Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ẩm thực
277 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 277 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ẩm thực thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ẩm thực theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Ẩm thực HSK 1(26 từ)
Lộ trình HSK 1bánh bao
bữa trưa
ăn
ăn cơm
uống
sữa
ngon
khô, ráo
bữa sáng
bữa tối
cốc, ly, chén
cốc, ly
nước
trái cây
khát
sữa bò
cơm
thịt
trà
rau
bánh mì
mì sợi (thường chỉ mì dạng sợi dài để nấu nước hoặc xào)
cơm, gạo đã nấu chín
nhà hàng
đói
trứng gà
Từ vựng Ẩm thực HSK 2(30 từ)
Lộ trình HSK 2bữa ăn trưa
cách làm, phương pháp
bữa trưa
vị, mùi vị
đồ ăn mang về, đồ ăn ship tận nơi
khách
cạn ly, uống cạn
thức ăn nhanh
cân (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 cân = 500 gam)
mì ăn liền
bữa sáng
bữa tối
dầu (dầu ăn, dầu máy...)
chín (thức ăn, hoa quả)
chai
bát
đôi đũa
gạo, cơm
thực đơn
trứng
Từ vựng Ẩm thực HSK 3(22 từ)
Lộ trình HSK 3coca (loại nước ngọt có ga)
cà phê
bia
trà sữa
nước ép trái cây
súp, canh, nước dùng
đặc sắc
lợn, heo
ngọt
bắp cải Trung Quốc, bắp cải trắng
đường
trà đen (loại trà được lên men hoàn toàn, có màu đỏ sẫm khi pha)
rượu vang đỏ
trà xanh
cừu, dê
món ăn ngon, ẩm thực ngon
quả táo
dinh dưỡng
sự, lần (đếm số lần)
thực phẩm
Từ vựng Ẩm thực HSK 4(30 từ)
Lộ trình HSK 4nước đá, băng
nguyên liệu thô
hương vị
mặn
sô-cô-la
tươi, tươi mới
nước ngọt có ga
đồ ăn lấy từ biển
tiêu hóa
nhạt, không đậm đà
đốt, cháy
răng
ngô
quả dưa, bí
muối
đĩa, mâm
nước khoáng
nước tinh khiết
bụng
béo, mập
Từ vựng Ẩm thực HSK 5(24 từ)
Lộ trình HSK 5dĩa
khoai tây
sushi
nếm
đóng gói, mang đi
quả đào
quả lê
giăm bông
vịt quay
rượu trắng
giòn
quả nho
rượu vang
rau, rau củ
chế phẩm từ đậu, sản phẩm đậu nành
phần, vị trí (của cơ thể, rau củ, v.v.)
đồ uống
chế độ ăn uống
bánh
bánh quy
Từ vựng Ẩm thực HSK 6(22 từ)
Lộ trình HSK 6sản phẩm từ sữa
gạo
sữa bột
mứt trái cây
ngâm, hãm, ủ
xào, rang
sào (thức ăn) trên chảo
chiên, rán
luộc
nổ, phát nổ
cà chua
cháo
vitamin
đậu phộng, lạc
cà tím
khoai tây chiên giòn
đồ uống, thức uống
tương
nước tương
giấm
Từ vựng Ẩm thực HSK 7(123 từ)
Lộ trình HSK 7sạch bong, không còn gì
bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)
kích thước, tầm vóc, cỡ (của người hoặc vật)
tiền ăn, suất ăn, bữa ăn (thường dùng để chỉ thức ăn được cung cấp trong một tập thể như trường học, quân đội, nhà máy)
cây trồng, hoa màu
bữa cơm thường ngày, bữa cơm đạm bạc
giữ tươi
cây trồng nông nghiệp (thuật ngữ chung cho các loại cây được trồng để thu hoạch sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, ngô, đậu tương...)
que kem đá (một loại kem que làm từ nước đá đông lạnh, thường có vị trái cây)
bóc (vỏ, vỏ bọc)
bí đỏ
món ăn được ướp và nấu trong nước sốt pha gia vị đặc biệt (thường gồm xì dầu, đường, gia vị các loại); món kho mặn ngọt
trứng (của động vật)
nguyên chất nguyên vị, giữ nguyên hương vị ban đầu; không pha trộn, không biến đổi
sự lên men
hỏng, mốc; (ẩn dụ) suy thoái, thoái hóa
hương vị
ngon miệng, vừa vị
không thể ăn được (vì thiếu, bận hoặc không có cơ hội)
mì chính
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ẩm thực
Bộ từ vựng chủ đề Ẩm thực gom 277 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ẩm thực — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ẩm thực đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.