Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục

442 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 442 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giáo dục theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Giáo dục HSK 1(19 từ)

Lộ trình HSK 1
上学HSK 1
shàngxué

đi học

上课HSK 1
shàng

lên lớp, đi học

中学生HSK 1
zhōngxuéshēng

học sinh trung học

外语HSK 1
wài

ngoại ngữ

大学HSK 1
xué

đại học, trường đại học

大学生HSK 1
xuéshēng

sinh viên đại học

小学生HSK 1
xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

教学楼HSK 1
jiàoxuélóu

tòa nhà giảng đường

HSK 1
běn

gốc, gốc rễ

HSK 1
bān

lớp (học)

HSK 1
děng

đẳng, hạng, loại

HSK 1
kǎo

thi, kiểm tra

HSK 1

ghi nhớ, nhớ

记住HSK 1
zhù

nhớ kỹ, ghi nhớ

HSK 1
shì

thử, thử nghiệm

课文HSK 1
wén

bài học (trong sách giáo khoa)

HSK 1
cuò

sai, lầm, lỗi

HSK 1
mén

cửa

HSK 1

trang (sách, vở)

Từ vựng Giáo dục HSK 2(47 từ)

Lộ trình HSK 2
中小学HSK 2
zhōngxiǎoxué

trường trung học và tiểu học

中级HSK 2
zhōng

trung cấp

主要HSK 2
zhǔyào

chính, quan trọng nhất

举手HSK 2
shǒu

giơ tay

例子HSK 2
zi

ví dụ

努力HSK 2

nỗ lực, cố gắng

受到HSK 2
shòudào

nhận được, bị, chịu (thường đi với lời khen, hình phạt, sự giáo dục...)

听讲HSK 2
tīngjiǎng

nghe giảng

字典HSK 2
diǎn

từ điển

实习HSK 2
shí

thực tập

实现HSK 2
shíxiàn

thực hiện, đạt được

家长HSK 2
jiāzhǎng

phụ huynh

年级HSK 2
nián

khối học, lớp (ví dụ: lớp 1, lớp 2...)

打工HSK 2
gōng

làm thêm

报名HSK 2
bàomíng

đăng ký (tham gia khóa học, sự kiện...)

方法HSK 2
fāng

phương pháp

校园HSK 2
xiàoyuán

khuôn viên trường học, sân trường

校长HSK 2
xiàozhǎng

hiệu trưởng

正确HSK 2
zhèngquè

đúng

HSK 2
qiú

tìm kiếm

Đang xem 20/47 từMở khoá 27 từ còn lại

Từ vựng Giáo dục HSK 3(65 từ)

Lộ trình HSK 3
专家HSK 3
zhuānjiā

chuyên gia

人才HSK 3
réncái

nhân tài, người có tài năng

优点HSK 3
yōudiǎn

ưu điểm, điểm mạnh

具有HSK 3
yǒu

có, sở hữu

内容HSK 3
nèiróng

nội dung

分组HSK 3
fēn

chia nhóm

初中HSK 3
chūzhōng

trung học cơ sở (cấp 2)

初级HSK 3
chū

sơ cấp

功课HSK 3
gōng

bài tập về nhà, bài khóa

加强HSK 3
jiāqiáng

tăng cường

单元HSK 3
dānyuán

đơn vị (một phần của tổng thể)

发表HSK 3
biǎo

công bố, xuất bản

合格HSK 3

đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

听力HSK 3
tīng

thính lực, khả năng nghe

HSK 3

hình, tranh, ảnh

图画HSK 3
huà

bức tranh

坚强HSK 3
jiānqiáng

kiên cường

外文HSK 3
wàiwén

ngoại ngữ, tiếng nước ngoài

头脑HSK 3
tóunǎo

trí não

如何HSK 3

thế nào; như thế nào

Đang xem 20/65 từMở khoá 45 từ còn lại

Từ vựng Giáo dục HSK 4(62 từ)

Lộ trình HSK 4
个别HSK 4
bié

cá biệt, lẻ tẻ

优良HSK 4
yōuliáng

xuất sắc, tốt đẹp

作为HSK 4
zuòwéi

với tư cách là; với vai trò

充分HSK 4
chōngfèn

đầy đủ, phong phú

具备HSK 4
bèi

có đủ

出色HSK 4
chū

xuất sắc

前途HSK 4
qián

tương lai

勇气HSK 4
yǒng

lòng dũng cảm

包括HSK 4
bāokuò

bao gồm

医学HSK 4
xué

y học, khoa học y tế

单调HSK 4
dāndiào

đơn điệu, nhàm chán

参考HSK 4
cānkǎo

tham khảo

发挥HSK 4
huī

phát huy, thể hiện

口语HSK 4
kǒu

tiếng nói, khẩu ngữ

可见HSK 4
jiàn

có thể thấy rõ ràng

善于HSK 4
shàn

thành thạo

在于HSK 4
zài

nằm ở, ở chỗ

培育HSK 4
péi

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

培训班HSK 4
péixùnbān

lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện

填空HSK 4
tiánkòng

điền vào chỗ trống

Đang xem 20/62 từMở khoá 42 từ còn lại

Từ vựng Giáo dục HSK 5(39 từ)

Lộ trình HSK 5
为主HSK 5
wéizhǔ

chủ yếu

书柜HSK 5
shūguì

kệ sách

入门HSK 5
mén

nhập môn, học cơ bản

HSK 5

quyển, tập

分析HSK 5
fēn

phân tích

分类HSK 5
fēnlèi

phân loại

加上HSK 5
jiāshàng

cộng thêm

加以HSK 5
jiā

đưa ra; áp dụng

劳动HSK 5
láodòng

lao động

勤奋HSK 5
qínfèn

siêng năng

单一HSK 5
dān

đơn nhất

启发HSK 5

khai sáng, gợi ý

围绕HSK 5
wéirào

xoay quanh

如下HSK 5
xià

như sau

宿舍HSK 5
shè

ký túc xá

尝试HSK 5
chángshì

thử, thử nghiệm

差别HSK 5
chābié

sự khác biệt

广泛HSK 5
guǎngfàn

rộng rãi

总数HSK 5
zǒngshù

tổng số

HSK 5
pīn

ghép lại

Đang xem 20/39 từMở khoá 19 từ còn lại

Từ vựng Giáo dục HSK 6(34 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6

đi vào, tiến vào

初等HSK 6
chūděng

sơ cấp, cơ bản

办学HSK 6
bànxué

mở trường, quản lý trường học

口试HSK 6
kǒushì

phỏng vấn, kỳ thi vấn đáp

HSK 6
tóng

giống nhau

HSK 6
yīn

vì, do

好学HSK 6
hàoxué

thích học hỏi

HSK 6

như

HSK 6
miào

tuyệt vời

学会HSK 6
xuéhuì

học được, nắm vững

学员HSK 6
xuéyuán

học viên, người tham gia học tập

开设HSK 6
kāishè

mở ra, thành lập

扎实HSK 6
zhāshi

chắc chắn, vững chắc

教育部HSK 6
jiào

Bộ Giáo dục

日语HSK 6

tiếng Nhật

法语HSK 6

tiếng Pháp

潜力HSK 6
qián

tiềm năng, tiềm lực

用法HSK 6
yòng

cách dùng, phương pháp sử dụng

笔试HSK 6
shì

bài kiểm tra viết

简介HSK 6
jiǎnjiè

giới thiệu ngắn gọn, tóm tắt

Đang xem 20/34 từMở khoá 14 từ còn lại

Từ vựng Giáo dục HSK 7(176 từ)

Lộ trình HSK 7
一技之长HSK 7
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

一目了然HSK 7
liǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

一言一行HSK 7
yánxíng

mỗi lời nói và mỗi hành động

下功夫HSK 7
xiàgōngfu

nỗ lực, bỏ công sức

不耻下问HSK 7
chǐxiàwèn

Không lấy việc hỏi người dưới mình làm điều xấu hổ

专注HSK 7
zhuānzhù

tập trung, chuyên tâm

专著HSK 7
zhuānzhù

chuyên luận, chuyên khảo

严谨HSK 7
yánjǐn

nghiêm ngặt, chặt chẽ

丰富多彩HSK 7
fēngduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

举一反三HSK 7
fǎnsān

biết suy luận, rút ra nhiều điều từ một ví dụ

举例HSK 7

đưa ra ví dụ

HSK 7
guāi

ngoan, vâng lời

书写HSK 7
shūxiě

viết, viết chữ

书橱HSK 7
shūchú

tủ sách

书籍HSK 7
shū

sách vở

交纳HSK 7
jiāo

nộp (tiền, thuế, phí)

人文HSK 7
rénwén

nhân văn

以身作则HSK 7
shēnzuò

Làm gương, lấy mình làm mẫu mực.

HSK 7
yōu

ưu tú, xuất sắc

优化HSK 7
yōuhuà

tối ưu hóa

Đang xem 20/176 từMở khoá 156 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục

Bộ từ vựng chủ đề Giáo dục gom 442 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giáo dục — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giáo dục đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp