Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế

696 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 696 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh tế theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Kinh tế HSK 2(3 từ)

Lộ trình HSK 2
住房HSK 2
zhùfáng

nhà ở

HSK 2
zhàn

chiếm

商人HSK 2
shāngrén

nhà kinh doanh, thương nhân

Từ vựng Kinh tế HSK 3(41 từ)

Lộ trình HSK 3
交易HSK 3
jiāo

giao dịch, buôn bán, mua bán

人工HSK 3
réngōng

nhân tạo, nhân công

价值HSK 3
jiàzhí

giá trị

优势HSK 3
yōushì

lợi thế

农业HSK 3
nóng

nông nghiệp

农民HSK 3
nóngmín

nông dân

初步HSK 3
chū

ban đầu, sơ bộ

利用HSK 3
yòng

tận dụng, sử dụng

加工HSK 3
jiāgōng

chế biến, gia công

动力HSK 3
dòng

động lực, lực đẩy

发动HSK 3
dòng

phát động, khởi động

发达HSK 3

phát triển cao, phồn thịnh

商业HSK 3
shāng

thương mại

增长HSK 3
zēngzhǎng

tăng trưởng

实力HSK 3
shí

sức mạnh thực tế

将近HSK 3
jiāngjìn

gần như, sắp tới

工业HSK 3
gōng

công nghiệp

市场HSK 3
shìchǎng

thị trường

带动HSK 3
dàidòng

đẩy mạnh, thúc đẩy

开业HSK 3
kāi

khai trương, mở cửa hàng

开发HSK 3
kāi

phát triển

开展HSK 3
kāizhǎn

phát triển, triển khai

开放HSK 3
kāifàng

mở cửa

强大HSK 3
qiáng

mạnh mẽ, hùng mạnh

推进HSK 3
tuījìn

thúc đẩy

石油HSK 3
shíyóu

dầu mỏ

经营HSK 3
jīngyíng

kinh doanh, quản lý

联合HSK 3
lián

liên hợp, liên kết

落后HSK 3
luòhòu

tụt hậu, chậm tiến

认可HSK 3
rèn

công nhận, chấp nhận

设立HSK 3
shè

thiết lập, thành lập

费用HSK 3
fèiyòng

chi phí

资金HSK 3
jīn

vốn, quỹ tiền

足够HSK 3
gòu

đủ

进展HSK 3
jìnzhǎn

sự tiến triển

采取HSK 3
cǎi

áp dụng

采用HSK 3
cǎiyòng

áp dụng

重大HSK 3
zhòng

trọng đại, quan trọng

HSK 3
yín

bạc

长期HSK 3
cháng

lâu dài

领先HSK 3
lǐngxiān

đi trước, dẫn đầu

Từ vựng Kinh tế HSK 4(44 từ)

Lộ trình HSK 4
中介HSK 4
zhōngjiè

sàn giao dịch, trung gian

企业HSK 4

doanh nghiệp, xí nghiệp

供应HSK 4
gōngyìng

cung cấp, nguồn cung

促销HSK 4
xiāo

khuyến mãi

倒闭HSK 4
dǎo

phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)

出售HSK 4
chūshòu

bán

分布HSK 4
fēn

phân bố

利益HSK 4

lợi ích

制订HSK 4
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

刺激HSK 4

kích thích

商务HSK 4
shāng

thương mại

型号HSK 4
xínghào

mẫu mã

处于HSK 4
chǔ

ở trong, đang trong

大型HSK 4
xíng

lớn

季度HSK 4

quý (trong năm)

小型HSK 4
xiǎoxíng

cỡ nhỏ, quy mô nhỏ

巨大HSK 4

to lớn, khổng lồ

平均HSK 4
píngjūn

trung bình

引进HSK 4
yǐnjìn

giới thiệu, thiệu

待遇HSK 4
dài

đãi ngộ, quyền lợi

总共HSK 4
zǒnggòng

tổng cộng, tất cả

扩展HSK 4
kuòzhǎn

mở rộng, phát triển

投资HSK 4
tóu

đầu tư

推销HSK 4
tuīxiāo

quảng bá, chào bán sản phẩm

收益HSK 4
shōu

thu nhập, lợi nhuận

有限HSK 4
yǒuxiàn

hạn chế

HSK 4
huì

chuyển tiền

研制HSK 4
yánzhì

nghiên cứu chế tạo

破产HSK 4
chǎn

phá sản

稳定HSK 4
wěndìng

ổn định

HSK 4
qióng

nghèo, bần cùng

粮食HSK 4
liángshí

thực phẩm, ngũ cốc

红包HSK 4
hóngbāo

bao lì xì, tiền thưởng

营业HSK 4
yíng

kinh doanh

行业HSK 4
háng

ngành nghề, lĩnh vực

规模HSK 4
guī

quy mô

负担HSK 4
dān

gánh nặng, trách nhiệm

财富HSK 4
cái

sự giàu có, tài sản

资源HSK 4
yuán

tài nguyên, nguồn lực

趋势HSK 4
shì

xu hướng, khuynh hướng

进口HSK 4
jìnkǒu

nhập khẩu

面临HSK 4
miànlín

đối mặt

高潮HSK 4
gāocháo

đỉnh điểm, cao trào

黄金HSK 4
huángjīn

vàng (kim loại)

Từ vựng Kinh tế HSK 5(104 từ)

Lộ trình HSK 5
一流HSK 5
liú

hàng đầu, xuất sắc nhất

上涨HSK 5
shàngzhǎng

leo lên

不利HSK 5

bất lợi

丰收HSK 5
fēngshōu

thu hoạch bội thu

为期HSK 5
wéi

trong thời hạn, kéo dài

主体HSK 5
zhǔ

chủ thể

主导HSK 5
zhǔdǎo

sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo

主管HSK 5
zhǔguǎn

quản lý, phụ trách

HSK 5
kuī

thua lỗ

产业HSK 5
chǎn

ngành công nghiệp, ngành sản xuất

人力HSK 5
rén

nhân lực

代价HSK 5
dàijià

giá phải trả, cái giá

HSK 5
jià

giá cả

优先HSK 5
yōuxiān

ưu tiên

优惠HSK 5
yōuhuì

ưu đãi

低于HSK 5

thấp hơn

充足HSK 5
chōng

đầy đủ, dồi dào

共计HSK 5
gòng

tổng cộng, cộng lại là

农产品HSK 5
nóngchǎnpǐn

nông sản

利润HSK 5
rùn

lợi nhuận

前景HSK 5
qiánjǐng

triển vọng, tương lai

加速HSK 5
jiā

tăng tốc

包装HSK 5
bāozhuāng

đóng gói, bao bì

区域HSK 5

khu vực, vùng

博览会HSK 5
lǎnhuì

hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế

占有HSK 5
zhànyǒu

chiếm hữu, sở hữu

厂长HSK 5
chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

发布HSK 5

công bố, phát hành

变动HSK 5
biàndòng

thay đổi

合并HSK 5
bìng

hợp nhất, sáp nhập

合成HSK 5
chéng

tổng hợp, ghép lại

HSK 5
dūn

tấn

HSK 5
pǐn

sản phẩm

商标HSK 5
shāngbiāo

thương hiệu, biểu tượng

基地HSK 5

căn cứ, cơ sở

增产HSK 5
zēngchǎn

tăng sản lượng

增大HSK 5
zēng

tăng cường, mở rộng

大于HSK 5

lớn hơn

天然气HSK 5
tiānrán

khí thiên nhiên

存款HSK 5
cúnkuǎn

tiền tiết kiệm

实惠HSK 5
shíhuì

thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng

差别HSK 5
chābié

sự khác biệt

幅度HSK 5

phạm vi, mức độ

年度HSK 5
nián

năm (dùng cho các chu kỳ)

HSK 5

nhà kho

彩票HSK 5
cǎipiào

vé số

必需HSK 5

cần thiết

性能HSK 5
xìngnéng

hiệu năng, tính năng

总数HSK 5
zǒngshù

tổng số

成交HSK 5
chéngjiāo

giao dịch thành công, chốt hợp đồng

成效HSK 5
chéngxiào

hiệu quả, kết quả

成本HSK 5
chéngběn

chi phí, giá thành

承办HSK 5
chéngbàn

nhận thầu, tổ chức thực hiện

拥有HSK 5
yōngyǒu

sở hữu, có được

指标HSK 5
zhǐbiāo

chỉ tiêu

挣钱HSK 5
zhèngqián

kiếm tiền

损失HSK 5
sǔnshī

mất mát, tổn thất

支配HSK 5
zhīpèi

kiểm soát, chi phối

数目HSK 5
shù

số lượng, con số

时机HSK 5
shí

thời cơ, cơ hội thích hợp

有利于HSK 5
yǒu

có lợi cho, có lợi ích cho

模式HSK 5
shì

mô hình, khuôn mẫu

比重HSK 5
zhòng

tỷ trọng, tỷ lệ

水产品HSK 5
shuǐchǎnpǐn

thủy sản

汇款HSK 5
huìkuǎn

chuyển khoản

法制HSK 5
zhì

pháp chế

流动HSK 5
liúdòng

lưu động

流通HSK 5
liútōng

lưu thông, lưu chuyển

消费者HSK 5
xiāofèizhě

người tiêu dùng

HSK 5
zhǎng

tăng

涨价HSK 5
zhǎngjià

tăng giá

HSK 5
méi

than đá

物价HSK 5
jià

giá cả

物质HSK 5
zhì

vật chất

现有HSK 5
xiànyǒu

hiện có

现状HSK 5
xiànzhuàng

hiện trạng, tình hình hiện tại

用户HSK 5
yòng

người dùng, người sử dụng

相应HSK 5
xiāngyìng

tương ứng, phù hợp

相等HSK 5
xiāngděng

bằng nhau, ngang bằng

确立HSK 5
què

thiết lập, xác lập

突破HSK 5

phá vỡ, vượt qua

竞赛HSK 5
jìngsài

cuộc thi, sự cạnh tranh

经费HSK 5
jīngfèi

kinh phí, quỹ tài chính

落实HSK 5
luòshí

thực hiện, triển khai

补偿HSK 5
cháng

bồi thường, đền bù

解除HSK 5
jiěchú

hủy bỏ, giải trừ

设想HSK 5
shèxiǎng

hình dung, giả định

调节HSK 5
tiáojié

điều tiết, điều chỉnh

贷款HSK 5
dàikuǎn

khoản vay (n.), cho vay (v.)

贸易HSK 5
mào

thương mại

资助HSK 5
zhù

tài trợ, hỗ trợ tài chính

资本HSK 5
běn

vốn (tài chính, kinh tế)

HSK 5
péi

đền bù, bồi thường

转化HSK 5
zhuǎnhuà

chuyển hóa, biến đổi

转让HSK 5
zhuǎnràng

chuyển nhượng, nhượng lại

输出HSK 5
shūchū

xuất khẩu

达成HSK 5
chéng

đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)

运行HSK 5
yùnxíng

vận hành, hoạt động

采购HSK 5
cǎigòu

mua sắm, thu mua

阻碍HSK 5
ài

cản trở, chướng ngại vật

随着HSK 5
suízhe

kéo theo, cùng với

频繁HSK 5
pínfán

thường xuyên, liên tục

高于HSK 5
gāo

cao hơn

齐全HSK 5
quán

đầy đủ, toàn diện

Từ vựng Kinh tế HSK 6(121 từ)

Lộ trình HSK 6
一次性HSK 6
xìng

một lần duy nhất

中期HSK 6
zhōng

giai đoạn giữa, trung hạn

产量HSK 6
chǎnliàng

sản lượng, sản xuất

仓库HSK 6
cāng

nhà kho, kho bãi

优质HSK 6
yōuzhì

chất lượng cao, thượng hạng

借鉴HSK 6
jièjiàn

tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)

兴旺HSK 6
xīngwàng

phát đạt, thịnh vượng

内外HSK 6
nèiwài

bên trong và bên ngoài

写字楼HSK 6
xiělóu

tòa nhà văn phòng

冲击HSK 6
chōng

tác động, ảnh hưởng

出台HSK 6
chūtái

ban hành, công bố chính thức

出路HSK 6
chū

lối ra, đường ra

分工HSK 6
fēngōng

phân công, sự phân công

切实HSK 6
qièshí

thực tế, khả thi

创办HSK 6
chuàngbàn

thành lập, sáng lập

创建HSK 6
chuàngjiàn

thành lập, sáng lập

HSK 6
quàn

phiếu

加盟HSK 6
jiāméng

tham gia liên minh, gia nhập

升值HSK 6
shēngzhí

tăng giá trị

占据HSK 6
zhàn

chiếm giữ, chiếm lĩnh

厂商HSK 6
chǎngshāng

nhà sản xuất

发放HSK 6
fàng

phát, phát ra

发言人HSK 6
yánrén

người phát ngôn

取款HSK 6
kuǎn

rút tiền

变更HSK 6
biàngēng

thay đổi, sửa đổi

合约HSK 6
yuē

hợp đồng, hiệp ước

同期HSK 6
tóng

cùng thời kỳ, cùng kỳ

名额HSK 6
míngé

số lượng chỉ tiêu, suất

国产HSK 6
guóchǎn

sản xuất trong nước

增值HSK 6
zēngzhí

tăng giá trị, sinh lợi

复苏HSK 6

hồi phục, phục hồi

外币HSK 6
wài

tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ

大力HSK 6

hết sức, nỗ lực lớn

太阳能HSK 6
tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

定价HSK 6
dìngjià

định giá, đặt giá

定位HSK 6
dìngwèi

định vị, xác định vị trí

客车HSK 6
chē

xe khách, xe buýt

富人HSK 6
rén

người giàu

富有HSK 6
yǒu

giàu có, sung túc

对外HSK 6
duìwài

đối ngoại, đối với bên ngoài

岗位HSK 6
gǎngwèi

vị trí công việc, chức vụ

工商HSK 6
gōngshāng

công thương

巩固HSK 6
gǒng

củng cố, vững chắc

平方米HSK 6
píngfāng

mét vuông

平衡HSK 6
pínghéng

cân bằng

开创HSK 6
kāichuàng

khởi đầu, mở đầu

开通HSK 6
kāitōng

khai thông

强势HSK 6
qiángshì

sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ

总经理HSK 6
zǒngjīng

tổng giám đốc, giám đốc điều hành

总量HSK 6
zǒngliàng

tổng lượng, tổng số lượng

战术HSK 6
zhànshù

chiến thuật

战略HSK 6
zhànlüè

chiến lược

房价HSK 6
fángjià

giá nhà

手续费HSK 6
shǒufèi

phí dịch vụ, phí thủ tục

打造HSK 6
zào

tạo dựng, xây dựng

持有HSK 6
chíyǒu

giữ, sở hữu

指数HSK 6
zhǐshù

chỉ số, lũy thừa

HSK 6
juān

quyên góp

捐款HSK 6
juānkuǎn

quyên góp (tiền)

排行榜HSK 6
páixíngbǎng

bảng xếp hạng

推出HSK 6
tuīchū

ra mắt, giới thiệu ra thị trường

整治HSK 6
zhěngzhì

trấn chỉnh, sửa chữa, quản lý

昌盛HSK 6
chāngshèng

thịnh vượng, hưng thịnh

本地HSK 6
běn

địa phương này, nơi này

本期HSK 6
běn

kỳ này, kỳ báo cáo này

机动车HSK 6
dòngchē

xe cơ giới, phương tiện cơ giới

来往HSK 6
láiwǎng

qua lại, giao dịch

此次HSK 6

lần này

母子HSK 6

mẹ con; công ty mẹ - công ty con

波动HSK 6
dòng

dao động, lên xuống

测定HSK 6
dìng

xác định (bằng đo đạc hoặc khảo sát)

海外HSK 6
hǎiwài

ở nước ngoài, hải ngoại

消耗HSK 6
xiāohào

tiêu hao, lãng phí

深化HSK 6
shēnhuà

làm sâu sắc hơn, tăng cường

渠道HSK 6
dào

kênh, đường ống

炒作HSK 6
chǎozuò

thổi phồng, quảng bá rầm rộ

炒股HSK 6
chǎo

chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu

物品HSK 6
pǐn

đồ vật, vật phẩm

特大HSK 6

đặc biệt lớn, cỡ đại

珠宝HSK 6
zhūbǎo

trang sức, châu báu

理财HSK 6
cái

quản lý tài chính

生活费HSK 6
shēnghuófèi

chi phí sinh hoạt

白领HSK 6
báilǐng

nhân viên văn phòng

百分点HSK 6
bǎifēndiǎn

điểm phần trăm

盗版HSK 6
dàobǎn

bản sao chép bất hợp pháp

看好HSK 6
kànhǎo

tin tưởng, kỳ vọng vào

租金HSK 6
jīn

tiền thuê nhà, tiền thuê

HSK 6
shuì

thuế

策略HSK 6
lüè

chiến lược, chiến thuật

管道HSK 6
guǎndào

đường ống, tuyến ống

精品HSK 6
jīngpǐn

tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp

绝大多数HSK 6
juéduōshù

phần lớn tuyệt đối, hầu hết

罢工HSK 6
gōng

cuộc đình công

联手HSK 6
liánshǒu

liên thủ, hợp lực

聘请HSK 6
pìnqǐng

tuyển dụng, mời làm việc

股东HSK 6
dōng

cổ đông

船只HSK 6
chuánzhī

tàu thuyền, các loại thuyền

花费HSK 6
huāfèi

chi phí, tốn kém (danh từ); bỏ ra, tiêu tốn (động từ)

薪水HSK 6
xīnshuǐ

tiền lương

补助HSK 6
zhù

trợ cấp, bù đắp

要素HSK 6
yào

yếu tố, thành phần thiết yếu

试点HSK 6
shìdiǎn

điểm thí điểm

调研HSK 6
diàoyán

nghiên cứu điều tra

账户HSK 6
zhàng

tài khoản

走私HSK 6
zǒu

buôn lậu, vận chuyển lậu

HSK 6
chāo

vượt quá

超出HSK 6
chāochū

vượt quá, vượt ra ngoài

HSK 6
diē

ngã, té

车展HSK 6
chēzhǎn

triển lãm xe hơi

运作HSK 6
yùnzuò

vận hành, hoạt động

途径HSK 6
jìng

con đường, phương tiện, kênh

配置HSK 6
pèizhì

phân bổ, sắp xếp

重建HSK 6
chóngjiàn

xây dựng lại

重组HSK 6
zhòng

tái tổ chức, tái cơ cấu

金钱HSK 6
jīnqián

tiền bạc, tiền tệ

金额HSK 6
jīné

số tiền, khoản tiền

长远HSK 6
chángyuǎn

lâu dài, dài hạn

面向HSK 6
miànxiàng

hướng về, đối mặt với

首次HSK 6
shǒu

lần đầu tiên

高档HSK 6
gāodàng

cao cấp, hạng sang

高科技HSK 6
gāo

công nghệ cao

Từ vựng Kinh tế HSK 7(383 từ)

Lộ trình HSK 7
一连串HSK 7
liánchuàn

một loạt, một chuỗi

上司HSK 7
shàng

sếp, cấp trên

上调HSK 7
shàngtiáo

điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)

上限HSK 7
shàngxiàn

giới hạn trên

下岗HSK 7
xiàgǎng

nghỉ việc, mất việc làm

下调HSK 7
xiàtiáo

hạ xuống, giảm xuống

下跌HSK 7
xiàdiē

giảm giá, sụt giảm

不可避免HSK 7
miǎn

không thể tránh khỏi

不景气HSK 7
jǐngqì

không phát đạt; suy thoái; ảm đạm

与日俱增HSK 7
zēng

tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian

丝绸HSK 7
chóu

lụa, vải lụa

严峻HSK 7
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

丰厚HSK 7
fēnghòu

dồi dào, phong phú, hậu hĩnh

事务HSK 7
shì

việc làm, công việc

事宜HSK 7
shì

việc làm, công việc

亏损HSK 7
kuīsǔn

thua lỗ

亏本HSK 7
kuīběn

Bị lỗ vốn, thua lỗ trong kinh doanh.

产地HSK 7
chǎn

nơi sản xuất

人均HSK 7
rénjūn

bình quân đầu người

人手HSK 7
rénshǒu

nhân lực, người làm việc

付款HSK 7
kuǎn

thanh toán, trả tiền

付费HSK 7
fèi

trả phí, chi trả

价位HSK 7
jiàwèi

mức giá, tầm giá

份额HSK 7
fèné

phần, tỷ lệ

低价HSK 7
jià

giá thấp

低估HSK 7

đánh giá thấp

低迷HSK 7

suy thoái, suy giảm

体系HSK 7

hệ thống, thể hệ

余地HSK 7

dư địa, không gian

余额HSK 7
é

số dư tài khoản

供不应求HSK 7
gōngyìngqiú

cung không đủ cầu

供求HSK 7
gōngqiú

cung và cầu

依托HSK 7
tuō

dựa vào, nương tựa

保修HSK 7
bǎoxiū

bảo hành

保管HSK 7
bǎoguǎn

bảo quản, giữ gìn

值钱HSK 7
zhíqián

có giá trị, đắt tiền

倾销HSK 7
qīngxiāo

bán phá giá (hàng hóa bán dưới giá thành để loại đối thủ cạnh tranh)

偿还HSK 7
chánghuán

trả nợ, bồi thường

储备HSK 7
chǔbèi

dự trữ, tích lũy

兑换HSK 7
duìhuàn

đổi, trao đổi

兑现HSK 7
duìxiàn

đổi thành tiền mặt; thực hiện lời hứa

全局HSK 7
quán

toàn cục, cục diện toàn bộ

全方位HSK 7
quánfāngwèi

mọi mặt, toàn diện

公款HSK 7
gōngkuǎn

tiền công

公积金HSK 7
gōngjīn

quỹ tích lũy

关税HSK 7
guānshuì

thuế quan

养老金HSK 7
yǎnglǎojīn

tiền lương hưu

内需HSK 7
nèixū

Nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước

农场HSK 7
nóngchǎng

nông trường, trang trại

冻结HSK 7
dòngjié

đóng băng, đóng cứng

几率HSK 7

xác suất, tỷ lệ

出息HSK 7
chū

lãi suất, lợi nhuận

出手HSK 7
chūshǒu

tiêu xài, vung tiền

出血HSK 7
chūxuè

chảy máu

分支HSK 7
fēnzhī

chi nhánh, ngành

分红HSK 7
fēnhóng

chia cổ tức, chia lợi nhuận

划算HSK 7
huásuàn

hời, có lợi

创始人HSK 7
chuàngshǐrén

người sáng lập

利害HSK 7
hài

lợi hại, ưu khuyết điểm

制品HSK 7
zhìpǐn

sản phẩm, hàng hóa

前所未有HSK 7
qiánsuǒwèiyǒu

chưa từng có, chưa bao giờ có

前期HSK 7
qián

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

剥削HSK 7
xuē

bóc lột

剩余HSK 7
shèng

còn lại, dư thừa

加剧HSK 7
jiā

làm trầm trọng thêm, gia tăng

务实HSK 7
shí

thực tế, thiết thực

劣势HSK 7
lièshì

bất lợi, điểm yếu

动向HSK 7
dòngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

动用HSK 7
dòngyòng

sử dụng, huy động

劳动力HSK 7
láodòng

lực lượng lao động, nhân công

势头HSK 7
shìtóu

sự phát triển, đà tăng trưởng

勘探HSK 7
kāntàn

thăm dò, khảo sát

化肥HSK 7
huàféi

phân bón hóa học

半数HSK 7
bànshù

một nửa số lượng

协同HSK 7
xiétóng

phối hợp, hợp tác

单边HSK 7
dānbiān

đơn phương, một phía

卡车HSK 7
chē

xe tải, xe vận chuyển

厂家HSK 7
chǎngjiā

nhà sản xuất, xưởng sản xuất

原材料HSK 7
yuáncáiliào

nguyên liệu thô

双向HSK 7
shuāngxiàng

hai chiều, song phương

双边HSK 7
shuāngbiān

song phương

双重HSK 7
shuāngchóng

kép, hai tầng, hai mặt

反弹HSK 7
fǎntán

phản ứng lại

发布会HSK 7
huì

họp báo

发财HSK 7
cái

làm giàu, phát tài

取代HSK 7
dài

thay thế

受益HSK 7
shòu

thu được lợi ích, được hưởng lợi

召集HSK 7
zhào

triệu tập, tập hợp

可行HSK 7
xíng

khả thi, có thể thực hiện được

合伙HSK 7
huǒ

hợp tác chung, lập liên doanh

合作社HSK 7
hézuòshè

hợp tác xã

同步HSK 7
tóng

đồng bộ hóa

后期HSK 7
hòu

giai đoạn cuối, thời kỳ sau

售价HSK 7
shòujià

giá bán

回升HSK 7
huíshēng

phục hồi tăng trưởng, tăng trở lại

回落HSK 7
huíluò

giảm xuống, hạ xuống (thường chỉ giá cả, mức nước, chỉ số...) sau khi đã tăng lên

国情HSK 7
guóqíng

tình hình quốc gia

国有HSK 7
guóyǒu

thuộc quốc gia, do nhà nước sở hữu

图表HSK 7
biǎo

biểu đồ, sơ đồ

均衡HSK 7
jūnhéng

cân bằng, quân bình

坚实HSK 7
jiānshí

chắc chắn, vững chắc

垄断HSK 7
lǒngduàn

độc quyền

基于HSK 7

dựa vào, trên cơ sở

填补HSK 7
tián

lấp đầy, bổ sung

境外HSK 7
jìngwài

ngoài nước, nước ngoài

增收HSK 7
zēngshōu

tăng thu nhập

壮大HSK 7
zhuàng

phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường

外企HSK 7
wàiqǐ

công ty có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài

外贸HSK 7
wàimào

thương mại quốc tế, ngoại thương

多劳多得HSK 7
duōláoduō

Làm nhiều hưởng nhiều; ai lao động nhiều thì được hưởng nhiều

多边HSK 7
duōbiān

đa phương

大幅度HSK 7
fúdù

với mức độ lớn, đáng kể

失业率HSK 7
shī

tỷ lệ thất nghiệp

失利HSK 7
shī

thất bại, chịu thất bại

头号HSK 7
tóuhào

hạng nhất, hàng đầu

契约HSK 7
yuē

hợp đồng, khế ước

存放HSK 7
cúnfàng

gửi cất, cất giữ

实体HSK 7
shí

thực thể, vật thể

审批HSK 7
shěn

xem xét và phê duyệt

审核HSK 7
shěn

kiểm tra, thẩm định

容纳HSK 7
róng

chứa đựng, dung nạp

富强HSK 7
fùqiáng

giàu mạnh

富翁HSK 7
wēng

người giàu có, triệu phú

富裕HSK 7
fùyù

giàu có, sung túc

富豪HSK 7
háo

người giàu có và quyền lực

富足HSK 7
fùzú

sung túc, giàu có, no đủ

对策HSK 7
duì

biện pháp đối phó

小康HSK 7
xiǎokāng

khá giả, sung túc

局势HSK 7
shì

tình hình, cục diện

层出不穷HSK 7
céngchūqióng

xuất hiện liên tục, không ngừng nghỉ

展望HSK 7
zhǎnwàng

nhìn về tương lai

履行HSK 7
xíng

thực hiện, thực thi

崛起HSK 7
jué

nổi lên, trỗi dậy

崭新HSK 7
zhǎnxīn

hoàn toàn mới, mới tinh

工商界HSK 7
gōngshāngjiè

giới công thương, giới doanh nghiệp và thương mại

工地HSK 7
gōng

công trường xây dựng

巨头HSK 7
tóu

ông trùm, nhân vật quyền lực

巨额HSK 7
é

khổng lồ, rất lớn (số tiền)

差额HSK 7
chā'é

sự chênh lệch về số lượng hoặc giá trị

市场经济HSK 7
shìchǎngjīngjì

kinh tế thị trường

布局HSK 7

bố cục, sự sắp xếp

平价HSK 7
píngjià

giá rẻ, giá phải chăng

年终HSK 7
niánzhōng

cuối năm

底线HSK 7
xiàn

đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được

庞大HSK 7
páng

to lớn, khổng lồ

廉价HSK 7
liánjià

rẻ tiền, giá rẻ

开办HSK 7
kāibàn

thành lập, mở ra

开发区HSK 7
kāifāqū

khu khai phát, khu phát triển kinh tế

开工HSK 7
kāigōng

bắt đầu làm việc, khởi công

开拓HSK 7
kāituò

mở mang, khai phá

开辟HSK 7
kāi

mở ra, khai phá

开采HSK 7
kāicǎi

khai thác

弊端HSK 7
duān

tệ nạn, bất cập

引发HSK 7
yǐn

gây ra; dẫn đến

弹性HSK 7
tánxìng

tính co giãn, sự linh hoạt

强劲HSK 7
qiángjìng

mạnh mẽ, hùng mạnh

归还HSK 7
guīhuán

trả lại, hoàn trả

征收HSK 7
zhēngshōu

thu thuế, trưng thu

得益于HSK 7

được hưởng lợi từ, nhờ vào

急剧HSK 7

một cách nhanh chóng, đột ngột

急需HSK 7

cần thiết cấp bách

性价比HSK 7
xìngjià

tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền

总计HSK 7
zǒng

tổng cộng

总额HSK 7
zǒngé

tổng số tiền, tổng giá trị

意向HSK 7
xiàng

ý định, dự định, chủ trương

成千上万HSK 7
chéngqiānshàngwàn

hàng ngàn, vô số

房地产HSK 7
fángchǎn

bất động sản

扣除HSK 7
kòuchú

khấu trừ, trừ đi

扩张HSK 7
kuòzhāng

mở rộng, bành trướng

批发HSK 7

bán buôn, mua bán số lượng lớn

承包HSK 7
chéngbāo

nhận thầu

投机HSK 7
tóu

đầu cơ

抗衡HSK 7
kànghéng

đối đầu, ngang sức, cân sức

折扣HSK 7
zhékòu

giảm giá, khuyến mãi

报酬HSK 7
bàochóu

thù lao, phần thưởng

报销HSK 7
bàoxiāo

đăng ký hoàn trả chi phí

抵制HSK 7
zhì

tẩy chay, chống lại

抵御HSK 7

kháng cự, chống lại

抵押HSK 7

cầm cố, thế chấp

拉动HSK 7
dòng

kéo, lôi kéo

拍卖HSK 7
pāimài

đấu giá, buổi đấu giá

招募HSK 7
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

招牌HSK 7
zhāopái

biển hiệu, bảng hiệu

持久HSK 7
chíjiǔ

lâu bền, kéo dài

挂钩HSK 7
guàgōu

móc treo

挤压HSK 7

ép, nén

振兴HSK 7
zhènxīng

phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại

换取HSK 7
huàn

đổi lấy

掏钱HSK 7
tāoqián

trả tiền, móc tiền ra

接手HSK 7
jiēshǒu

tiếp nhận, tiếp quản

接轨HSK 7
jiēguǐ

đi vào quỹ đạo, hội nhập, hòa nhập

提早HSK 7
zǎo

sớm hơn, trước thời hạn

支柱HSK 7
zhīzhù

trụ cột, nền tảng

支票HSK 7
zhīpiào

séc (tài chính)

收支HSK 7
shōuzhī

thu chi, thu nhập và chi tiêu

收缩HSK 7
shōusuō

co lại, thu hẹp

改革开放HSK 7
gǎikāifàng

cải cách mở cửa

效益HSK 7
xiào

hiệu quả, lợi ích

数额HSK 7
shùé

số lượng, khoản tiền

整合HSK 7
zhěng

tích hợp, hòa nhập

施加HSK 7
shījiā

áp đặt, gây ra

无偿HSK 7
cháng

miễn phí, không lấy tiền

日益HSK 7

ngày càng

日程HSK 7
chéng

lịch trình, chương trình làm việc

时段HSK 7
shíduàn

khoảng thời gian

时间表HSK 7
shíjiānbiǎo

lịch trình, thời gian biểu

昂贵HSK 7
ángguì

đắt đỏ, đắt tiền

暴利HSK 7
bào

lợi nhuận cao bất thường, siêu lợi nhuận

有望HSK 7
yǒuwàng

có hy vọng, có triển vọng

木材HSK 7
cái

gỗ, vật liệu gỗ

本着HSK 7
běnzhe

dựa trên, căn cứ theo

机动HSK 7
dòng

cơ động, linh hoạt

松绑HSK 7
sōngbǎng

cởi trói, tháo dây trói

柜台HSK 7
guìtái

quầy (bán hàng, tiếp tân)

标签HSK 7
biāoqiān

nhãn, tem dán

样品HSK 7
yàngpǐn

mẫu vật, mẫu thử

档次HSK 7
dàng

cấp bậc, trình độ

橡胶HSK 7
xiàngjiāo

cao su (nguyên liệu)

欣欣向荣HSK 7
xīnxīnxiàngróng

phát triển mạnh mẽ, phồn vinh

款式HSK 7
kuǎnshì

kiểu dáng, mẫu mã

民办HSK 7
mínbàn

do tư nhân mở, tư thục

民用HSK 7
mínyòng

dân dụng, dùng cho dân sự

水准HSK 7
shuǐzhǔn

trình độ, tiêu chuẩn

水利HSK 7
shuǐ

thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi

水涨船高HSK 7
shuǐzhǎngchuángāo

Nước lên thì thuyền lên (nghĩa bóng: khi điều kiện thuận lợi thì mọi thứ cũng phát triển theo)

没落HSK 7
luò

suy tàn, suy vong (chỉ sự đi xuống, mất đi của vinh quang, quyền lực hoặc thời kỳ thịnh vượng)

泡沫HSK 7
pào

bong bóng, bọt

注入HSK 7
zhù

đưa vào, bơm vào, chảy vào

津贴HSK 7
jīntiē

trợ cấp, phụ cấp

洽谈HSK 7
qiàtán

thương lượng, đàm phán

派遣HSK 7
pàiqiǎn

phái, cử đi

流入HSK 7
liú

chảy vào, tràn vào

流向HSK 7
liúxiàng

hướng dòng chảy; hướng lưu thông (của tiền tệ, hàng hóa, lao động...)

流失HSK 7
liúshī

bị cuốn trôi, xói mòn

流水HSK 7
liúshuǐ

nước chảy, doanh thu

流转HSK 7
liúzhuǎn

luân chuyển, lưu thông (hàng hóa, tiền tệ)

流量HSK 7
liúliàng

lưu lượng, lưu tốc

海内外HSK 7
hǎinèiwài

trong nước và ngoài nước

淡季HSK 7
dàn

mùa thấp điểm, thời kỳ làm ăn ảm đạm

渔民HSK 7
mín

ngư dân

渔船HSK 7
chuán

tàu đánh cá, thuyền đánh cá

滞后HSK 7
zhìhòu

trì trệ, chậm lại, lạc hậu

煤炭HSK 7
méitàn

than đá

煤矿HSK 7
méikuàng

mỏ than

燃油HSK 7
rányóu

nhiên liệu dầu, nhiên liệu lỏng

牌照HSK 7
páizhào

giấy phép kinh doanh

物资HSK 7

vật tư, hàng hóa

特产HSK 7
chǎn

đặc sản

特制HSK 7
zhì

đặc biệt chế tạo, được làm riêng

独家HSK 7
jiā

độc quyền

HSK 7

tỷ lệ, mức

王牌HSK 7
wángpái

lá bài tẩy, vũ khí bí mật

现成HSK 7
xiànchéng

có sẵn, sẵn sàng dùng ngay

申办HSK 7
shēnbàn

đăng cai, xin tổ chức

申报HSK 7
shēnbào

khai báo, nộp tờ khai

电信HSK 7
diànxìn

viễn thông

电网HSK 7
diànwǎng

lưới điện

畅销HSK 7
chàngxiāo

bán chạy, bestseller

盈利HSK 7
yíng

lợi nhuận, có lãi

监管HSK 7
jiānguǎn

giám sát, quản lý

相差HSK 7
xiāngchà

chênh lệch, khác biệt

短缺HSK 7
duǎnquē

thiếu hụt

硬币HSK 7
yìng

đồng xu, tiền kim loại

票房HSK 7
piàofáng

doanh thu phòng vé

离职HSK 7
zhí

nghỉ việc; từ chức

私有HSK 7
yǒu

sở hữu tư nhân

私营HSK 7
yíng

thuộc tư nhân, do tư nhân làm chủ

租赁HSK 7
lìn

cho thuê, đi thuê

积蓄HSK 7

tiết kiệm, để dành

空前HSK 7
kōngqián

chưa từng có

筛选HSK 7
shāixuǎn

lọc, tuyển chọn

筹划HSK 7
chóuhuà

dự trù, chuẩn bị kế hoạch

筹备HSK 7
chóubèi

chuẩn bị, chuẩn bị trước

筹码HSK 7
chóu

phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán

筹集HSK 7
chóu

huy động, quyên góp

简化HSK 7
jiǎnhuà

đơn giản hóa

精打细算HSK 7
jīngsuàn

tính toán kỹ lưỡng, tiết kiệm

精明HSK 7
jīngmíng

tinh ranh, khôn ngoan

索赔HSK 7
suǒpéi

đòi bồi thường thiệt hại

紧缩HSK 7
jǐnsuō

thu hẹp, co lại

紧缺HSK 7
jǐnquē

thiếu hụt, khan hiếm

累积HSK 7
lěi

tích lũy, tích tụ

经商HSK 7
jīngshāng

kinh doanh, buôn bán

经贸HSK 7
jīngmào

thương mại và kinh tế

繁华HSK 7
fánhuá

hưng thịnh, phồn hoa, nhộn nhịp

缴纳HSK 7
jiǎo

nộp tiền, nộp thuế

翻番HSK 7
fānfān

tăng gấp đôi, nhân đôi

耗费HSK 7
hàofèi

tiêu tốn, lãng phí

股市HSK 7
shì

thị trường chứng khoán, thị trường cổ phiếu

股民HSK 7
gǔmín

nhà đầu tư chứng khoán

致力于HSK 7
zhì

cống hiến cho, tập trung vào

致富HSK 7
zhì

trở nên giàu có, làm giàu

船舶HSK 7
chuán

tàu thuyền, tàu bè

良性HSK 7
liángxìng

lành tính (chỉ bệnh không nguy hiểm, u không ung thư)

节衣缩食HSK 7
jiésuōshí

Tiết kiệm từng li từng tí, chi tiêu dè sẻn, bớt ăn bớt mặc.

萎缩HSK 7
wěisuō

teo tóp, héo úa

萧条HSK 7
xiāotiáo

trầm lắng, ảm đạm, suy thoái

董事HSK 7
dǒngshì

giám đốc công ty (thành viên hội đồng quản trị)

董事长HSK 7
dǒngshìzhǎng

chủ tịch hội đồng quản trị

蓝图HSK 7
lán

bản vẽ phác thảo, kế hoạch tổng thể

蓬勃HSK 7
péngbó

phồn vinh, phát triển mạnh mẽ

蕴藏HSK 7
yùncáng

tiềm ẩn, chứa đựng

行情HSK 7
hángqíng

giá cả thị trường, tình hình thị trường

衍生HSK 7
yǎnshēng

phát sinh, nảy sinh, xuất phát từ cái gì đó có sẵn

补给HSK 7

tiếp tế, bổ sung

衰退HSK 7
shuāituì

suy thoái, suy giảm

观望HSK 7
guānwàng

quan sát, chờ xem tình hình

规格HSK 7
guī

quy cách, tiêu chuẩn

角逐HSK 7
juézhú

tranh đua, cạnh tranh gay gắt

解雇HSK 7
jiě

sa thải, cho thôi việc

订单HSK 7
dìngdān

đơn hàng

认证HSK 7
rènzhèng

chứng nhận, xác thực

讨价还价HSK 7
tǎojiàhuánjià

mặc cả, kỳ kèo

议程HSK 7
chéng

chương trình nghị sự, lịch trình họp

许可证HSK 7
zhèng

giấy phép

试用HSK 7
shìyòng

thử nghiệm, dùng thử

调度HSK 7
diào

điều phối, sắp xếp (phương tiện, nhân sự)

调控HSK 7
tiáokòng

điều tiết và kiểm soát

谋求HSK 7
móuqiú

tìm kiếm, theo đuổi

豪华HSK 7
háohuá

sang trọng, xa hoa

财力HSK 7
cáilì

năng lực tài chính, tiềm lực kinh tế

财经HSK 7
cáijīng

tài chính và kinh tế

账单HSK 7
zhàngdān

hóa đơn

货物HSK 7
huò

hàng hóa

货运HSK 7
huòyùn

vận tải hàng hóa, vận chuyển hàng

贩卖HSK 7
fànmài

buôn bán, bán lại

贫富HSK 7
pín

nghèo giàu

贬值HSK 7
biǎnzhí

mất giá, giảm giá trị

贯彻HSK 7
guànchè

thực hiện, quán triệt

资本主义HSK 7
běnzhǔ

chủ nghĩa tư bản

资讯HSK 7
xùn

thông tin, tin tức

赢家HSK 7
yíngjiā

người chiến thắng

赤字HSK 7
chì

thâm hụt tài chính

起步HSK 7

bắt đầu, khởi đầu

身价HSK 7
shēnjià

giá trị bản thân, địa vị xã hội

车间HSK 7
chējiān

xưởng sản xuất, nhà máy

输送HSK 7
shūsòng

vận chuyển; chuyên chở

过剩HSK 7
guòshèng

thừa thãi, dư thừa

过滤HSK 7
guò

lọc, lọc bỏ

运河HSK 7
yùn

kênh đào

运营HSK 7
yùnyíng

vận hành, điều hành

运转HSK 7
yùnzhuǎn

vận hành, hoạt động

运送HSK 7
yùnsòng

vận chuyển, chở đi

近年来HSK 7
jìnniánlái

trong những năm gần đây

进出口HSK 7
jìnchūkǒu

nhập khẩu và xuất khẩu

进度HSK 7
jìn

tiến độ, nhịp độ phát triển

连锁HSK 7
liánsuǒ

liên kết, móc xích

连锁店HSK 7
liánsuǒdiàn

cửa hàng chuỗi

退回HSK 7
tuìhuí

trả lại, hoàn trả

逐年HSK 7
zhúnián

từng năm, theo từng năm

遍布HSK 7
biàn

phân bố khắp nơi, hiện diện khắp nơi

遏制HSK 7
èzhì

kiềm chế, ngăn chặn

邮政HSK 7
yóuzhèng

bưu chính

部署HSK 7
shǔ

bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)

配件HSK 7
pèijiàn

linh kiện, phụ tùng

配送HSK 7
pèisòng

giao hàng

重创HSK 7
zhòngchuāng

gây tổn thất nặng nề, đả kích nghiêm trọng

钞票HSK 7
chāopiào

tiền giấy, tờ tiền

钱财HSK 7
qiáncái

tài sản, tiền bạc

销量HSK 7
xiāoliàng

lượng tiêu thụ, doanh số bán hàng

问世HSK 7
wènshì

ra mắt, xuất bản

附属HSK 7
shǔ

thuộc về, trực thuộc

雄厚HSK 7
xiónghòu

hùng hậu, dày dặn

集装箱HSK 7
zhuāngxiāng

thùng container (dùng vận chuyển)

雇主HSK 7
zhǔ

người sử dụng lao động, chủ lao động

雇佣HSK 7
yōng

thuê mướn, tuyển dụng

雇员HSK 7
yuán

nhân viên, người lao động

零售HSK 7
língshòu

bán lẻ

零钱HSK 7
língqián

tiền lẻ

顶尖HSK 7
dǐngjiān

hàng đầu, đỉnh cao

顶级HSK 7
dǐng

hàng đầu, thượng hạng

顺差HSK 7
shùnchā

thặng dư (thương mại)

预定HSK 7
dìng

đặt trước, đặt chỗ

额外HSK 7
éwài

thêm, ngoài ra

飙升HSK 7
biāoshēng

tăng vọt, tăng chóng mặt

飞跃HSK 7
fēiyuè

bước nhảy vọt

飞速HSK 7
fēi

rất nhanh chóng

饭碗HSK 7
fànwǎn

bát cơm

饱和HSK 7
bǎo

bão hòa

首要HSK 7
shǒuyào

hàng đầu, quan trọng nhất

驱动HSK 7
dòng

động lực, sự thúc đẩy

高昂HSK 7
gāo'áng

cao vút; ngẩng cao đầu

高涨HSK 7
gāozhǎng

dâng cao, tăng vọt

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế

Bộ từ vựng chủ đề Kinh tế gom 696 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh tế — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh tế đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp