Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình
213 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 213 từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Gia đình theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Gia đình HSK 1(41 từ)
Lộ trình HSK 1họ
con trai
miệng, cửa miệng
hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)
anh trai
về nhà
phụ nữ, con gái
phụ nữ, đàn bà
con gái
cô gái, bé gái
bạn gái
con gái, nữ sinh
bà nội, bà (bên nội)
mẹ, má
em gái
chị gái
con trai
đứa trẻ, con trẻ
nhà
gia đình, người nhà
trong nhà
học sinh tiểu học
đứa trẻ, đứa bé
bạn nhỏ, em bé
em trai
ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)
chúng ta
ngôi nhà, căn nhà
bạn, bạn bè
tầng (của tòa nhà)
lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
ông nội, ông bà (bố của bố)
bố, ba
nam, con trai
đàn ông, người đàn ông
con trai, cậu bé
bạn trai
con trai, nam sinh
già (chỉ người)
đi qua, vượt qua
cao (về chiều cao, mức độ)
Từ vựng Gia đình HSK 2(19 từ)
Lộ trình HSK 2trung niên
cả nhà, toàn gia
nuôi (động vật, con cái)
họ Zhou (Chu)
chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
người lớn, người trưởng thành
rất nhiều, vô cùng
họ (tên gia đình)
gia đình
phụ huynh
thiếu niên
chăm sóc
vợ hoặc chồng (cách gọi ở Trung Quốc đại lục)
con chó
sinh, sinh ra, được sinh ra
quà tặng
tuổi già, thời kỳ về già
đồng hồ đeo tay
trưởng thành, lớn lên
Từ vựng Gia đình HSK 3(19 từ)
Lộ trình HSK 3người thân
dao, con dao
cô gái
con cái
giàu, giàu có
trang (cho giấy)
mẹ
súp, canh, nước dùng
cha, bố
bố mẹ, cha mẹ
da (của cơ thể, động vật)
thẳng
phúc, may mắn, hạnh phúc
ly hôn
kết hôn
bà
Ông già, cụ ông (cách gọi thân mật hoặc thông tục)
vàng (kim loại)
con rồng
Từ vựng Gia đình HSK 4(26 từ)
Lộ trình HSK 4chồng
nghiêm khắc, khắt khe
tranh cãi
trẻ em, nhi đồng
chú (em trai cha)
anh cả, anh trai cả
chị (cách gọi thân mật cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút)
vợ chồng
vợ
chị em gái
cháu gái (con của con trai)
cháu trai
mùa (trong năm)
em bé, trẻ sơ sinh
báu vật; bảo bối
việc nhà
trả lại, hoàn trả
ôm, bế (trẻ)
họ Giang
họ Vương
nam nữ, nam và nữ
thời thơ ấu
chồng
quê hương, quê quán
người béo, người mập
cô (em gái cha)
Từ vựng Gia đình HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5con cái
con gấu
hàng xóm
đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết
Từ vựng Gia đình HSK 6(11 từ)
Lộ trình HSK 6thân nhân, họ hàng
dì (em gái cha)
đứa trẻ nhỏ, em bé
trẻ mồ côi
quyền lực, quyền thế
mẹ
Tiết Thanh Minh
cha con
bà nội
ông nội
chăm sóc, lo liệu
Từ vựng Gia đình HSK 7(93 từ)
Lộ trình HSK 7một gia đình (chỉ những người sống chung trong một nhà)
họ Đinh
hai vợ chồng, cặp đôi (cách gọi thân mật)
nội trợ, người phụ nữ lo việc nhà
cãi nhau
họ hàng, người thân
đích sinh, ruột thịt
người kế thừa, truyền nhân (thường chỉ người truyền lại nghề hoặc kỹ thuật)
Bác (anh trai của cha hoặc người đàn ông lớn tuổi hơn cha)
vợ của chú họ, dì họ
Bác (anh trai của cha).
nuôi sống, nuôi nấng (gia đình, động vật...)
cân bằng, quán xuyến cả hai
sinh đôi
hậu duệ, con cháu
hậu thuẫn, sự ủng hộ vững chắc
hậu duệ, con cháu đời sau
méc, kiện cáo, tố cáo
nuôi dưỡng, chăm sóc (thường chỉ việc cho ăn, nuôi lớn từ bé)
tiệc rượu mừng (đám cưới)
tập hợp lại, sum họp
sinh ra và lớn lên ở một nơi (thường chỉ quê hương hoặc địa phương)
đại sảnh, sảnh đường
bia mộ, bia đá trên mộ
ông ngoại
bà ngoại
mất tích
con rể
họ (tên gọi chung cho phần đầu của tên riêng, chỉ dòng họ)
bà ngoại (phương ngữ Bắc Kinh, thường dùng trong giao tiếp)
nuông chiều quá mức
mẹ
con dâu; vợ (dùng cho người đàn ông trẻ hơn)
lấy chồng
của hồi môn
chị dâu (vợ của anh trai)
con cháu, hậu duệ
con em, thế hệ trẻ
hiếu kính
hiếu thảo
sinh đôi
tông, tôn (dòng họ, tôn giáo)
cưng chiều, nuông chiều
hoàn cảnh gia đình
góa phụ, người phụ nữ có chồng đã chết
mẹ vợ (mẹ của vợ)
già yếu, cao tuổi
người yêu
thành gia lập nghiệp (lập gia đình)
thăm mộ, tảo mộ
nuôi dưỡng, nuôi dạy
tiền cấp dưỡng (cho con cái)
nhớ nhung, lo lắng
thăm thân nhân
nôi
Nhà mới, căn hộ mới
lừng lẫy, hiển hách, có địa vị cao và danh tiếng lớn
tuổi già, những năm cuối đời
vui vẻ họp mặt, sum họp vui vẻ
chăm sóc, săn sóc
cha, bố (cách gọi thân mật, thường dùng trong phương ngữ)
độc thân, chưa lập gia đình
hưng thịnh, thịnh vượng
nương tựa vào nhau để sống
cứng cáp, khỏe mạnh (thường nói về người lớn tuổi)
truyền lại từ tổ tiên
tổ tiên, ông bà tổ tiên
quê gốc, quê hương (nơi sinh của ông bà, tổ tiên)
yên bình và hòa thuận
tưởng niệm, cúng bái (người đã khuất)
tiền tiết kiệm riêng
quản lý và giáo dục (con cái)
nuông chiều quá mức, dung túng
mẹ kế
cha dượng, cha kế
vợ hoặc chồng (cách gọi thân mật của người già)
ông lão
xương sống, cột sống
tự lập, tự mình lo liệu, không dựa dẫm vào người khác
chú (em trai mẹ)
chôn cất, mai táng
quan hệ huyết thống
máu huyết, huyết mạch
đính hôn
đánh, trừng trị (kẻ xấu)
nuôi dưỡng (cha mẹ, người già)
di nguyện
vật để lại, di vật
môn đăng hộ đối
con gái
tiền tiêu vặt
vâng lời, thuận theo, phục tùng
tuổi cao, già (thường chỉ người)
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình
Bộ từ vựng chủ đề Gia đình gom 213 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Gia đình — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Gia đình đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.