Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngữ pháp

257 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 257 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngữ pháp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ngữ pháp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Ngữ pháp HSK 1(41 từ)

Lộ trình HSK 1
一下儿HSK 1
yíxiàr

một chút, một lát

一些HSK 1
yìxiē

một vài, một số

一边HSK 1
yìbiān

một bên, một phía

上HSK 1
shàng

trên, phía trên

中HSK 1
zhōng

trung, giữa, trong

了HSK 1
le

đánh dấu hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huống

从HSK 1
cóng

từ

再HSK 1
zài

lại, một lần nữa

最HSK 1
zuì

nhất, nhất là

分HSK 1
fēn

phân, chia (tách ra)

别HSK 1
bié

khác, khác biệt

口HSK 1
kǒu

miệng, cửa miệng

吗HSK 1
ma

trợ từ nghi vấn (đặt cuối câu để tạo câu hỏi có/không)

呢HSK 1
ne

dùng để hỏi lại hoặc gợi ý

和HSK 1
hé

và, cùng với

哪些HSK 1
nǎxiē

những nào

地HSK 1
dì

đất, mặt đất

地HSK 1
de

Biểu thị bổ ngữ trạng ngữ, tương đương 'một cách', 'thì', được dùng sau tính từ hoặc phó từ và đứng trước động từ để chỉ cách thức thực hiện hành động.

对HSK 1
duì

đúng, đúng đắn

就HSK 1
jiù

thì, vậy thì

是不是HSK 1
shìbushì

có phải không, đúng không (dùng để hỏi xác nhận)

有的HSK 1
yǒude

một số, có những (dùng trước danh từ)

本HSK 1
běn

gốc, gốc rễ

次HSK 1
cì

lần

正HSK 1
zhèng

đúng, chính xác

正在HSK 1
zhèngzài

đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)

比HSK 1
bǐ

so sánh

用HSK 1
yòng

dùng, sử dụng

的HSK 1
de

chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từ

着HSK 1
zhe

trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn

第HSK 1
dì

thứ (dùng để chỉ thứ tự)

给HSK 1
gěi

cho, tặng

记得HSK 1
jìde

nhớ, nhớ được

起来HSK 1
qǐlái

đứng dậy, thức dậy

还HSK 1
hái

vẫn, còn

还是HSK 1
háishì

vẫn là, vẫn còn (như trước)

还有HSK 1
háiyǒu

còn có, còn nữa

这些HSK 1
zhèxiē

những cái này

重HSK 1
chóng

lặp lại, lần nữa

重要HSK 1
zhòngyào

quan trọng

非常HSK 1
fēicháng

rất, vô cùng

Từ vựng Ngữ pháp HSK 2(57 từ)

Lộ trình HSK 2
一共HSK 2
yígòng

tổng cộng, tất cả

不但HSK 2
búdàn

không những

不要HSK 2
búyào

đừng, không được

不过HSK 2
búguò

nhưng, tuy nhiên

从小HSK 2
cóngxiǎo

từ nhỏ, từ lúc còn trẻ

以上HSK 2
yǐshàng

trở lên, hơn (chỉ mức độ, con số)

以下HSK 2
yǐxià

sau đây, dưới đây

以外HSK 2
yǐwài

ngoài, bên ngoài

但HSK 2
dàn

nhưng, nhưng mà

但是HSK 2
dànshì

nhưng, nhưng mà

又HSK 2
yòu

lại, lại nữa

句子HSK 2
jùzi

câu

只能HSK 2
zhǐnéng

chỉ có thể

只要HSK 2
zhǐyào

chỉ cần

叫作HSK 2
jiàozuò

gọi là, được gọi là

可是HSK 2
kěshì

nhưng, nhưng mà

啊HSK 2
a

(thể hiện cảm thán, ngạc nhiên, hay đồng tình)

场HSK 2
chǎng

sân (đấu, bãi)

多么HSK 2
duōme

thật là, mới...làm sao (dùng trong câu cảm thán)

好像HSK 2
hǎoxiàng

có vẻ như, dường như

Đang xem 20/57 từMở khoá 37 từ còn lại

Từ vựng Ngữ pháp HSK 3(43 từ)

Lộ trình HSK 3
…极了HSK 3
jíle

rất, cực kỳ, hết sức

一方面HSK 3
yìfāngmiàn

một mặt, một phương diện (thường dùng để liệt kê các khía cạnh của vấn đề)

上来HSK 3
shànglái

đi lên, tiến lên

下来HSK 3
xiàlai

xuống, xuống dưới

不仅HSK 3
bùjǐn

không chỉ

不光HSK 3
bùguāng

không chỉ, không những

不得不HSK 3
bùdébù

không thể không, đành phải, bắt buộc phải

了HSK 3
liǎo

xong, hết, kết thúc

事实上HSK 3
shìshíshàng

thực tế là, trên thực tế

仅仅HSK 3
jǐnjǐn

chỉ, chỉ là, chỉ có

仍HSK 3
réng

vẫn, vẫn còn

从来HSK 3
cónglái

từ trước đến nay

使HSK 3
shǐ

khiến cho, làm cho (gây ra kết quả)

其实HSK 3
qíshí

thật ra, thực ra

其次HSK 3
qícì

thứ hai, kế tiếp

受HSK 3
shòu

nhận, tiếp nhận

另一方面HSK 3
lìngyìfāngmiàn

mặt khác, một khía cạnh khác

只好HSK 3
zhǐhǎo

đành lòng, đành phải, chẳng đặng đừng

只是HSK 3
zhǐshì

chỉ là

只有HSK 3
zhǐyǒu

chỉ có

Đang xem 20/43 từMở khoá 23 từ còn lại

Từ vựng Ngữ pháp HSK 4(29 từ)

Lộ trình HSK 4
…分之…HSK 4
fēnzhī

phần của (dùng trong phân số, tỷ lệ)

一般来说HSK 4
yìbānláishuō

nói chung, thông thường

万一HSK 4
wànyī

trong trường hợp tệ nhất, nếu như

不管HSK 4
bùguǎn

không kể, bất kể

些HSK 4
xiē

một số, vài

以及HSK 4
yǐjí

cùng với, và

假如HSK 4
jiǎrú

giả sử, nếu như

分为HSK 4
fēnwéi

chia thành, phân thành

却HSK 4
què

nhưng, thế nhưng, tuy nhiên (thường dùng để bổ sung hoặc đối lập với ý trước)

各个HSK 4
gègè

mỗi, từng

否则HSK 4
fǒuzé

nếu không thì

咸HSK 4
xián

mặn

应HSK 4
yīng/yìng

nên, cần phải

底HSK 4
dǐ

đáy, phần dưới

括号HSK 4
kuòhào

dấu ngoặc

无HSK 4
wú

không, không có

无法HSK 4
wúfǎ

không thể, không có cách nào

无论HSK 4
wúlùn

bất kể, không kể

既HSK 4
jì

đã, đã rồi

既然HSK 4
jìrán

đã như vậy, tại vì

Đang xem 20/29 từMở khoá 9 từ còn lại

Từ vựng Ngữ pháp HSK 5(6 từ)

Lộ trình HSK 5
一旦HSK 5
yídàn

một khi, nếu như

其HSK 5
qí

của người đó

即使HSK 5
jíshǐ

mặc dù, cho dù

将HSK 5
jiāng

sắp, sẽ

尽管HSK 5
jǐnguǎn

mặc dù, dù rằng

除非HSK 5
chúfēi

trừ khi

Từ vựng Ngữ pháp HSK 6(11 từ)

Lộ trình HSK 6
不仅仅HSK 6
bùjǐnjǐn

không chỉ, không những

与HSK 6
yǔ

và, cùng với

于HSK 6
yú

họ người

利HSK 6
lì

lợi ích, lợi lộc

另HSK 6
lìng

khác, một khác

就算HSK 6
jiùsuàn

cho dù, dù rằng

揭HSK 6
jiē

mở (nắp, vỏ bọc)

番HSK 6
fān

lần, lượt (thường dùng sau số để đếm số lần)

绝HSK 6
jué

tuyệt, hoàn toàn

若HSK 6
ruò

nếu, nếu như

解HSK 6
jiě

giải (giải quyết, giải thích)

Từ vựng Ngữ pháp HSK 7(70 từ)

Lộ trình HSK 7
一概HSK 7
yígài

hết thảy, tất cả, không trừ ai

一经HSK 7
yìjīng

ngay khi, một khi (dùng để chỉ điều kiện tiên quyết cho một sự việc xảy ra)

万万HSK 7
wànwàn

hoàn toàn không, tuyệt đối không

不定HSK 7
búdìng

không chắc chắn, chưa nhất định

与其HSK 7
yǔqí

thà rằng, không bằng

且HSK 7
qiě

hãy cứ, tạm thời

中性HSK 7
zhōngxìng

trung tính, không thiên vị

乃HSK 7
nǎi

là, chính là

也就是说HSK 7
yějiùshìshuō

có nghĩa là, tức là

亦HSK 7
yì

cũng, cũng vậy

何苦HSK 7
hékǔ

cần gì phải

依HSK 7
yī

theo, dựa theo, tùy theo

免不了HSK 7
miǎnbuliǎo

không thể tránh khỏi

兹HSK 7
zī

nay, đây (thường dùng trong văn bản trang trọng)

凡HSK 7
fán

Tất cả, mọi

勿HSK 7
wù

không được, đừng

半信半疑HSK 7
bànxìnbànyí

nửa tin nửa ngờ

即HSK 7
jí

chính là, tức là

参见HSK 7
cānjiàn

xem thêm, tham khảo (thường dùng trong văn bản chính thức hoặc sách)

取而代之HSK 7
qǔérdàizhī

thay thế nó, lấy cái khác mà thay vào

Đang xem 20/70 từMở khoá 50 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngữ pháp

Bộ từ vựng chủ đề Ngữ pháp gom 257 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ngữ pháp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ngữ pháp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp