Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả

223 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 223 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Mô tả theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Mô tả HSK 1(7 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1

to, lớn

HSK 1
xiǎo

nhỏ, bé

HSK 1
hěn

rất

HSK 1
màn

chậm

HSK 1
xīn

mới

有用HSK 1
yǒuyòng

có ích, hữu dụng, dùng được

HSK 1
bái

trắng

Từ vựng Mô tả HSK 2(17 từ)

Lộ trình HSK 2
不同HSK 2
tóng

khác nhau, không giống nhau

个子HSK 2
zi

chiều cao, vóc dáng

什么样HSK 2
shénmeyàng

như thế nào, ra sao

HSK 2

thấp

常见HSK 2
chángjiàn

thường gặp, thường thấy

HSK 2
píng

bằng phẳng, phẳng

HSK 2
tǐng

thẳng, thẳng đứng

方便HSK 2
fāngbiàn

tiện lợi

清楚HSK 2
qīngchu

rõ ràng, minh bạch

漂亮HSK 2
piàoliang

đẹp, xinh

热情HSK 2
qíng

nhiệt tình

相同HSK 2
xiāngtóng

giống nhau, tương đồng

HSK 2
duǎn

ngắn

HSK 2
qīng

nhẹ

HSK 2
cháng

dài

HSK 2
miàn

bề mặt, mặt phẳng

HSK 2
hēi

đen

Từ vựng Mô tả HSK 3(25 từ)

Lộ trình HSK 3
上升HSK 3
shàngshēng

leo lên, tăng lên

丰富HSK 3
fēng

phong phú, giàu có

HSK 3
luàn

bừa bộn, lộn xộn

亲切HSK 3
qīnqiè

thân thiện, ấm áp

HSK 3
guāng

ánh sáng

具体HSK 3

cụ thể

HSK 3
shēng

tăng lên, lên cao

复杂HSK 3

phức tạp

奇怪HSK 3
guài

kỳ lạ

HSK 3

giàu, giàu có

HSK 3
qiáng

mạnh, khỏe

形象HSK 3
xíngxiàng

hình tượng

HSK 3
jiù

明显HSK 3
míngxiǎn

rõ ràng (adj)

显得HSK 3
xiǎnde

trông có vẻ

状态HSK 3
zhuàngtài

trạng thái

生动HSK 3
shēngdòng

sống động

HSK 3
zhí

thẳng

相当HSK 3
xiāngdāng

tương đương, ngang bằng

HSK 3

vỡ, hỏng

Đang xem 20/25 từMở khoá 5 từ còn lại

Từ vựng Mô tả HSK 4(24 từ)

Lộ trình HSK 4
下降HSK 4
xiàjiàng

hạ xuống, giảm xuống

几乎HSK 4

gần như

单纯HSK 4
dānchún

đơn thuần

HSK 4
xíng

kiểu, loại, mẫu

多样HSK 4
duōyàng

đa dạng, phong phú

宝贵HSK 4
bǎoguì

quý báu, quý giá

宽广HSK 4
kuānguǎng

rộng lớn, bao la, bát ngát

HSK 4

bí mật, bí ẩn

HSK 4
shuài

đẹp trai

扩大HSK 4
kuò

mở rộng, tăng lên

有趣HSK 4
yǒu

thú vị, hấp dẫn

沉重HSK 4
chénzhòng

nặng nề

深厚HSK 4
shēnhòu

sâu sắc

HSK 4
ǎi

thấp

HSK 4

thô, thô ráp

粗心HSK 4
xīn

thiếu cẩn thận, bất cẩn

HSK 4

mảnh, nhỏ, mịn

缩小HSK 4
suōxiǎo

thu nhỏ, giảm bớt

著名HSK 4
zhùmíng

nổi tiếng, lừng danh

HSK 4
jiàng

giảm, hạ xuống

Đang xem 20/24 từMở khoá 4 từ còn lại

Từ vựng Mô tả HSK 5(6 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
chǒu

xấu

情形HSK 5
qíngxíng

tình huống

模糊HSK 5
hu

mờ, không rõ ràng

HSK 5
huá

trơn, trượt

HSK 5
shòu

gầy

神情HSK 5
shénqíng

vẻ mặt, thần sắc

Từ vựng Mô tả HSK 6(15 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
yuán

nguyên, nguyên thủy, ban đầu

变换HSK 6
biànhuàn

thay đổi, biến đổi

壮观HSK 6
zhuàngguān

tráng lệ

宏大HSK 6
hóng

hùng vĩ, đồ sộ

广阔HSK 6
guǎngkuò

rộng lớn

强壮HSK 6
qiángzhuàng

mạnh mẽ, khỏe mạnh

HSK 6
xíng

hình dạng, hình thức

无边HSK 6
biān

vô biên, không có biên giới

HSK 6
jǐng

cảnh, phong cảnh

本身HSK 6
běnshēn

bản thân nó, tự nó

残酷HSK 6
cán

tàn khốc

活跃HSK 6
huóyuè

sôi nổi

HSK 6
qīng

trong (nước, không khí)

遍地HSK 6
biàn

khắp nơi, đầy rẫy

HSK 6
kuò

rộng, rộng rãi

Từ vựng Mô tả HSK 7(129 từ)

Lộ trình HSK 7
一个劲儿HSK 7
jìnr

liên tục, liên tục không ngừng

一动不动HSK 7
dòngbudòng

bất động, không nhúc nhích

一塌糊涂HSK 7

tồi tệ, bê bối, không ra gì

一应俱全HSK 7
yīngquán

có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ

一长一短HSK 7
chángduǎn

lúc dài lúc ngắn, không đều đặn

不起眼HSK 7
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

中型HSK 7
zhōngxíng

cỡ vừa, kích thước trung bình

丰硕HSK 7
fēngshuò

phong phú và to lớn

举世无双HSK 7
shìshuāng

Vô song trên đời, không ai sánh kịp

五花八门HSK 7
huāmén

muôn hình muôn vẻ, đa dạng phong phú

介于HSK 7
jiè

nằm ở giữa, ở khoảng giữa

任人宰割HSK 7
rènrénzǎi

Bị người khác tùy ý xử lý, không có khả năng phản kháng

俊俏HSK 7
jùnqiào

Đẹp trai, xinh đẹp (thường dùng để chỉ người, đặc biệt là phụ nữ hoặc thanh niên có ngoại hình hấp dẫn).

修长HSK 7
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

僻静HSK 7
jìng

vắng vẻ, yên tĩnh

光泽HSK 7
guāng

sự bóng bẩy, độ sáng bóng

光滑HSK 7
guānghuá

mịn màng, nhẵn nhụi

光环HSK 7
guānghuán

Hào quang, quầng sáng

冷淡HSK 7
lěngdàn

lạnh nhạt

HSK 7

lồi, nhô ra, không phẳng

Đang xem 20/129 từMở khoá 109 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả

Bộ từ vựng chủ đề Mô tả gom 223 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Mô tả — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Mô tả đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp