Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính

114 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 114 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tài chính theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Tài chính HSK 1(4 từ)

Lộ trình HSK 1
元HSK 1
yuán

đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)

块HSK 1
kuài

đơn vị tiền tệ (đồng), miếng

毛HSK 1
máo

lông, tóc, tóc tơ (của động vật)

票HSK 1
piào

vé

Từ vựng Tài chính HSK 2(6 từ)

Lộ trình HSK 2
信用卡HSK 2
xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

借HSK 2
jiè

cho mượn, cho vay

卡HSK 2
kǎ

thẻ (tín dụng, ATM, membership)

收入HSK 2
shōurù

thu nhập

银行HSK 2
yínháng

ngân hàng

银行卡HSK 2
yínhángkǎ

thẻ ngân hàng (thường là thẻ ghi nợ)

Từ vựng Tài chính HSK 3(13 từ)

Lộ trình HSK 3
交费HSK 3
jiāofèi

đóng phí, nộp tiền

人民币HSK 3
rénmínbì

nhân dân tệ (CNY)

付HSK 3
fù

trả tiền, thanh toán

保险HSK 3
bǎoxiǎn

bảo hiểm

存HSK 3
cún

tồn tại

房租HSK 3
fángzū

tiền thuê nhà

支HSK 3
zhī

đỡ, chống, đỡ lấy

支付HSK 3
zhīfù

thanh toán

收费HSK 3
shōufèi

thu phí, tính tiền

票价HSK 3
piàojià

giá vé

经济HSK 3
jīngjì

kinh tế

美元HSK 3
měiyuán

đô la Mỹ (USD)

费HSK 3
fèi

phí, lệ phí

Từ vựng Tài chính HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
划HSK 4
huá

rạch, khứa, cắt nhẹ

外汇HSK 4
wàihuì

ngoại hối

投资HSK 4
tóuzī

đầu tư

美金HSK 4
měijīn

đô-la Mỹ

Từ vựng Tài chính HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
分成HSK 5
fēnchéng

chia phần

支出HSK 5
zhīchū

chi tiêu, khoản chi

欠HSK 5
qiàn

nợ

贷款HSK 5
dàikuǎn

khoản vay (n.), cho vay (v.)

Từ vựng Tài chính HSK 6(10 từ)

Lộ trình HSK 6
信用HSK 6
xìnyòng

uy tín tín dụng

债HSK 6
zhài

nợ, khoản nợ

取款机HSK 6
qǔkuǎnjī

máy rút tiền tự động

外币HSK 6
wàibì

tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ

炒股HSK 6
chǎogǔ

chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu

股HSK 6
gǔ

cổ phiếu

账HSK 6
zhàng

tài khoản, sổ sách

退票HSK 6
tuìpiào

hoàn trả vé, trả lại vé đã mua

金融HSK 6
jīnróng

tài chính, ngân hàng

金额HSK 6
jīné

số tiền, khoản tiền

Từ vựng Tài chính HSK 7(73 từ)

Lộ trình HSK 7
一卡通HSK 7
yìkǎtōng

thẻ đa năng, thẻ thông hành

上调HSK 7
shàngtiáo

điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)

下调HSK 7
xiàtiáo

hạ xuống, giảm xuống

买不起HSK 7
mǎibuqǐ

không mua nổi

交纳HSK 7
jiāonà

nộp (tiền, thuế, phí)

借条HSK 7
jiètiáo

giấy vay nợ

倾家荡产HSK 7
qīngjiādàngchǎn

nghèo mạt rệp, tán gia bại sản, mất hết tài sản

公积金HSK 7
gōngjījīn

quỹ tích lũy

减免HSK 7
jiǎnmiǎn

giảm miễn (giảm bớt hoặc miễn trừ, thường chỉ thuế, phí)

凭证HSK 7
píngzhèng

chứng từ, giấy tờ làm bằng chứng

出息HSK 7
chūxī

lãi suất, lợi nhuận

出资HSK 7
chūzī

đóng góp vốn, bỏ vốn

合资HSK 7
hézī

hợp vốn, góp vốn chung

回扣HSK 7
huíkòu

Tiền hoa hồng, tiền chiết khấu (thường trong giao dịch kinh doanh)

回落HSK 7
huíluò

giảm xuống, hạ xuống (thường chỉ giá cả, mức nước, chỉ số...) sau khi đã tăng lên

大款HSK 7
dàkuǎn

đại gia, người giàu có

大笔HSK 7
dàbǐ

khoản tiền lớn

存折HSK 7
cúnzhé

sổ tiết kiệm

家用HSK 7
jiāyòng

dùng trong gia đình, dùng cho gia đình

封顶HSK 7
fēngdǐng

đóng nắp, đậy đỉnh; đạt giới hạn trên, chạm trần (giá cả, lương...)

Đang xem 20/73 từMở khoá 53 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính

Bộ từ vựng chủ đề Tài chính gom 114 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tài chính — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tài chính đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp