Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả

221 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 221 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Mô tả theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Mô tả HSK 1(7 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1

to, lớn

HSK 1
xiǎo

nhỏ, bé

HSK 1
hěn

rất

HSK 1
màn

chậm

HSK 1
xīn

mới

有用HSK 1
yǒuyòng

có ích, hữu dụng, dùng được

HSK 1
bái

trắng

Từ vựng Mô tả HSK 2(16 từ)

Lộ trình HSK 2
不同HSK 2
tóng

khác nhau, không giống nhau

个子HSK 2
gèzi

chiều cao, vóc dáng

什么样HSK 2
shénmeyàng

như thế nào, ra sao

HSK 2

thấp

常见HSK 2
chángjiàn

thường gặp, thường thấy

HSK 2
píng

bằng phẳng, phẳng

HSK 2
tǐng

thẳng, thẳng đứng

清楚HSK 2
qīngchu

rõ ràng, minh bạch

漂亮HSK 2
piàoliang

đẹp, xinh

热情HSK 2
qíng

nhiệt tình

相同HSK 2
xiāngtóng

giống nhau, tương đồng

HSK 2
duǎn

ngắn

HSK 2
qīng

nhẹ

HSK 2
cháng

dài

面1HSK 2
miàn

bề mặt, mặt phẳng

HSK 2
hēi

đen

Từ vựng Mô tả HSK 3(24 từ)

Lộ trình HSK 3
上升HSK 3
shàngshēng

leo lên, tăng lên

丰富HSK 3
fēng

phong phú, giàu có

HSK 3
luàn

bừa bộn, lộn xộn

亲切HSK 3
qīnqiè

thân thiện, ấm áp

HSK 3
guāng

ánh sáng

具体HSK 3

cụ thể

HSK 3
shēng

tăng lên, lên cao

复杂HSK 3

phức tạp

HSK 3

giàu, giàu có

HSK 3
qiáng

mạnh, khỏe

形象HSK 3
xíngxiàng

hình tượng

HSK 3
jiù

明显HSK 3
míngxiǎn

rõ ràng (adj)

显得HSK 3
xiǎnde

trông có vẻ

状态HSK 3
zhuàngtài

trạng thái

生动HSK 3
shēngdòng

sống động

HSK 3
zhí

thẳng

相当HSK 3
xiāngdāng

tương đương, ngang bằng

HSK 3

vỡ, hỏng

HSK 3
kōng

trống rỗng, rỗng

简单HSK 3
jiǎndān

đơn giản, dễ dàng

美丽HSK 3
měi

xinh đẹp

HSK 3
pàng

béo

HSK 3

ngay ngắn, gọn gàng

Từ vựng Mô tả HSK 4(24 từ)

Lộ trình HSK 4
下降HSK 4
xiàjiàng

hạ xuống, giảm xuống

几乎HSK 4

gần như

单纯HSK 4
dānchún

đơn thuần

HSK 4
xíng

kiểu, loại, mẫu

多样HSK 4
duōyàng

đa dạng, phong phú

宝贵HSK 4
bǎoguì

quý báu, quý giá

宽广HSK 4
kuānguǎng

rộng lớn, bao la, bát ngát

HSK 4

bí mật, bí ẩn

HSK 4
shuài

đẹp trai

扩大HSK 4
kuò

mở rộng, tăng lên

有趣HSK 4
yǒuqù

thú vị, hấp dẫn

沉重HSK 4
chénzhòng

nặng nề

深厚HSK 4
shēnhòu

sâu sắc, (shēnhòu)

HSK 4
ǎi

thấp

HSK 4

thô, thô ráp

粗心HSK 4
xīn

thiếu cẩn thận, bất cẩn

HSK 4

mảnh, nhỏ, mịn

缩小HSK 4
suōxiǎo

thu nhỏ, giảm bớt

著名HSK 4
zhùmíng

nổi tiếng, lừng danh

HSK 4
jiàng

giảm, hạ xuống

降低HSK 4
jiàng

giảm, hạ xuống

鲜明HSK 4
xiānmíng

sắc nét, rõ ràng

黑暗HSK 4
hēi'àn

tăm tối, tối tăm

默默HSK 4

im lặng, thầm lặng

Từ vựng Mô tả HSK 5(6 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
chǒu

xấu

情形HSK 5
qíngxíng

tình huống

模糊HSK 5
hu

mờ, không rõ ràng

HSK 5
huá

trơn, trượt

HSK 5
shòu

gầy

神情HSK 5
shénqíng

vẻ mặt, thần sắc

Từ vựng Mô tả HSK 6(15 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
yuán

nguyên, nguyên thủy, ban đầu

变换HSK 6
biànhuàn

thay đổi, biến đổi

壮观HSK 6
zhuàngguān

tráng lệ

宏大HSK 6
hóng

hùng vĩ, đồ sộ

广阔HSK 6
guǎngkuò

rộng lớn

强壮HSK 6
qiángzhuàng

mạnh mẽ, khỏe mạnh

HSK 6
xíng

hình dạng, hình thức

无边HSK 6
biān

vô biên, không có biên giới

HSK 6
jǐng

cảnh, phong cảnh

本身HSK 6
běnshēn

bản thân nó, tự nó

残酷HSK 6
cán

tàn khốc

活跃HSK 6
huóyuè

sôi nổi

HSK 6
qīng

trong (nước, không khí)

遍地HSK 6
biàn

khắp nơi, đầy rẫy

HSK 6
kuò

rộng, rộng rãi

Từ vựng Mô tả HSK 7(129 từ)

Lộ trình HSK 7
一个劲儿HSK 7
gejìnr

liên tục, liên tục không ngừng

一动不动HSK 7
dòngdòng

bất động, không nhúc nhích

一塌糊涂HSK 7

tồi tệ, bê bối, không ra gì

一应俱全HSK 7
yīngquán

có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ

一长一短HSK 7
chángduǎn

lúc dài lúc ngắn, không đều đặn

不起眼HSK 7
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

中型HSK 7
zhōngxíng

cỡ vừa, kích thước trung bình

丰硕HSK 7
fēngshuò

phong phú và to lớn

举世无双HSK 7
shìshuāng

Vô song trên đời, không ai sánh kịp

五花八门HSK 7
huāmén

muôn hình muôn vẻ, đa dạng phong phú

介于HSK 7
jiè

nằm ở giữa, ở khoảng giữa

任人宰割HSK 7
rènrénzǎi

Bị người khác tùy ý xử lý, không có khả năng phản kháng

俊俏HSK 7
jùnqiào

Đẹp trai, xinh đẹp (thường dùng để chỉ người, đặc biệt là phụ nữ hoặc thanh niên có ngoại hình hấp dẫn).

修长HSK 7
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

僻静HSK 7
pìjìng

vắng vẻ, yên tĩnh

光泽HSK 7
guāngzé

sự bóng bẩy, độ sáng bóng

光滑HSK 7
guānghuá

mịn màng, nhẵn nhụi

光环HSK 7
guānghuán

Hào quang, quầng sáng

冷淡HSK 7
lěngdàn

lạnh nhạt

HSK 7

lồi, nhô ra, không phẳng

凸显HSK 7
xiǎn

nổi bật, làm cho rõ ràng

HSK 7
āo

lõm, lún, thụt vào

分外HSK 7
fènwài

đặc biệt, phi thường

刚毅HSK 7
gāngyì

kiên cường, cứng cỏi

刺耳HSK 7
ěr

chói tai, khó nghe

勾画HSK 7
gōuhuà

vẽ nét, phác họa

千变万化HSK 7
qiānbiànwànhuà

Muôn hình vạn trạng, biến đổi không ngừng.

反差HSK 7
fǎnchā

Sự tương phản, sự chênh lệch (giữa hai thứ đối lập nhau)

变幻莫测HSK 7
biànhuàn

biến đổi khôn lường, khó đoán

史无前例HSK 7
shǐqián

chưa từng có tiền lệ

各式各样HSK 7
shìyàng

đa dạng, đủ loại (gè zhǒng gè yàng)

堆砌HSK 7
duīqì

xếp chồng, chồng chất

HSK 7
zhuàng

mạnh mẽ, cường tráng, to khỏe

外貌HSK 7
wàimào

ngoại hình, vẻ bề ngoài

宽泛HSK 7
kuānfàn

rộng, bao quát

寥寥无几HSK 7
liáoliáo

rất ít, ít ỏi

少有HSK 7
shǎoyǒu

ít có, hiếm có

应有尽有HSK 7
yīngyǒujìnyǒu

có đủ mọi thứ, không thiếu thứ gì

当之无愧HSK 7
dāngzhīkuì

xứng đáng không hổ thẹn

形形色色HSK 7
xíngxíngsèsè

muôn hình muôn vẻ, đủ mọi loại

徐徐HSK 7
xúxú

chậm rãi, từ từ

微不足道HSK 7
wēidào

không đáng kể, nhỏ nhặt

微弱HSK 7
wēiruò

yếu ớt, mờ nhạt

忽高忽低HSK 7
hūgāo-hūdī

lúc cao lúc thấp; lên xuống thất thường

恰如其分HSK 7
qiàfèn

vừa phải, đúng mực, hợp lý

扑面而来HSK 7
miànérlái

phả vào mặt, ập đến trước mặt

HSK 7
kōu

đào móc, cào ra

抽象HSK 7
chōuxiàng

trừu tượng

摇摇欲坠HSK 7
yáoyáozhuì

lung lay sắp đổ, chực sụp đổ

HSK 7
wàng

thịnh vượng, phát đạt

明媚HSK 7
míngmèi

rạng rỡ, tươi sáng

有声有色HSK 7
yǒushēngyǒu

sinh động, hấp dẫn, đầy màu sắc

朦胧HSK 7
ménglóng

mờ ảo, lờ mờ

朴素HSK 7

giản dị, mộc mạc

杂乱无章HSK 7
luànzhāng

lộn xộn không có trật tự, bừa bộn không thành hệ thống

极少数HSK 7
shǎoshù

vô cùng ít, cực kỳ ít

横七竖八HSK 7
héngshù

ngang dọc bừa bộn, lộn xộn không theo trật tự

残缺HSK 7
cánquē

khuyết tật, không hoàn chỉnh

比比皆是HSK 7
jiēshì

Đâu đâu cũng có, (suí chù kě jiàn)

汪洋HSK 7
wāngyáng

bao la, mênh mông (thường chỉ biển nước)

沉甸甸HSK 7
chéndiàndiàn

nặng trĩu, nặng nề

浓重HSK 7
nóngzhòng

nồng nặc, đậm đặc (thường miêu tả mùi, màu sắc, không khí, v.v.)

深远HSK 7
shēnyuǎn

sâu xa, sâu rộng

清晰HSK 7
qīng

rõ ràng, rõ nét

清脆HSK 7
qīngcuì

trong trẻo và vang (âm thanh)

温柔HSK 7
wēnróu

nhẹ nhàng, ôn hòa

源源不断HSK 7
yuányuánduàn

liên tục không ngừng, không dứt

火辣辣HSK 7
huǒ

rát bỏng, bỏng rát (thường miêu tả cảm giác nóng trên da)

灵巧HSK 7
língqiǎo

khéo léo, tinh khéo

热腾腾HSK 7
téngténg

nóng hổi, nóng bốc hơi

HSK 7
jiāo

lo lắng, nóng ruột

HSK 7

một mình, cô đơn

独一无二HSK 7
èr

độc nhất vô nhị

狭小HSK 7
xiáxiǎo

hẹp nhỏ, chật hẹp

狭窄HSK 7
xiázhǎi

hẹp, chật hẹp

盛气凌人HSK 7
shèngqìlíngrén

hống hách, kiêu ngạo, coi thường người khác

直观HSK 7
zhíguān

trực quan, nhìn thấy được ngay

眉开眼笑HSK 7
méikāiyǎnxiào

Vui vẻ, hớn hở, mặt mày rạng rỡ (thường miêu tả vẻ mặt sung sướng, hài lòng).

破旧HSK 7
jiù

cũ kỹ, rách nát, tồi tàn

碧绿HSK 7
bìlǜ

xanh biếc, xanh ngọc bích

秀丽HSK 7
xiù

xinh đẹp, đẹp đẽ (thường dùng để miêu tả phong cảnh, khuôn mặt)

HSK 7

thưa, thưa thớt (ngược lại với 'đặc')

稀奇HSK 7

lạ thường, hiếm có, kỳ lạ

HSK 7
chóu

đặc, sệt (chất lỏng)

空荡荡HSK 7
kōngdàngdàng

trống trải, trống vắng (mô tả không gian rộng lớn nhưng không có gì)

HSK 7
zhǎi

hẹp, chật

笨重HSK 7
bènzhòng

cồng kềnh, nặng nề (chỉ đồ vật khó di chuyển vì to lớn hoặc nặng)

笼统HSK 7
lǒngtǒng

tổng quát, khái quát, chung chung

笼罩HSK 7
lǒngzhào

bao trùm, che phủ, bao phủ

粗略HSK 7
lüè

đại khái, sơ lược, không chi tiết

精妙HSK 7
jīngngmiào

tinh xảo, tinh tế, khéo léo

紧凑HSK 7
jǐncòu

chặt chẽ, compact

纵横交错HSK 7
zònghéngjiāocuò

đan xen chằng chịt, đan xen nhau theo chiều dọc và chiều ngang

缓慢HSK 7
huǎnmàn

chậm chạp

HSK 7
qiào

nhếch lên, vểnh lên

耳目一新HSK 7
ěrxīn

tai mắt đổi mới, cảm giác hoàn toàn mới mẻ, tươi mới

肥胖HSK 7
féipàng

béo

苗条HSK 7
miáotiáo

mảnh mai

英俊HSK 7
yīngjùn

đẹp trai

荒凉HSK 7
huāngliáng

hoang vắng, vắng lặng

衬托HSK 7
chèntuō

làm nền, tôn lên, làm nổi bật (cái khác)

HSK 7
luǒ

trần truồng, khỏa thân

裸露HSK 7
luǒlù

lộ ra, phơi bày ra

触目惊心HSK 7
chùjīngxīn

kinh hoàng, đáng sợ, gây sốc

讨人喜欢HSK 7
tǎorénxǐhuān

được mọi người yêu thích; đáng yêu, dễ thương (thường dùng để nói về trẻ nhỏ hoặc con gái)

诱人HSK 7
yòurén

quyến rũ, hấp dẫn

HSK 7
zéi

kẻ trộm, tên trộm

赫然HSK 7
rán

rõ ràng, hiển hiện (thường gây ngạc nhiên hoặc ấn tượng mạnh)

越发HSK 7
yuè

càng ngày càng

跳动HSK 7
tiàodòng

đập, nhảy lên (như nhịp tim)

轮廓HSK 7
lúnkuò

phác thảo, nét chính

软弱HSK 7
ruǎnruò

yếu đuối

轻型HSK 7
qīngxíng

nhẹ (về trọng lượng), cỡ nhỏ

辉煌HSK 7
huīhuáng

huy hoàng

逼真HSK 7
zhēn

giống y như thật, sống động, chân thực

HSK 7

giòn, xốp (thường chỉ thức ăn)

醇厚HSK 7
chúnhòu

Đậm đà, nồng nàn (hương vị, mùi thơm)

错综复杂HSK 7
cuòzōngfùzá

rắc rối, phức tạp, rối rắm

长期以来HSK 7
chángqīyǐlái

trong thời gian dài (từ trước đến nay)

HSK 7
dǒu

dốc

隐性HSK 7
yǐnxìng

tiềm ẩn, ngầm, không lộ ra ngoài

随处可见HSK 7
suíchùjiàn

có thể thấy khắp nơi, ở đâu cũng có

难得一见HSK 7
nánjiàn

Hiếm khi được thấy, rất hiếm gặp.

雷同HSK 7
léitóng

giống hệt nhau, tương đồng

面面俱到HSK 7
miànmiàndào

Toàn diện, chu đáo, mọi mặt đều được quan tâm

风范HSK 7
fēngfàn

phong thái, khí phách, phong độ

马虎HSK 7

cẩu thả, lơ là

鲜活HSK 7
xiānhuó

tươi sống, còn sống (thường chỉ động vật, thực vật)

鸦雀无声HSK 7
quèshēng

Yên lặng như tờ, không một tiếng động

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả

Bộ từ vựng chủ đề Mô tả gom 221 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Mô tả — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Mô tả đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp