Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổng hợp

57 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 57 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổng hợp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tổng hợp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Tổng hợp HSK 1(1 từ)Free

Lộ trình HSK 1
个HSK 1
gè

cái (loại đơn vị đếm phổ biến nhất)

Từ vựng Tổng hợp HSK 2(12 từ)

Lộ trình HSK 2
一般HSK 2
yìbān

bình thường, trung bình

假HSK 2
jiǎ

giả, nhân tạo

克HSK 2
kè

khắc chế, chế ngự

全HSK 2
quán

đầy đủ, toàn bộ

其他HSK 2
qítā

khác

十分HSK 2
shífēn

rất

更HSK 2
gèng

hơn

有意思HSK 2
yǒuyìsi

thú vị, hay

特别HSK 2
tèbié

đặc biệt; đặc biệt là (adv)

越HSK 2
yuè

càng

越来越HSK 2
yuèláiyuè

ngày càng

部分HSK 2
bùfen

phần, bộ phận

Từ vựng Tổng hợp HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
合理HSK 3
hélǐ

hợp lý, thỏa đáng

更加HSK 3
gèngjiā

còn hơn

破坏HSK 3
pòhuài

phá hủy, phá hoại

过程HSK 3
guòchéng

quá trình, giai đoạn

Từ vựng Tổng hợp HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
减HSK 4
jiǎn

bớt đi

多种HSK 4
duōzhǒng

nhiều loại, nhiều kiểu

有限HSK 4
yǒuxiàn

hạn chế

极其HSK 4
jíqí

cực kỳ

Từ vựng Tổng hợp HSK 5(10 từ)

Lộ trình HSK 5
增HSK 5
zēng

tăng, tăng thêm

增多HSK 5
zēngduō

tăng thêm

对应HSK 5
duìyìng

tương ứng, đối ứng

层次HSK 5
céngcì

tầng lớp, cấp bậc

延伸HSK 5
yánshēn

kéo dài, mở rộng

总体HSK 5
zǒngtǐ

tổng thể

损失HSK 5
sǔnshī

mất mát, tổn thất

损害HSK 5
sǔnhài

gây hại cho

特定HSK 5
tèdìng

cụ thể

间接HSK 5
jiànjiē

gián tiếp

Từ vựng Tổng hợp HSK 6(6 từ)

Lộ trình HSK 6
出入HSK 6
chūrù

đi ra đi vào; lối ra vào

区分HSK 6
qūfēn

phân biệt, phân loại

核心HSK 6
héxīn

cốt lõi, hạt nhân

特地HSK 6
tèdì

đặc biệt, cố tình

缘故HSK 6
yuángù

lý do

远远HSK 6
yuǎnyuǎn

xa lắm, rất xa

Từ vựng Tổng hợp HSK 7(20 từ)

Lộ trình HSK 7
侧面HSK 7
cèmiàn

mặt bên, phía bên hông

前不久HSK 7
qiánbùjiǔ

cách đây không lâu

古怪HSK 7
gǔguài

kỳ quặc

后续HSK 7
hòuxù

tiếp theo, phần sau

奇特HSK 7
qítè

kỳ lạ

好坏HSK 7
hǎohuài

tốt hay xấu

局部HSK 7
júbù

phần cục bộ, bộ phận nhỏ

怪不得HSK 7
guàibùdé

thì ra là thế

总的来说HSK 7
zǒngdeláishuō

nói chung

手动HSK 7
shǒudòng

thủ công, vận hành bằng tay

损坏HSK 7
sǔnhuài

làm hỏng, hư hỏng

有待HSK 7
yǒudài

cần được, chờ được

涵盖HSK 7
hángài

bao gồm, bao hàm, bao trùm

视角HSK 7
shìjiǎo

góc nhìn, quan điểm

至关重要HSK 7
zhìguānzhòngyào

vô cùng quan trọng, cực kỳ quan trọng

迄今为止HSK 7
qìjīnwéizhǐ

cho đến nay, tính đến giờ

过期HSK 7
guòqī

hết hạn

重叠HSK 7
chóngdié

lớp chồng lên nhau, chồng chéo

重合HSK 7
chónghé

Trùng hợp, trùng khớp

难怪HSK 7
nánguài

không lạ

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổng hợp

Bộ từ vựng chủ đề Tổng hợp gom 57 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tổng hợp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tổng hợp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp