7
shù

đặt thẳng đứng, dựng đứng

站立HSK 7
zhàn

đứng

竞相HSK 7
jìngxiāng

thi nhau, đua nhau

竹竿HSK 7
zhúgān

cây tre (đã chặt, phơi khô, dùng làm gậy, cột...)

笨重HSK 7
bènzhòng

cồng kềnh, nặng nề (chỉ đồ vật khó di chuyển vì to lớn hoặc nặng)

第一手HSK 7
shǒu

trực tiếp, tận tay

笼子HSK 7
lóngzi

lồng, chuồng

HSK 7
kuāng

cái rổ, cái giỏ

HSK 7
chóu

chuẩn bị, thu xếp, xoay xở

简易HSK 7
jiǎnyì

đơn giản, giản dị

算计HSK 7
suàn

to calculate, to reckon

算账HSK 7
suànzhàng

tính toán tiền nong, thanh toán

管教HSK 7
guǎnjiào

quản lý và giáo dục (con cái)

管理费HSK 7
guǎnlǐfèi

phí quản lý

簇拥HSK 7
yōng

chen lấn, vây quanh (đám đông chen nhau vây quanh ai/cái gì)

HSK 7
fěn

bột

HSK 7

hạt

粗心大意HSK 7
cūxīndàyì

bất cẩn, cẩu thả

HSK 7
nián

dính

精打细算HSK 7
jīngsuàn

tính toán kỹ lưỡng, tiết kiệm

精疲力竭HSK 7
jīngjié

kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm

HSK 7

dán, dính (bằng keo, hồ dán)

纠缠HSK 7
jiūchán

quấy rầy, làm phiền, bám riết

红润HSK 7
hóngrùn

Hồng hào, mịn màng (thường dùng để mô tả làn da khỏe mạnh)

红火HSK 7
hónghuǒ

phát đạt, thịnh vượng, sôi động

红眼HSK 7
hóngyǎn

ghen tị, đố kỵ

索取HSK 7
suǒqǔ

đòi hỏi, yêu cầu (thường với hàm ý đòi một cách mạnh mẽ hoặc có quyền)

纵横交错HSK 7
zònghéngjiāocuò

đan xen chằng chịt, đan xen nhau theo chiều dọc và chiều ngang

纽扣HSK 7
niǔkòu

nút áo, cúc áo

终生HSK 7
zhōngshēng

cả đời, suốt đời

经久不息HSK 7
jīngjiǔ

kéo dài không ngừng; không dứt

絮叨HSK 7
dao

nói lải nhải, nói dài dòng, lắm lời

HSK 7
bǎng

trói, buộc

绕行HSK 7
ràoxíng

đi vòng, đi đường vòng

绘声绘色HSK 7
huìshēnghuì

mô tả rất sinh động, như thật

绝招HSK 7
juézhāo

chiêu bí quyết, bí kíp

HSK 7
jiǎo

vặn, xoắn, thắt

HSK 7
xiù

thêu, thêu thùa

HSK 7

tiếp tục, kéo dài

绳子HSK 7
shéngzi

dây, sợi dây

HSK 7
bēng

băng bó, buộc chặt

绿灯HSK 7
dēng

đèn xanh

HSK 7

sợi, sợi chỉ (dùng để đếm sợi, tia sáng, mùi hương...)

HSK 7
féng

may (đồ vải, quần áo)

HSK 7
chán

quấn, bện, cuốn

繁重HSK 7
fánzhòng

nặng nề, fánzhòng (công việc, nhiệm vụ rất nhiều và đòi hỏi nhiều công sức)

HSK 7
suō

co lại, thu lại, co rút

缩水HSK 7
suōshuǐ

bị co rút, bị co lại (thường chỉ vải vóc sau khi giặt)

HSK 7
jiǎo

nộp, đóng (tiền, thuế, phí)

缴费HSK 7
jiǎofèi

đóng phí, nộp phí, thanh toán (hóa đơn, lệ phí)

HSK 7
gāng

cái vại, cái chum

缺口HSK 7
quēkǒu

lỗ hổng; chỗ bị hở

HSK 7
guàn

hũ, lon

罢休HSK 7
xiū

thôi, bỏ cuộc

HSK 7
zhào

che, đậy, bao phủ

HSK 7
zhì

đặt, để, bày

美中不足HSK 7
měizhōng

không được hoàn hảo cho lắm

美滋滋HSK 7
měi

vui sướng, hạnh phúc, mãn nguyện

翻来覆去HSK 7
fānlái

trằn trọc, trở mình không ngủ được

老伴儿HSK 7
lǎobànr

vợ hoặc chồng (cách gọi thân mật của người già)

老实说HSK 7
lǎoshishuō

thú thật mà nói

老汉HSK 7
lǎohàn

ông lão

考量HSK 7
kǎoliáng

cân nhắc, suy tính

HSK 7
shuǎ

chơi, đùa

HSK 7
nài

chịu đựng, nhẫn nại

耐性HSK 7
nàixìng

sự kiên nhẫn, tính kiên nhẫn

HSK 7
hào

tiêu hao, tốn

耗时HSK 7
hàoshí

tốn thời gian

耳目一新HSK 7
ěrxīn

tai mắt đổi mới, cảm giác hoàn toàn mới mẻ, tươi mới

耳闻目睹HSK 7
ěrwén

tai nghe mắt thấy, tận tai nghe tận mắt thấy

耽搁HSK 7
dānge

trì hoãn, làm chậm trễ

耽误HSK 7
dān

làm chậm trễ, trì hoãn

聚精会神HSK 7
jīnghuìshén

tập trung tinh thần

肥皂HSK 7
féizào

xà phòng

HSK 7
zhàng

phồng lên, sưng lên, trương phình

胃口HSK 7
wèikǒu

sở thích, khẩu vị

背面HSK 7
bèimiàn

mặt sau, mặt trái

胜出HSK 7
shèngchū

giành chiến thắng, đoạt giải

胡思乱想HSK 7
húsī-luànxiǎng

suy nghĩ lung tung, lo nghĩ viển vông

胡闹HSK 7
nào

quậy phá, nghịch ngợm quá mức

能耐HSK 7
néngnai

khả năng, năng lực (thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự khéo léo, giỏi giang)

脑筋HSK 7
nǎojīn

não bộ, trí não

脱口而出HSK 7
tuōkǒuérchū

thốt ra (không suy nghĩ trước)

HSK 7
xīng

tanh, mùi tanh (của cá, hải sản)

HSK 7
téng

bay lên, nhảy lên

膨胀HSK 7
péngzhàng

phình to, nở ra

膳食HSK 7
shànshí

bữa ăn, chế độ ăn uống

自助HSK 7
zhù

tự phục vụ

自理HSK 7
zìlǐ

tự lo liệu, tự chăm sóc bản thân

自由自在HSK 7
zìyóuzìzài

tự do tự tại, vô lo vô nghĩ

自费HSK 7
zìfèi

tự trả phí, tự túc chi phí

HSK 7
tiǎn

liếm

艰辛HSK 7
jiānxīn

cực khổ, gian nan

艰险HSK 7
jiānxiǎn

gian nan nguy hiểm

节俭HSK 7
jiéjiǎn

tiết kiệm, chi li

节水HSK 7
jiéshuǐ

tiết kiệm nước

节衣缩食HSK 7
jiésuōshí

Tiết kiệm từng li từng tí, chi tiêu dè sẻn, bớt ăn bớt mặc.

芝士HSK 7
zhīshì

phô mai

芦花HSK 7
huā

hoa lau, hoa sậy (bông hoa trắng của cây lau, sậy)

苗头HSK 7
miáotou

dấu hiệu, triệu chứng

苦笑HSK 7
xiào

cười cay đắng, nở nụ cười chua xót

苦练HSK 7
liàn

luyện tập chăm chỉ, khổ luyện

茅台HSK 7
máotái

Rượu Mao Đài (một loại rượu trắng nổi tiếng của Trung Quốc, được sản xuất tại trấn Mao Đài, tỉnh Quý Châu)

茶馆儿HSK 7
cháguǎnr

quán trà

荆棘HSK 7
jīngjí

bụi gai, gai góc

萍水相逢HSK 7
píngshuǐxiāngféng

Gặp gỡ tình cờ, không hẹn trước

落下HSK 7
luòxià

rơi xuống, rơi rụng

落户HSK 7
luò

nhập khẩu, đăng ký hộ khẩu thường trú tại một nơi

藤椅HSK 7
téng

ghế mây

HSK 7
zhàn

nhúng, chấm (thức ăn vào nước chấm hoặc chất lỏng)

蚊帐HSK 7
wénzhàng

mùng (loại màn che giường để chống muỗi)

HSK 7
mán

khá, khá là, khá lắm (dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ)

螺丝HSK 7
luósī

con ốc vít

HSK 7
chǔn

ngu ngốc, đần độn

衣食住行HSK 7
shízhùxíng

ăn mặc ở đi lại

衰老HSK 7
shuāilǎo

lão hóa, già nua

HSK 7
guǒ

bọc, gói lại

要不HSK 7
yào

không thì, nếu không

要不是HSK 7
yàoshì

nếu không phải là

要强HSK 7
yàoqiáng

hay tranh đua, muốn hơn người

见外HSK 7
jiànwài

khách sáo, xa cách

见效HSK 7
jiànxiào

có hiệu quả, có tác dụng

触目惊心HSK 7
chùjīngxīn

kinh hoàng, đáng sợ, gây sốc

HSK 7
tǎo

đánh, trừng trị (kẻ xấu)

讨人喜欢HSK 7
tǎorénxǐhuān

được mọi người yêu thích; đáng yêu, dễ thương (thường dùng để nói về trẻ nhỏ hoặc con gái)

记忆犹新HSK 7
yóuxīn

vẫn còn nhớ như mới

讹诈HSK 7
ézhà

Tống tiền, ép buộc ai đó trả tiền bằng cách đe dọa hoặc gian lận.

设法HSK 7
shè

cố gắng, tìm cách

诀窍HSK 7
juéqiào

bí quyết, mẹo, thủ thuật

诉苦HSK 7

than thở, kể khổ, kêu ca về khó khăn hoặc nỗi khổ của mình

话费HSK 7
huàfèi

tiền điện thoại

误区HSK 7

vùng hiểu lầm, quan niệm sai lầm

诱饵HSK 7
yòu'ěr

mồi nhử, mồi câu

说不上HSK 7
shuōbushàng

không thể nói là, không hẳn là

说干就干HSK 7
shuōgànjiùgàn

nói là làm ngay, nói gì làm nấy

说真的HSK 7
shuōzhēnde

thật lòng mà nói

说老实话HSK 7
shuōlǎoshihuà

nói thật, nói thật lòng

说起来HSK 7
shuōqǐlái

nói ra, nhắc đến

说闲话HSK 7
shuōxiánhuà

nói chuyện phiếm, tán gẫu

诸如此类HSK 7
zhūlèi

những cái (hoặc người) giống như vậy

谈不上HSK 7
tánbushàng

không đáng kể, không xứng đáng được nhắc đến

谈起HSK 7
tán

đề cập đến, nhắc đến

谋生HSK 7
móushēng

kiếm sống, mưu sinh

谎话HSK 7
huǎnghuà

lời nói dối, lời nói láo

谜语HSK 7

đố vui

豁出去HSK 7
huōchūqu

liều mạng, bất chấp tất cả, đánh liều

豆浆HSK 7
dòujiāng

sữa đậu nành

账单HSK 7
zhàngdān

hóa đơn

质地HSK 7
zhì

chất liệu, chất lượng vật liệu

HSK 7
tān

tham lam

贪玩儿HSK 7
tānwánr

tham chơi, ham chơi

贮藏HSK 7
zhùcáng

lưu trữ, cất giữ, dự trữ

贴切HSK 7
tiēqiè

phù hợp, xác đáng

贴近HSK 7
tiējìn

tiếp cận sát, áp sát vào

费劲HSK 7
fèijìn

vất vả, khó khăn (khi làm một việc gì đó)

赐教HSK 7
jiào

Chỉ giáo, cho lời khuyên (cách nói khiêm nhường, kính trọng)

赔钱HSK 7
péiqián

bồi thường tiền, đền tiền

赞不绝口HSK 7
zànjuékǒu

khen ngợi không ngừng, ca ngợi mãi không thôi

赞叹不已HSK 7
zàntànbùyǐ

không ngừng khen ngợi, ngợi ca mãi không thôi

赞许HSK 7
zàn

khen ngợi, tán thưởng

走后门HSK 7
zǒuhòumén

Đi cửa sau, dùng quan hệ hoặc hối lộ để đạt mục đích một cách không chính thức hoặc bất hợp pháp.

走弯路HSK 7
zǒuwānlù

đi đường vòng

走投无路HSK 7
zǒutóu

bí lối, không còn lối thoát

走过场HSK 7
zǒuguòchǎng

làm cho có lệ, làm qua loa cho xong chuyện

赶赴HSK 7
gǎn

vội vã đi đến (một địa điểm)

起劲HSK 7
jìn

hào hứng, say mê, hăng hái

起程HSK 7
chéng

khởi hành, lên đường

HSK 7
chèn

nhân cơ hội

趁早HSK 7
chènzǎo

sớm chừng nào hay chừng đó, nhân lúc còn sớm

趁着HSK 7
chènzhe

nhân cơ hội, lợi dụng lúc

HSK 7

nằm sấp, úp người xuống

跑车HSK 7
pǎochē

xe thể thao, ô tô thể thao

跑龙套HSK 7
pǎolóngtào

diễn vai quần chúng, đóng vai phụ không quan trọng (thường trong phim hoặc kịch)

HSK 7

khoảng cách

跟上HSK 7
gēnshàng

theo kịp

路灯HSK 7
dēng

đèn đường, đèn chiếu sáng trên đường phố

踏上HSK 7
shàng

bước lên, đặt chân lên

HSK 7
bèng

nhảy, nhảy tưng tưng

HSK 7
cèng

cọ xát, ma sát

身不由己HSK 7
shēnyóu

bị động, không tự chủ được bản thân

躲藏HSK 7
duǒcáng

trốn, trốn tránh, ẩn náu

躲避HSK 7
duǒ

trốn tránh, lẩn tránh

车型HSK 7
chēxíng

kiểu xe, mẫu xe

车道HSK 7
chēdào

làn đường, đường cho xe

转交HSK 7
zhuǎnjiāo

chuyển giao

转折点HSK 7
zhuǎnzhédiǎn

bước ngoặt

轮换HSK 7
lúnhuàn

luân phiên thay đổi, thay nhau

较劲HSK 7
jiàojìn

so tài, ganh đua, thi đấu quyết liệt

HSK 7

từ (trong văn bản, bài viết, từ điển)

边远HSK 7
biānyuǎn

hẻo lánh, xa xôi (chỉ vùng đất xa trung tâm)

迁移HSK 7
qiān

di chuyển, di cư

过不去HSK 7
guò

làm khó dễ, gây khó khăn

过意不去HSK 7
guò

cảm thấy áy náy, bứt rứt trong lòng

过日子HSK 7
guòzi

sống, sống qua ngày

过道HSK 7
guòdào

hành lang, lối đi

HSK 7
mài

bước

HSK 7
yíng

đón tiếp, chào đón

还款HSK 7
huánkuǎn

trả nợ, hoàn trả tiền vay

这会儿HSK 7
zhèhuìr

lúc này, bây giờ (thường chỉ thời gian ngắn, gần đây)

远近闻名HSK 7
yuǎnjìnwénmíng

nổi tiếng xa gần

连夜HSK 7
lián

suốt đêm, ngay trong đêm

连滚带爬HSK 7
liángǔndài

lăn lê bò toài, lăn bò

迟早HSK 7
chízǎo

sớm muộn gì cũng

迟迟HSK 7
chíchí

lâu lắc, mãi mà không, từ từ; dùng để nhấn mạnh sự chậm trễ hoặc kéo dài.

迷惑不解HSK 7
míhuòbùjiě

hoang mang không hiểu, bối rối không thể lý giải

退回HSK 7
tuìhuí

trả lại, hoàn trả

退让HSK 7
tuìràng

nhượng bộ, lùi bước

送别HSK 7
sòngbié

tiễn đưa, tiễn biệt

适度HSK 7
shì

vừa phải, hợp lý

适时HSK 7
shìshí

đúng lúc, kịp thời

适量HSK 7
shìliàng

vừa phải, một lượng phù hợp

透支HSK 7
tòuzhī

rút tiền vượt quá số dư trong tài khoản (thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng)

透气HSK 7
tòu

thoáng khí, cho không khí đi qua

HSK 7
dòu

trêu chọc

通宵HSK 7
tōngxiāo

cả đêm, suốt đêm

通通HSK 7
tōngtōng

hết thảy, toàn bộ, tất cả

通顺HSK 7
tōngshùn

Thông thuận, suôn sẻ (chỉ văn bản, câu văn)

通风HSK 7
tōngfēng

thông gió

逞强HSK 7
chěngqiáng

cố tỏ ra mạnh mẽ, ra oai

逞能HSK 7
chěngnéng

khoe tài, phô trương tài năng

HSK 7
féng

gặp gỡ, chạm trán (tình cờ)

HSK 7
dǎi

bắt giữ, bắt (người, động vật)

逾期HSK 7
yúqī

quá hạn, hết hạn

遇上HSK 7
shang

gặp phải, chạm trán

遇险HSK 7
xiǎn

gặp nạn, gặp nguy hiểm

遗愿HSK 7
yíyuàn

di nguyện

HSK 7
liù

dắt đi dạo, đi dạo

HSK 7
zhē

che, che đậy, che khuất

遮盖HSK 7
zhēgài

che đậy, che phủ, bao trùm

避暑HSK 7
shǔ

tránh nóng, tránh cái nóng mùa hè

邮编HSK 7
yóubiān

mã bưu chính

郊游HSK 7
jiāoyóu

dã ngoại, đi picnic

配送HSK 7
pèisòng

giao hàng

酒楼HSK 7
jiǔlóu

Nhà hàng lớn, tiệm ăn sang trọng chuyên phục vụ rượu và thức ăn (thường có quy mô lớn hơn nhà hàng bình thường).

酣畅HSK 7
hānchàng

sung sướng, hả hê, thoải mái đến mức tận cùng (thường để tả cảm giác vui sướng, hài lòng, hoặc sự diễn đạt trọn vẹn).

酣睡HSK 7
hānshuì

ngủ say, ngủ sâu

醒来HSK 7
xǐnglái

tỉnh giấc

HSK 7
cǎi

thu hái, nhặt lấy

采集HSK 7
cǎi

thu thập, thu lượm

金子HSK 7
jīnzi

vàng (kim loại quý)

HSK 7
dìng

đóng đinh, ghim lại, cố định

钉子HSK 7
dīngzi

đinh, đinh ghim

钞票HSK 7
chāopiào

tiền giấy, tờ tiền

HSK 7
gōu

câu móc, móc

钳子HSK 7
qiánzi

kìm (dụng cụ kẹp, cắt)

HSK 7
chǎn

xúc, hớt (bằng xẻng hoặc vật tương tự)

锁定HSK 7
suǒdìng

khóa lại, cố định

错位HSK 7
cuòwèi

sai lệch, không đúng vị trí

HSK 7

thiếc (kim loại)

锤子HSK 7
chuízi

cái búa

长期以来HSK 7
chángqīyǐlái

trong thời gian dài (từ trước đến nay)

长达HSK 7
cháng

kéo dài đến (một thời gian hoặc độ dài nhất định)

门槛HSK 7
ménkǎn

ngưỡng cửa, bệ cửa

门铃HSK 7
ménlíng

chuông cửa

间隙HSK 7
jiànxì

khoảng trống, khe hở

HSK 7
mēn

bí bách, ngột ngạt

闹事HSK 7
nàoshì

gây rối, quấy rối

闹着玩儿HSK 7
nàozhewánr

đùa giỡn, nói cho vui

闺女HSK 7
guīnü

con gái

阎王HSK 7
Yánwang

Diêm Vương

阔绰HSK 7
kuòchuò

hoàng tráng, xa hoa (chỉ lối sống, cách tiêu xài)

防盗HSK 7
fángdào

chống trộm cắp

HSK 7

đính kèm, kèm theo

附带HSK 7
fùdài

kèm theo, đi kèm

HSK 7
dǒu

dốc

除去HSK 7
chú

loại bỏ, xóa bỏ

随处可见HSK 7
suíchùjiàn

có thể thấy khắp nơi, ở đâu cũng có

随大溜HSK 7
suídàliù

Đi theo số đông, a dua theo số đông.

随时随地HSK 7
suíshísuí

bất cứ lúc nào, bất cứ nơi nào

随机HSK 7
suí

ngẫu nhiên, tùy cơ ứng biến

随身HSK 7
suíshēn

mang theo người

难为情HSK 7
nánwéiqíng

xấu hổ, ngượng ngùng

难以想象HSK 7
nánxiǎngxiàng

khó mà tưởng tượng nổi

难处HSK 7
nánchù

sự khó khăn, nỗi khổ, chỗ khó xử

难得一见HSK 7
nánjiàn

Hiếm khi được thấy, rất hiếm gặp.

难说HSK 7
nánshuō

khó nói, khó mà nói trước được

集资HSK 7

huy động vốn, gom góp vốn

HSK 7

thuê mướn, tuyển dụng (người làm)

零花钱HSK 7
línghuāqián

tiền tiêu vặt

HSK 7

sương mù

HSK 7

cần, yêu cầu

面红耳赤HSK 7
miànhóngěrchì

mặt đỏ tai hồng; đỏ mặt tía tai

鞠躬HSK 7
gōng

cúi người, cúi chào

音响HSK 7
yīnxiǎng

âm thanh, hệ thống loa

顺便HSK 7
shùnbiàn

nhân tiện, tiện thể

顺势HSK 7
shùnshì

theo đà, nhân đà

顺心HSK 7
shùnxīn

vừa ý, thuận theo ý muốn

顺手HSK 7
shùnshǒu

thuận tiện, dễ dàng

顺理成章HSK 7
shùnchéngzhāng

Hợp lý và tự nhiên, có lý có cứ

顺畅HSK 7
shùnchàng

thuận lợi, suôn sẻ

顺路HSK 7
shùnlù

tiện đường, trên đường đi

顾不上HSK 7
gùbushàng

không kịp lo/để ý

顾不得HSK 7
bude

không kịp để ý, không có thời gian lo cho

顾及HSK 7
gùjí

quan tâm, chú ý đến (thường dùng trong ngữ cảnh suy nghĩ cho người khác hoặc tình huống)

预感HSK 7
gǎn

linh cảm

颈部HSK 7
jǐng

cổ (phần cơ thể)

风波HSK 7
fēngbō

sóng gió, biến cố, rắc rối

风浪HSK 7
fēnglàng

sóng gió

风风雨雨HSK 7
fēngfēng

những khó khăn, thử thách (trong cuộc sống)

风餐露宿HSK 7
fēngcān

Ăn gió nằm sương, tả cảnh sống lang thang cực khổ khi đi đường.

HSK 7
piāo

bay, lơ lửng

饮水HSK 7
yǐnshuǐ

uống nước

饮用水HSK 7
yǐnyòngshuǐ

nước uống

HSK 7
ráo

tha thứ, tha

香烟HSK 7
xiāngyān

thuốc lá, điếu thuốc

马后炮HSK 7
hòupào

nước cờ sau (trong cờ tướng, chỉ việc di chuyển pháo sau khi ngựa đã ra), ám chỉ hành động hoặc lời nói đến muộn, không còn tác dụng

马桶HSK 7
tǒng

bồn cầu

HSK 7
tuó

mang vác trên lưng (thường chỉ động vật hoặc người gánh nặng)

驰名HSK 7
chímíng

nổi tiếng, vang danh

骇人听闻HSK 7
hàiréntīngwén

gây kinh hoàng, đáng sợ khi nghe

骗人HSK 7
piànrén

lừa gạt người, gian lận

高峰期HSK 7
gāofēngqī

thời kỳ cao điểm

高明HSK 7
gāomíng

cao minh, tài giỏi

高空HSK 7
gāokōng

trên cao, độ cao lớn

高额HSK 7
gāo'é

cao (về số tiền, chi phí); lớn lao

HSK 7
hún

linh hồn, hồn phách

HSK 7
é

con ngỗng, con ngan, con thiên nga

麻辣HSK 7
málà

cay và tê (vị cay nồng kèm cảm giác tê rần ở lưỡi)

HSK 7
nián

dính, dẻo

默契HSK 7

thấu hiểu ngầm, hiểu nhau tự nhiên

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Đời sống

Bộ từ vựng chủ đề Đời sống gom 2848 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Đời sống — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Đời sống đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp