Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình
202 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 202 từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Gia đình theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Gia đình HSK 1(34 từ)
Lộ trình HSK 1con trai
miệng, cửa miệng
hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)
anh trai
về nhà
phụ nữ, con gái
phụ nữ, đàn bà
con gái
bà nội, bà (bên nội)
mẹ, má
em gái
chị gái
con trai
đứa trẻ, con trẻ
nhà
gia đình, người nhà
trong nhà
học sinh tiểu học
đứa trẻ, đứa bé
bạn nhỏ, em bé
em trai
ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)
ngôi nhà, căn nhà
lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
ông nội (bố của bố)
bố, ba
nam, con trai
đàn ông, người đàn ông
con trai, cậu bé
bạn trai
con trai, nam sinh
già (chỉ người)
đi qua, vượt qua
cao (về chiều cao, mức độ)
Từ vựng Gia đình HSK 2(17 từ)
Lộ trình HSK 2trung niên
cả nhà, toàn gia
nuôi (động vật, con cái)
họ Zhou (Chu)
chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
người lớn, người trưởng thành
rất nhiều, vô cùng
vợ; bà (cách gọi phụ nữ đã kết hôn)
họ (tên gia đình)
gia đình
phụ huynh
thiếu niên
chăm sóc
vợ hoặc chồng (cách gọi ở Trung Quốc đại lục)
sinh, sinh ra, được sinh ra
tuổi già, thời kỳ về già
trưởng thành, lớn lên
Từ vựng Gia đình HSK 3(18 từ)
Lộ trình HSK 3người thân
dao, con dao
cô gái
con cái
giàu, giàu có
mẹ
súp, canh, nước dùng
cha, bố
bố mẹ, cha mẹ
da (của cơ thể, động vật)
thẳng
phúc, may mắn, hạnh phúc
ly hôn
kết hôn
bà
Ông già, cụ ông (cách gọi thân mật hoặc thông tục)
vàng (kim loại)
con rồng
Từ vựng Gia đình HSK 4(26 từ)
Lộ trình HSK 4chồng
nghiêm khắc, khắt khe
tranh cãi
trẻ em, nhi đồng
chú (em trai cha)
anh cả, anh trai cả
chị (cách gọi thân mật cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút)
vợ chồng
vợ
chị em gái
cháu gái (con của con trai)
cháu trai
mùa (trong năm)
em bé, trẻ sơ sinh
báu vật; bảo bối
việc nhà
trả lại, hoàn trả
ôm, bế (trẻ)
họ Giang
họ Vương
Từ vựng Gia đình HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5con cái
con gấu
hàng xóm
đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết
Từ vựng Gia đình HSK 6(11 từ)
Lộ trình HSK 6thân nhân, họ hàng
cô (em gái của cha)
đứa trẻ nhỏ, em bé; búp bê
trẻ mồ côi
quyền lực, quyền thế
mẹ
Tiết Thanh Minh
cha con
bà nội
ông nội
chăm sóc, lo liệu
Từ vựng Gia đình HSK 7(92 từ)
Lộ trình HSK 7một gia đình (chỉ những người sống chung trong một nhà)
họ Đinh
hai vợ chồng, cặp đôi (cách gọi thân mật)
nội trợ, người phụ nữ lo việc nhà
cãi nhau
họ hàng, người thân
đích sinh, ruột thịt
người kế thừa, truyền nhân (thường chỉ người truyền lại nghề hoặc kỹ thuật)
Bác (anh trai của cha hoặc người đàn ông lớn tuổi hơn cha)
bác gái (vợ của bác, anh trai của cha)
Bác (anh trai của cha).
nuôi sống, nuôi nấng (gia đình, động vật...)
cân bằng, quán xuyến cả hai
sinh đôi
hậu duệ, con cháu
hậu thuẫn, sự ủng hộ vững chắc
hậu duệ, con cháu đời sau
méc, kiện cáo, tố cáo
nuôi dưỡng, chăm sóc (thường chỉ việc cho ăn, nuôi lớn từ bé)
tiệc rượu mừng (đám cưới)
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình
Bộ từ vựng chủ đề Gia đình gom 202 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Gia đình — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Gia đình đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.