Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đánh giá

34 từ · HSK 2, 3, 4, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 34 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đánh giá thuộc HSK 2, 3, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Đánh giá theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Đánh giá HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
不错HSK 2
cuò

không tồi, khá tốt

Từ vựng Đánh giá HSK 3(1 từ)

Lộ trình HSK 3
值得HSK 3
zhí

đáng, xứng đáng

Từ vựng Đánh giá HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
显著HSK 4
xiǎnzhù

nổi bật, đáng chú ý

Từ vựng Đánh giá HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
最佳HSK 6
zuìjiā

tối ưu, tốt nhất

Từ vựng Đánh giá HSK 7(30 từ)

Lộ trình HSK 7
一塌糊涂HSK 7

tồi tệ, bê bối, không ra gì

不难HSK 7
nán

không khó, dễ

世界级HSK 7
shìjiè

cấp thế giới, tầm cỡ thế giới

HSK 7
yōu

ưu tú, xuất sắc

像样HSK 7
xiàngyàng

ra dáng, đàng hoàng, tử tế

判定HSK 7
pàndìng

phán quyết, quyết định

可信HSK 7
xìn

đáng tin cậy

可观HSK 7
guān

đáng kể, ấn tượng

可谓HSK 7
wèi

có thể nói là

合情合理HSK 7
qíng

hợp tình hợp lý

大体上HSK 7
dàtǐshang

về cơ bản, đại thể

头头是道HSK 7
tóutóushìdào

Nói chuyện có đầu có đuôi, mạch lạc, rõ ràng.

当之无愧HSK 7
dāngzhīkuì

xứng đáng không hổ thẹn

得当HSK 7
dàng

thích hợp, đúng đắn

恰如其分HSK 7
qiàfèn

vừa phải, đúng mực, hợp lý

成问题HSK 7
chéngwèn

thành vấn đề, trở nên rắc rối

拙劣HSK 7
zhuōliè

kém cỏi, vụng về, thô thiển

无关紧要HSK 7
wúguānjǐnyào

không quan trọng, không đáng kể

无可厚非HSK 7
hòufēi

không có gì đáng chê trách, không thể trách cứ được

无足轻重HSK 7
qīngzhòng

không đáng kể, không quan trọng

没说的HSK 7
méishuōde

không có gì phải bàn cãi, tuyệt vời, hoàn hảo

离谱儿HSK 7
pǔr

quá đáng, phi lý, không thể chấp nhận được

粗略HSK 7
lüè

đại khái, sơ lược, không chi tiết

美中不足HSK 7
měizhōng

không được hoàn hảo cho lắm

观感HSK 7
guāngǎn

cảm nhận, ấn tượng

评判HSK 7
píngpàn

phân tích đánh giá

评定HSK 7
píngdìng

đánh giá, thẩm định

过硬HSK 7
guòyìng

vững chắc, giỏi giang, có bản lĩnh thực sự

逊色HSK 7
xùnsè

kém hơn, không sánh bằng, kém phần xuất sắc

鉴别HSK 7
jiànbié

nhận định, phân biệt

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Đánh giá

Bộ từ vựng chủ đề Đánh giá gom 34 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Đánh giá — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Đánh giá đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp