Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc

1159 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 1159 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cảm xúc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Cảm xúc HSK 1(11 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
lěng

lạnh

喜欢HSK 1
huan

thích

HSK 1
kuài

nhanh

HSK 1

nóng

HSK 1
ài

yêu

生气HSK 1
shēng

tức giận, giận dữ

HSK 1
xiào

cười

HSK 1
lèi

mệt

觉得HSK 1
juéde

cảm thấy

HSK 1
nán

khó, khó khăn

高兴HSK 1
gāoxìng

vui

Từ vựng Cảm xúc HSK 2(27 từ)

Lộ trình HSK 2
不好意思HSK 2
hǎosi

ngượng ngùng

不满HSK 2
mǎn

không hài lòng, bất mãn

关心HSK 2
guānxīn

quan tâm

可怕HSK 2

đáng sợ

HSK 2

khóc

HSK 2
hǎn

hét, gọi to

开心HSK 2
kāixīn

vui, vui vẻ

心中HSK 2
xīnzhōng

trong lòng, trong tâm

心里HSK 2
xīnli

trong lòng, trong tâm trí

快乐HSK 2
kuài

vui sướng

HSK 2

sợ, lo sợ

HSK 2

vội vàng, gấp gáp

想起HSK 2
xiǎng

nhớ ra, nhớ đến

感到HSK 2
gǎndào

cảm thấy, cảm nhận

感动HSK 2
gǎndòng

cảm động

愿意HSK 2
yuàn

sẵn lòng, bằng lòng

放心HSK 2
fàngxīn

yên tâm

故意HSK 2

cố tình

HSK 2

khí, không khí

永远HSK 2
yǒngyuǎn

mãi mãi

Đang xem 20/27 từMở khoá 7 từ còn lại

Từ vựng Cảm xúc HSK 3(50 từ)

Lộ trình HSK 3
不安HSK 3
ān

không yên lòng

主动HSK 3
zhǔdòng

chủ động

HSK 3

vui vẻ, hạnh phúc

HSK 3
qīn

thân

伤心HSK 3
shāngxīn

thương tâm

体会HSK 3
huì

nhận thức, thấu hiểu

充满HSK 3
chōngmǎn

đầy tràn, tràn ngập

光明HSK 3
guāngmíng

ánh sáng

内心HSK 3
nèixīn

nội tâm, bên trong trái tim, tấm lòng

动人HSK 3
dòngrén

cảm động, lay động lòng người

印象HSK 3
yìnxiàng

ấn tượng

反复HSK 3
fǎn

lặp đi lặp lại

告别HSK 3
gàobié

tạm biệt

HSK 3
kùn

mệt mỏi, buồn ngủ

坚决HSK 3
jiānjué

kiên quyết

坚强HSK 3
jiānqiáng

kiên cường

失去HSK 3
shī

mất đi

奇怪HSK 3
guài

kỳ lạ

好奇HSK 3
hào

tò mò

对象HSK 3
duìxiàng

đối tượng

Đang xem 20/50 từMở khoá 30 từ còn lại

Từ vựng Cảm xúc HSK 4(87 từ)

Lộ trình HSK 4
不在乎HSK 4
zàihu

không để tâm, không quan tâm

不要紧HSK 4
yàojǐn

không sao

乐趣HSK 4

niềm vui, sự thú vị

了不起HSK 4
liǎobu

phi thường

亲密HSK 4
qīn

thân mật, gần gũi

亲爱HSK 4
qīnài

thân yêu, quý mến

付出HSK 4
chū

trả giá, bỏ ra

伤害HSK 4
shānghài

gây tổn thương

依然HSK 4
rán

vẫn còn

依靠HSK 4
kào

dựa vào, nương tựa

做梦HSK 4
zuòmèng

nằm mơ, mơ thấy

兴奋HSK 4
xīngfèn

hào hứng, phấn khích

刺激HSK 4

kích thích

动摇HSK 4
dòngyáo

lung lay, dao động

勇气HSK 4
yǒng

lòng dũng cảm

HSK 4
fǎn

ngược lại, đối lập

受不了HSK 4
shòubuliǎo

không chịu nổi, không thể chịu đựng được

吃惊HSK 4
chījīng

ngạc nhiên, bất ngờ

同情HSK 4
tóngqíng

thông cảm

HSK 4
ya

thán từ

Đang xem 20/87 từMở khoá 67 từ còn lại

Từ vựng Cảm xúc HSK 5(128 từ)

Lộ trình HSK 5
一向HSK 5
xiàng

vốn dĩ, từ trước đến nay

不免HSK 5
miǎn

không tránh khỏi

不幸HSK 5
xìng

bất hạnh, không may

不得了HSK 5
liǎo

quá nghiêm trọng, tệ lắm

不易HSK 5

không dễ

不曾HSK 5
céng

chưa bao giờ

不耐烦HSK 5
nàifán

bực bội, khó chịu

不顾HSK 5

bất chấp, không màng đến

HSK 5
diū

mất

严厉HSK 5
yán

nghiêm khắc, khắt khe

严肃HSK 5
yán

nghiêm túc

为难HSK 5
wéinán

bối rối, lúng túng

享受HSK 5
xiǎngshòu

thưởng thức, tận hưởng

仍旧HSK 5
réngjiù

vẫn như cũ

依旧HSK 5
jiù

vẫn như cũ

倒是HSK 5
dǎoshì

trái lại, thực ra

偶像HSK 5
ǒuxiàng

thần tượng

HSK 5
shǎ

ngu ngốc

关怀HSK 5
guānhuái

sự quan tâm, chăm sóc

内在HSK 5
nèizài

bên trong, nội tại

Đang xem 20/128 từMở khoá 108 từ còn lại

Từ vựng Cảm xúc HSK 6(92 từ)

Lộ trình HSK 6
一时HSK 6
shí

trong một thời gian ngắn, nhất thời

不值HSK 6
zhí

không đáng giá, không xứng đáng

不再HSK 6
zài

không còn, không nữa

不禁HSK 6
jīn

không thể không, không kiềm chế được

亲眼HSK 6
qīnyǎn

tự mắt, chính mắt

从没HSK 6
cóngméi

chưa bao giờ

HSK 6
yǎng

ngẩng lên, ngửa mặt lên

低头HSK 6
tóu

cúi đầu, khuất phục

依赖HSK 6
lài

dựa dẫm, phụ thuộc

免得HSK 6
miǎnde

để tránh, khỏi phải

关爱HSK 6
guānài

quan tâm chăm sóc

却是HSK 6
quèshì

nhưng lại, thế nhưng

发怒HSK 6

nổi giận, bực mình

只顾HSK 6
zhǐ

chỉ mải chú ý, chỉ lo

叹气HSK 6
tàn

thở dài

HSK 6
tūn

nuốt

HSK 6

ồ, chao ôi

HSK 6
la

thán từ, trợ từ ngữ khí

头疼HSK 6
tóuténg

đau đầu

奇妙HSK 6
miào

tuyệt vời, kỳ diệu

Đang xem 20/92 từMở khoá 72 từ còn lại

Từ vựng Cảm xúc HSK 7(764 từ)

Lộ trình HSK 7
一不小心HSK 7
xiǎoxīn

lỡ tay, vô tình

一声不吭HSK 7
shēngkēng

im lặng không nói tiếng nào

一如既往HSK 7
wǎng

như trước đây, vẫn như cũ

一度HSK 7

đã từng, một thời

一无所有HSK 7
suǒyǒu

không có gì cả, tay trắng

一筹莫展HSK 7
chóuzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

一言不发HSK 7
yán

không nói một lời

一阵HSK 7
zhèn

một cơn; một hồi

万分HSK 7
wànfēn

vô cùng, cực kỳ

上头HSK 7
shàngtóu

say xỉn, ngà ngà say (thường do uống rượu)

上火HSK 7
shànghuǒ

bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)

上瘾HSK 7
shàngyǐn

nghiện

不可思议HSK 7

khó tưởng tượng, phi thường

不堪HSK 7
kān

không thể chịu nổi

不妨HSK 7
fáng

không có hại gì, cũng được

不已HSK 7

không ngừng, liên tục

不平HSK 7
píng

bất bình, không phục, không hài lòng

不惜HSK 7

không tiếc

不服HSK 7

không phục, không cam lòng

不服气HSK 7

không phục, không cam lòng

Đang xem 20/764 từMở khoá 744 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc

Bộ từ vựng chủ đề Cảm xúc gom 1159 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cảm xúc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cảm xúc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp