Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế
696 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 696 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh tế theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Kinh tế HSK 2(3 từ)
Lộ trình HSK 2nhà ở
chiếm
nhà kinh doanh, thương nhân
Từ vựng Kinh tế HSK 3(41 từ)
Lộ trình HSK 3giao dịch, buôn bán, mua bán
nhân tạo, nhân công
giá trị
lợi thế
nông nghiệp
nông dân
ban đầu, sơ bộ
tận dụng, sử dụng
chế biến, gia công
động lực, lực đẩy
phát động, khởi động
phát triển cao, phồn thịnh
thương mại
tăng trưởng
sức mạnh thực tế
gần như, sắp tới
công nghiệp
thị trường
đẩy mạnh, thúc đẩy
khai trương, mở cửa hàng
phát triển
phát triển, triển khai
mở cửa
mạnh mẽ, hùng mạnh
thúc đẩy
dầu mỏ
kinh doanh, quản lý
liên hợp, liên kết
tụt hậu, chậm tiến
công nhận, chấp nhận
thiết lập, thành lập
chi phí
vốn, quỹ tiền
đủ
sự tiến triển
áp dụng
áp dụng
trọng đại, quan trọng
bạc
lâu dài
đi trước, dẫn đầu
Từ vựng Kinh tế HSK 4(44 từ)
Lộ trình HSK 4sàn giao dịch, trung gian
doanh nghiệp, xí nghiệp
cung cấp, nguồn cung
khuyến mãi
phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)
bán
phân bố
lợi ích
lên kế hoạch, soạn thảo
kích thích
thương mại
mẫu mã
ở trong, đang trong
lớn
quý (trong năm)
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
to lớn, khổng lồ
trung bình
giới thiệu, thiệu
đãi ngộ, quyền lợi
tổng cộng, tất cả
mở rộng, phát triển
đầu tư
quảng bá, chào bán sản phẩm
thu nhập, lợi nhuận
hạn chế
chuyển tiền
nghiên cứu chế tạo
phá sản
ổn định
nghèo, bần cùng
thực phẩm, ngũ cốc
bao lì xì, tiền thưởng
kinh doanh
ngành nghề, lĩnh vực
quy mô
gánh nặng, trách nhiệm
sự giàu có, tài sản
tài nguyên, nguồn lực
xu hướng, khuynh hướng
nhập khẩu
đối mặt
đỉnh điểm, cao trào
vàng (kim loại)
Từ vựng Kinh tế HSK 5(104 từ)
Lộ trình HSK 5hàng đầu, xuất sắc nhất
leo lên
bất lợi
thu hoạch bội thu
trong thời hạn, kéo dài
chủ thể
sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo
quản lý, phụ trách
thua lỗ
ngành công nghiệp, ngành sản xuất
nhân lực
giá phải trả, cái giá
giá cả
ưu tiên
ưu đãi
thấp hơn
đầy đủ, dồi dào
tổng cộng, cộng lại là
nông sản
lợi nhuận
triển vọng, tương lai
tăng tốc
đóng gói, bao bì
khu vực, vùng
hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế
chiếm hữu, sở hữu
giám đốc nhà máy
công bố, phát hành
thay đổi
hợp nhất, sáp nhập
tổng hợp, ghép lại
tấn
sản phẩm
thương hiệu, biểu tượng
căn cứ, cơ sở
tăng sản lượng
tăng cường, mở rộng
lớn hơn
khí thiên nhiên
tiền tiết kiệm
thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng
sự khác biệt
phạm vi, mức độ
năm (dùng cho các chu kỳ)
nhà kho
vé số
cần thiết
hiệu năng, tính năng
tổng số
giao dịch thành công, chốt hợp đồng
hiệu quả, kết quả
chi phí, giá thành
nhận thầu, tổ chức thực hiện
sở hữu, có được
chỉ tiêu
kiếm tiền
mất mát, tổn thất
kiểm soát, chi phối
số lượng, con số
thời cơ, cơ hội thích hợp
có lợi cho, có lợi ích cho
mô hình, khuôn mẫu
tỷ trọng, tỷ lệ
thủy sản
chuyển khoản
pháp chế
lưu động
lưu thông, lưu chuyển
người tiêu dùng
tăng
tăng giá
than đá
giá cả
vật chất
hiện có
hiện trạng, tình hình hiện tại
người dùng, người sử dụng
tương ứng, phù hợp
bằng nhau, ngang bằng
thiết lập, xác lập
phá vỡ, vượt qua
cuộc thi, sự cạnh tranh
kinh phí, quỹ tài chính
thực hiện, triển khai
bồi thường, đền bù
hủy bỏ, giải trừ
hình dung, giả định
điều tiết, điều chỉnh
khoản vay (n.), cho vay (v.)
thương mại
tài trợ, hỗ trợ tài chính
vốn (tài chính, kinh tế)
đền bù, bồi thường
chuyển hóa, biến đổi
chuyển nhượng, nhượng lại
xuất khẩu
đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)
vận hành, hoạt động
mua sắm, thu mua
cản trở, chướng ngại vật
kéo theo, cùng với
thường xuyên, liên tục
cao hơn
đầy đủ, toàn diện
Từ vựng Kinh tế HSK 6(121 từ)
Lộ trình HSK 6một lần duy nhất
giai đoạn giữa, trung hạn
sản lượng, sản xuất
nhà kho, kho bãi
chất lượng cao, thượng hạng
tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)
phát đạt, thịnh vượng
bên trong và bên ngoài
tòa nhà văn phòng
tác động, ảnh hưởng
ban hành, công bố chính thức
lối ra, đường ra
phân công, sự phân công
thực tế, khả thi
thành lập, sáng lập
thành lập, sáng lập
phiếu
tham gia liên minh, gia nhập
tăng giá trị
chiếm giữ, chiếm lĩnh
nhà sản xuất
phát, phát ra
người phát ngôn
rút tiền
thay đổi, sửa đổi
hợp đồng, hiệp ước
cùng thời kỳ, cùng kỳ
số lượng chỉ tiêu, suất
sản xuất trong nước
tăng giá trị, sinh lợi
hồi phục, phục hồi
tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ
hết sức, nỗ lực lớn
năng lượng mặt trời
định giá, đặt giá
định vị, xác định vị trí
xe khách, xe buýt
người giàu
giàu có, sung túc
đối ngoại, đối với bên ngoài
vị trí công việc, chức vụ
công thương
củng cố, vững chắc
mét vuông
cân bằng
khởi đầu, mở đầu
khai thông
sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ
tổng giám đốc, giám đốc điều hành
tổng lượng, tổng số lượng
chiến thuật
chiến lược
giá nhà
phí dịch vụ, phí thủ tục
tạo dựng, xây dựng
giữ, sở hữu
chỉ số, lũy thừa
quyên góp
quyên góp (tiền)
bảng xếp hạng
ra mắt, giới thiệu ra thị trường
trấn chỉnh, sửa chữa, quản lý
thịnh vượng, hưng thịnh
địa phương này, nơi này
kỳ này, kỳ báo cáo này
xe cơ giới, phương tiện cơ giới
qua lại, giao dịch
lần này
mẹ con; công ty mẹ - công ty con
dao động, lên xuống
xác định (bằng đo đạc hoặc khảo sát)
ở nước ngoài, hải ngoại
tiêu hao, lãng phí
làm sâu sắc hơn, tăng cường
kênh, đường ống
thổi phồng, quảng bá rầm rộ
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
đồ vật, vật phẩm
đặc biệt lớn, cỡ đại
trang sức, châu báu
quản lý tài chính
chi phí sinh hoạt
nhân viên văn phòng
điểm phần trăm
bản sao chép bất hợp pháp
tin tưởng, kỳ vọng vào
tiền thuê nhà, tiền thuê
thuế
chiến lược, chiến thuật
đường ống, tuyến ống
tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp
phần lớn tuyệt đối, hầu hết
cuộc đình công
liên thủ, hợp lực
tuyển dụng, mời làm việc
cổ đông
tàu thuyền, các loại thuyền
chi phí, tốn kém (danh từ); bỏ ra, tiêu tốn (động từ)
tiền lương
trợ cấp, bù đắp
yếu tố, thành phần thiết yếu
điểm thí điểm
nghiên cứu điều tra
tài khoản
buôn lậu, vận chuyển lậu
vượt quá
vượt quá, vượt ra ngoài
ngã, té
triển lãm xe hơi
vận hành, hoạt động
con đường, phương tiện, kênh
phân bổ, sắp xếp
xây dựng lại
tái tổ chức, tái cơ cấu
tiền bạc, tiền tệ
số tiền, khoản tiền
lâu dài, dài hạn
hướng về, đối mặt với
lần đầu tiên
cao cấp, hạng sang
công nghệ cao
Từ vựng Kinh tế HSK 7(383 từ)
Lộ trình HSK 7một loạt, một chuỗi
sếp, cấp trên
điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)
giới hạn trên
nghỉ việc, mất việc làm
hạ xuống, giảm xuống
giảm giá, sụt giảm
không thể tránh khỏi
không phát đạt; suy thoái; ảm đạm
tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian
lụa, vải lụa
nghiêm trọng, khắc nghiệt
dồi dào, phong phú, hậu hĩnh
việc làm, công việc
việc làm, công việc
thua lỗ
Bị lỗ vốn, thua lỗ trong kinh doanh.
nơi sản xuất
bình quân đầu người
nhân lực, người làm việc
thanh toán, trả tiền
trả phí, chi trả
mức giá, tầm giá
phần, tỷ lệ
giá thấp
đánh giá thấp
suy thoái, suy giảm
hệ thống, thể hệ
dư địa, không gian
số dư tài khoản
cung không đủ cầu
cung và cầu
dựa vào, nương tựa
bảo hành
bảo quản, giữ gìn
có giá trị, đắt tiền
bán phá giá (hàng hóa bán dưới giá thành để loại đối thủ cạnh tranh)
trả nợ, bồi thường
dự trữ, tích lũy
đổi, trao đổi
đổi thành tiền mặt; thực hiện lời hứa
toàn cục, cục diện toàn bộ
mọi mặt, toàn diện
tiền công
quỹ tích lũy
thuế quan
tiền lương hưu
Nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước
nông trường, trang trại
đóng băng, đóng cứng
xác suất, tỷ lệ
lãi suất, lợi nhuận
tiêu xài, vung tiền
chảy máu
chi nhánh, ngành
chia cổ tức, chia lợi nhuận
hời, có lợi
người sáng lập
lợi hại, ưu khuyết điểm
sản phẩm, hàng hóa
chưa từng có, chưa bao giờ có
giai đoạn đầu, thời kỳ đầu
bóc lột
còn lại, dư thừa
làm trầm trọng thêm, gia tăng
thực tế, thiết thực
bất lợi, điểm yếu
xu hướng, khuynh hướng
sử dụng, huy động
lực lượng lao động, nhân công
sự phát triển, đà tăng trưởng
thăm dò, khảo sát
phân bón hóa học
một nửa số lượng
phối hợp, hợp tác
đơn phương, một phía
xe tải, xe vận chuyển
nhà sản xuất, xưởng sản xuất
nguyên liệu thô
hai chiều, song phương
song phương
kép, hai tầng, hai mặt
phản ứng lại
họp báo
làm giàu, phát tài
thay thế
thu được lợi ích, được hưởng lợi
triệu tập, tập hợp
khả thi, có thể thực hiện được
hợp tác chung, lập liên doanh
hợp tác xã
đồng bộ hóa
giai đoạn cuối, thời kỳ sau
giá bán
phục hồi tăng trưởng, tăng trở lại
giảm xuống, hạ xuống (thường chỉ giá cả, mức nước, chỉ số...) sau khi đã tăng lên
tình hình quốc gia
thuộc quốc gia, do nhà nước sở hữu
biểu đồ, sơ đồ
cân bằng, quân bình
chắc chắn, vững chắc
độc quyền
dựa vào, trên cơ sở
lấp đầy, bổ sung
ngoài nước, nước ngoài
tăng thu nhập
phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường
công ty có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài
thương mại quốc tế, ngoại thương
Làm nhiều hưởng nhiều; ai lao động nhiều thì được hưởng nhiều
đa phương
với mức độ lớn, đáng kể
tỷ lệ thất nghiệp
thất bại, chịu thất bại
hạng nhất, hàng đầu
hợp đồng, khế ước
gửi cất, cất giữ
thực thể, vật thể
xem xét và phê duyệt
kiểm tra, thẩm định
chứa đựng, dung nạp
giàu mạnh
người giàu có, triệu phú
giàu có, sung túc
người giàu có và quyền lực
sung túc, giàu có, no đủ
biện pháp đối phó
khá giả, sung túc
tình hình, cục diện
xuất hiện liên tục, không ngừng nghỉ
nhìn về tương lai
thực hiện, thực thi
nổi lên, trỗi dậy
hoàn toàn mới, mới tinh
giới công thương, giới doanh nghiệp và thương mại
công trường xây dựng
ông trùm, nhân vật quyền lực
khổng lồ, rất lớn (số tiền)
sự chênh lệch về số lượng hoặc giá trị
kinh tế thị trường
bố cục, sự sắp xếp
giá rẻ, giá phải chăng
cuối năm
đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được
to lớn, khổng lồ
rẻ tiền, giá rẻ
thành lập, mở ra
khu khai phát, khu phát triển kinh tế
bắt đầu làm việc, khởi công
mở mang, khai phá
mở ra, khai phá
khai thác
tệ nạn, bất cập
gây ra; dẫn đến
tính co giãn, sự linh hoạt
mạnh mẽ, hùng mạnh
trả lại, hoàn trả
thu thuế, trưng thu
được hưởng lợi từ, nhờ vào
một cách nhanh chóng, đột ngột
cần thiết cấp bách
tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền
tổng cộng
tổng số tiền, tổng giá trị
ý định, dự định, chủ trương
hàng ngàn, vô số
bất động sản
khấu trừ, trừ đi
mở rộng, bành trướng
bán buôn, mua bán số lượng lớn
nhận thầu
đầu cơ
đối đầu, ngang sức, cân sức
giảm giá, khuyến mãi
thù lao, phần thưởng
đăng ký hoàn trả chi phí
tẩy chay, chống lại
kháng cự, chống lại
cầm cố, thế chấp
kéo, lôi kéo
đấu giá, buổi đấu giá
tuyển dụng, chiêu mộ
biển hiệu, bảng hiệu
lâu bền, kéo dài
móc treo
ép, nén
phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại
đổi lấy
trả tiền, móc tiền ra
tiếp nhận, tiếp quản
đi vào quỹ đạo, hội nhập, hòa nhập
sớm hơn, trước thời hạn
trụ cột, nền tảng
séc (tài chính)
thu chi, thu nhập và chi tiêu
co lại, thu hẹp
cải cách mở cửa
hiệu quả, lợi ích
số lượng, khoản tiền
tích hợp, hòa nhập
áp đặt, gây ra
miễn phí, không lấy tiền
ngày càng
lịch trình, chương trình làm việc
khoảng thời gian
lịch trình, thời gian biểu
đắt đỏ, đắt tiền
lợi nhuận cao bất thường, siêu lợi nhuận
có hy vọng, có triển vọng
gỗ, vật liệu gỗ
dựa trên, căn cứ theo
cơ động, linh hoạt
cởi trói, tháo dây trói
quầy (bán hàng, tiếp tân)
nhãn, tem dán
mẫu vật, mẫu thử
cấp bậc, trình độ
cao su (nguyên liệu)
phát triển mạnh mẽ, phồn vinh
kiểu dáng, mẫu mã
do tư nhân mở, tư thục
dân dụng, dùng cho dân sự
trình độ, tiêu chuẩn
thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi
Nước lên thì thuyền lên (nghĩa bóng: khi điều kiện thuận lợi thì mọi thứ cũng phát triển theo)
suy tàn, suy vong (chỉ sự đi xuống, mất đi của vinh quang, quyền lực hoặc thời kỳ thịnh vượng)
bong bóng, bọt
đưa vào, bơm vào, chảy vào
trợ cấp, phụ cấp
thương lượng, đàm phán
phái, cử đi
chảy vào, tràn vào
hướng dòng chảy; hướng lưu thông (của tiền tệ, hàng hóa, lao động...)
bị cuốn trôi, xói mòn
nước chảy, doanh thu
luân chuyển, lưu thông (hàng hóa, tiền tệ)
lưu lượng, lưu tốc
trong nước và ngoài nước
mùa thấp điểm, thời kỳ làm ăn ảm đạm
ngư dân
tàu đánh cá, thuyền đánh cá
trì trệ, chậm lại, lạc hậu
than đá
mỏ than
nhiên liệu dầu, nhiên liệu lỏng
giấy phép kinh doanh
vật tư, hàng hóa
đặc sản
đặc biệt chế tạo, được làm riêng
độc quyền
tỷ lệ, mức
lá bài tẩy, vũ khí bí mật
có sẵn, sẵn sàng dùng ngay
đăng cai, xin tổ chức
khai báo, nộp tờ khai
viễn thông
lưới điện
bán chạy, bestseller
lợi nhuận, có lãi
giám sát, quản lý
chênh lệch, khác biệt
thiếu hụt
đồng xu, tiền kim loại
doanh thu phòng vé
nghỉ việc; từ chức
sở hữu tư nhân
thuộc tư nhân, do tư nhân làm chủ
cho thuê, đi thuê
tiết kiệm, để dành
chưa từng có
lọc, tuyển chọn
dự trù, chuẩn bị kế hoạch
chuẩn bị, chuẩn bị trước
phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán
huy động, quyên góp
đơn giản hóa
tính toán kỹ lưỡng, tiết kiệm
tinh ranh, khôn ngoan
đòi bồi thường thiệt hại
thu hẹp, co lại
thiếu hụt, khan hiếm
tích lũy, tích tụ
kinh doanh, buôn bán
thương mại và kinh tế
hưng thịnh, phồn hoa, nhộn nhịp
nộp tiền, nộp thuế
tăng gấp đôi, nhân đôi
tiêu tốn, lãng phí
thị trường chứng khoán, thị trường cổ phiếu
nhà đầu tư chứng khoán
cống hiến cho, tập trung vào
trở nên giàu có, làm giàu
tàu thuyền, tàu bè
lành tính (chỉ bệnh không nguy hiểm, u không ung thư)
Tiết kiệm từng li từng tí, chi tiêu dè sẻn, bớt ăn bớt mặc.
teo tóp, héo úa
trầm lắng, ảm đạm, suy thoái
giám đốc công ty (thành viên hội đồng quản trị)
chủ tịch hội đồng quản trị
bản vẽ phác thảo, kế hoạch tổng thể
phồn vinh, phát triển mạnh mẽ
tiềm ẩn, chứa đựng
giá cả thị trường, tình hình thị trường
phát sinh, nảy sinh, xuất phát từ cái gì đó có sẵn
tiếp tế, bổ sung
suy thoái, suy giảm
quan sát, chờ xem tình hình
quy cách, tiêu chuẩn
tranh đua, cạnh tranh gay gắt
sa thải, cho thôi việc
đơn hàng
chứng nhận, xác thực
mặc cả, kỳ kèo
chương trình nghị sự, lịch trình họp
giấy phép
thử nghiệm, dùng thử
điều phối, sắp xếp (phương tiện, nhân sự)
điều tiết và kiểm soát
tìm kiếm, theo đuổi
sang trọng, xa hoa
năng lực tài chính, tiềm lực kinh tế
tài chính và kinh tế
hóa đơn
hàng hóa
vận tải hàng hóa, vận chuyển hàng
buôn bán, bán lại
nghèo giàu
mất giá, giảm giá trị
thực hiện, quán triệt
chủ nghĩa tư bản
thông tin, tin tức
người chiến thắng
thâm hụt tài chính
bắt đầu, khởi đầu
giá trị bản thân, địa vị xã hội
xưởng sản xuất, nhà máy
vận chuyển; chuyên chở
thừa thãi, dư thừa
lọc, lọc bỏ
kênh đào
vận hành, điều hành
vận hành, hoạt động
vận chuyển, chở đi
trong những năm gần đây
nhập khẩu và xuất khẩu
tiến độ, nhịp độ phát triển
liên kết, móc xích
cửa hàng chuỗi
trả lại, hoàn trả
từng năm, theo từng năm
phân bố khắp nơi, hiện diện khắp nơi
kiềm chế, ngăn chặn
bưu chính
bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)
linh kiện, phụ tùng
giao hàng
gây tổn thất nặng nề, đả kích nghiêm trọng
tiền giấy, tờ tiền
tài sản, tiền bạc
lượng tiêu thụ, doanh số bán hàng
ra mắt, xuất bản
thuộc về, trực thuộc
hùng hậu, dày dặn
thùng container (dùng vận chuyển)
người sử dụng lao động, chủ lao động
thuê mướn, tuyển dụng
nhân viên, người lao động
bán lẻ
tiền lẻ
hàng đầu, đỉnh cao
hàng đầu, thượng hạng
thặng dư (thương mại)
đặt trước, đặt chỗ
thêm, ngoài ra
tăng vọt, tăng chóng mặt
bước nhảy vọt
rất nhanh chóng
bát cơm
bão hòa
hàng đầu, quan trọng nhất
động lực, sự thúc đẩy
cao vút; ngẩng cao đầu
dâng cao, tăng vọt
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế
Bộ từ vựng chủ đề Kinh tế gom 696 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh tế — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh tế đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.