Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường
70 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 70 từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Môi trường theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Môi trường HSK 2(2 từ)
Lộ trình HSK 2thiên nhiên, tự nhiên
tầng
Từ vựng Môi trường HSK 3(3 từ)
Lộ trình HSK 3bảo vệ
ấm áp
bảo vệ môi trường, thân thiện môi trường
Từ vựng Môi trường HSK 4(4 từ)
Lộ trình HSK 4rác, đổ rác
rừng
nước biển
tài nguyên, nguồn lực
Từ vựng Môi trường HSK 5(7 từ)
Lộ trình HSK 5sửa chữa, phục hồi
tái chế
ô nhiễm
nước thải
sa mạc
suối
thiên tai
Từ vựng Môi trường HSK 6(4 từ)
Lộ trình HSK 6oxy
đại dương
theo dõi, giám sát
cây xanh hóa
Từ vựng Môi trường HSK 7(50 từ)
Lộ trình HSK 7hạ lưu, phần cuối của dòng sông
không có lợi cho
vứt bỏ, từ bỏ
thấp carbon
vắng vẻ, yên tĩnh
nuôi trồng (thủy sản, động vật)
ngột ngạt, bức bối
ồn ào, ầm ĩ
ồn ào, náo nhiệt
tiếng ồn
đất
nước ngầm
khí thải (từ ống xả của xe)
phế phẩm, đồ phế thải, đồ bỏ đi
rác, chất thải; đồ bỏ đi
khai khẩn, khai hoang (đất đai)
trở nên trầm trọng hơn
sự xả thải
phong cảnh, quang cảnh
bóng cây
Nhà máy điện hạt nhân
năng lượng hạt nhân
vùng nước, khu vực mặt nước
nguồn nước
bẩn thỉu, dơ bẩn (chỉ vật chất hoặc tinh thần)
tiết lộ, để lộ
đất, bùn đất
sạch sẽ, trong sạch
lưu vực, vùng lưu vực
tảo biển, rong biển (thực vật thủy sinh sống ở biển)
thanh khiết, trong lành
Thấm, ngấm (chất lỏng đi qua khe hở, vật liệu rỗng)
nhà kính
tuyệt chủng
tro
đốt cháy, thiêu hủy
sinh thái, hệ sinh thái
khoáng sản, tài nguyên khoáng sản
carbon (nguyên tố hóa học)
vùng đất xanh
năng lượng
tiêu hao năng lượng, lượng năng lượng tiêu thụ
thế giới tự nhiên, giới tự nhiên
tiết kiệm nước
rậm rạp, um tùm (thường nói về cây cỏ, rừng)
vượt quá tiêu chuẩn, vượt ngưỡng cho phép
khai thác mỏ, đào mỏ
phòng chống lụt, chống lũ
bão cát, gió cát
Yên lặng như tờ, không một tiếng động
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường
Bộ từ vựng chủ đề Môi trường gom 70 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Môi trường — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Môi trường đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.