Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giải trí
101 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 101 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giải trí thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giải trí theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Giải trí HSK 1(12 từ)
Lộ trình HSK 1quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...)
nghe
hát, ca hát
hát
vui, thú vị, hay ho
bài hát
chơi, vui chơi
phim, phim ảnh
rạp chiếu phim
ti vi, tivi
xem, nhìn
vé vào cửa
Từ vựng Giải trí HSK 2(6 từ)
Lộ trình HSK 2phim
phổ biến, thịnh hành
bức tranh
câu chuyện cười, truyện cười
truyện cười, câu chuyện hài hước
chương trình
Từ vựng Giải trí HSK 3(17 từ)
Lộ trình HSK 3kinh kịch
viết
tiếng hát, giọng hát
ca sĩ, người hát
người hâm mộ âm nhạc
trò chơi
bơi lội
buổi biểu diễn, chương trình
diễn viên
buổi hòa nhạc, liveshow, concert
phim truyền hình
tuyệt vời
biểu diễn
khán giả
xem, coi (chương trình, phim, v.v.)
nhảy múa
fan hâm mộ
Từ vựng Giải trí HSK 4(7 từ)
Lộ trình HSK 4ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi
thủ công
bốc thăm trúng thưởng
vai diễn, nhân vật
đi dạo, tản bộ
quán bar
đọc (sách, báo...)
Từ vựng Giải trí HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5hài kịch
đóng vai
tranh biếm họa
tấu hài
Từ vựng Giải trí HSK 6(6 từ)
Lộ trình HSK 6ngôi sao điện ảnh
người hâm mộ phim ảnh
chơi bài, đánh bạc
văn hóa giải trí
vui chơi, du ngoạn
đánh bạc, cá cược
Từ vựng Giải trí HSK 7(49 từ)
Lộ trình HSK 7phát hành (phim), chiếu (phim)
tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)
bài hát chủ đề
vé vào cửa
lạnh môn (không được ưa chuộng, ít người quan tâm)
tham gia diễn xuất, xuất hiện (trên sân khấu, phim ảnh...)
ra mắt công chúng lần đầu (thường chỉ nghệ sĩ, ca sĩ bắt đầu sự nghiệp)
đoàn kịch
vở kịch, tiết mục biểu diễn (trong nhà hát, sân khấu)
nhà hát
Đài truyền hình vệ tinh
nơi chốn, địa điểm
hoan hô, vỗ tay khen ngợi
bida
ăn uống vui chơi; sống hưởng thụ, ăn chơi đàng điếm
tác phẩm đồng nhân (tác phẩm do người hâm mộ sáng tác dựa trên nguyên tác)
đài phun nước
nhà hàng đêm, hộp đêm
người có tiếng tăm, nhân vật lớn (trong một lĩnh vực)
tiểu phẩm hài
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giải trí
Bộ từ vựng chủ đề Giải trí gom 101 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giải trí — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giải trí đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.