Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phương hướng
34 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7
Tổng hợp 34 từ vựng tiếng Trung chủ đề Phương hướng thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Phương hướng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Phương hướng HSK 1(16 từ)
Lộ trình HSK 1trên, phía trên
dưới, ở dưới
phía đông
phía đông, bên đông
phía trước
phía bắc
phía bắc, hướng bắc
phía nam
phía nam, bên nam
bên phải
bên trái
phía tây
phía tây, bên tây
ngã tư, ngã ba đường
vào (bên trong)
bên kia, đằng kia
Từ vựng Phương hướng HSK 2(4 từ)
Lộ trình HSK 2phía đông nam
hướng về phía
đi về phía
bề mặt, mặt ngoài
Từ vựng Phương hướng HSK 3(4 từ)
Lộ trình HSK 3đi lên, tiến lên
xuống, xuống dưới
bên trong, nội
hướng về phía
Từ vựng Phương hướng HSK 4(1 từ)
Lộ trình HSK 4xuống lầu, đi xuống cầu thang
Từ vựng Phương hướng HSK 6(3 từ)
Lộ trình HSK 6Hướng về phía, đối diện
dọc theo, theo (một con đường, bờ sông...)
điểm khởi đầu, điểm xuất phát
Từ vựng Phương hướng HSK 7(6 từ)
Lộ trình HSK 7hướng về phía
bốn phương tám hướng, khắp nơi
hướng về phía
dọc đường, trên đường đi
nghịch, ngược, trái lại
dẫn đến, đi tới
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Phương hướng
Bộ từ vựng chủ đề Phương hướng gom 34 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Phương hướng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Phương hướng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.