Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ

362 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 362 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sức khoẻ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Sức khoẻ HSK 1(9 từ)

Lộ trình HSK 1
医生HSK 1
shēng

bác sĩ

医院HSK 1
yuàn

bệnh viện

生病HSK 1
shēngbìng

bị ốm, bị bệnh

HSK 1
bìng

bệnh, ốm, đau

病人HSK 1
bìngrén

bệnh nhân

看病HSK 1
kànbìng

khám bệnh

HSK 1
shuì

ngủ

走路HSK 1
zǒu

đi bộ

身体HSK 1
shēn

thân thể, cơ thể

Từ vựng Sức khoẻ HSK 2(24 từ)

Lộ trình HSK 2
中医HSK 2
zhōng

y học cổ truyền Trung Quốc

住院HSK 2
zhùyuàn

nhập viện

健康HSK 2
jiànkāng

khỏe mạnh

全身HSK 2
quánshēn

toàn thân, cả người

出院HSK 2
chūyuàn

xuất viện

午睡HSK 2
shuì

giấc ngủ trưa

好处HSK 2
hǎochu

lợi ích, cái lợi

HSK 2

độ, bậc

HSK 2
pái

hàng, dãy

检查HSK 2
jiǎnchá

kiểm tra

正常HSK 2
zhèngcháng

bình thường

照顾HSK 2
zhào

chăm sóc

HSK 2
téng

đau

HSK 2
yǎn

mắt

空气HSK 2
kōng

không khí

HSK 2
bèi

lưng

HSK 2
yào

thuốc

药店HSK 2
yàodiàn

nhà thuốc, tiệm thuốc

药水HSK 2
yàoshuǐ

nước thuốc, thuốc nước (thuốc dạng lỏng để uống hoặc bôi ngoài da)

药片HSK 2
yàopiàn

viên thuốc, thuốc viên

Đang xem 20/24 từMở khoá 4 từ còn lại

Từ vựng Sức khoẻ HSK 3(19 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
shāng

làm bị thương, gây tổn thương

危害HSK 3
wēihài

gây hại, gây nguy hiểm

去世HSK 3
shì

qua đời, mất

受伤HSK 3
shòushāng

bị thương

大夫HSK 3
dàifu

bác sĩ, thầy thuốc

年纪HSK 3
nián

tuổi tác

感冒HSK 3
gǎnmào

bị cảm, bị cảm lạnh

效果HSK 3
xiàoguǒ

kết quả, hiệu quả

HSK 3
jiù

cứu

HSK 3
duàn

đứt, gãy

毛病HSK 3
máobìng

tật xấu, thói hư

状况HSK 3
zhuàngkuàng

tình trạng

HSK 3
tòng

đau nhức, đau đớn

精神HSK 3
jīngshén

tinh thần

结实HSK 3
jiēshi

khỏe mạnh, bền chắc

营养HSK 3
yíngyǎng

dinh dưỡng

HSK 3
xiě

máu

跑步HSK 3
pǎo

chạy bộ

预防HSK 3
fáng

phòng ngừa

Từ vựng Sức khoẻ HSK 4(48 từ)

Lộ trình HSK 4
严重HSK 4
yánzhòng

nghiêm trọng

伤害HSK 4
shānghài

gây tổn thương

体操HSK 4
cāo

thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu

体重HSK 4
zhòng

cân nặng

健身HSK 4
jiànshēn

tập thể dục, rèn luyện sức khỏe

HSK 4
chōng

pha, hòa (với nước nóng)

减肥HSK 4
jiǎnféi

giảm cân

HSK 4

đâm, chích

医学HSK 4
xué

y học, khoa học y tế

医疗HSK 4
liáo

y tế, điều trị y khoa

HSK 4
hán

ngậm

含量HSK 4
hánliàng

hàm lượng

HSK 4

hít, thở vào

吸烟HSK 4
yān

hút thuốc

呼吸HSK 4

hít thở, hơi thở

嘴巴HSK 4
zuǐba

miệng

平稳HSK 4
píngwěn

ổn định, vững vàng

HSK 4
ruò

yếu

手术HSK 4
shǒushù

phẫu thuật

打针HSK 4
zhēn

tiêm thuốc

Đang xem 20/48 từMở khoá 28 từ còn lại

Từ vựng Sức khoẻ HSK 5(53 từ)

Lộ trình HSK 5
中毒HSK 5
zhòng

ngộ độc

中药HSK 5
zhōngyào

thuốc y học cổ truyền Trung Quốc

保养HSK 5
bǎoyǎng

bảo dưỡng

HSK 5
dòng

đông lạnh, đóng băng

减轻HSK 5
jiǎnqīng

giảm nhẹ

出汗HSK 5
chūhàn

ra mồ hôi, đổ mồ hôi

双手HSK 5
shuāngshǒu

cả hai bàn tay

受灾HSK 5
shòuzāi

bị thiên tai

HSK 5

nôn, mửa

HSK 5
/

Nôn ra, mửa ra (thường dùng cho chất lỏng hoặc thức ăn)

HSK 5
yǎo

cắn

HSK 5
pēn

xịt, phun

增强HSK 5
zēngqiáng

tăng cường

大脑HSK 5
nǎo

não bộ, bộ não

带有HSK 5
dàiyǒu

có mang (đặc điểm, cảm xúc...)

强度HSK 5
qiáng

cường độ

恢复HSK 5
huī

phục hồi, khôi phục

HSK 5
jiè

cai

按摩HSK 5
àn

massage, sự xoa bóp

损害HSK 5
sǔnhài

gây hại cho

Đang xem 20/53 từMở khoá 33 từ còn lại

Từ vựng Sức khoẻ HSK 6(26 từ)

Lộ trình HSK 6
保健HSK 6
bǎojiàn

giữ gìn sức khỏe

HSK 6
tūn

nuốt

好转HSK 6
hǎozhuǎn

khá lên, tiến triển tốt hơn

康复HSK 6
kāng

hồi phục sức khỏe

强壮HSK 6
qiángzhuàng

mạnh mẽ, khỏe mạnh

循环HSK 6
xúnhuán

tuần hoàn, lưu thông

HSK 6
zhā

đâm, châm

HSK 6
niǔ

xoay, vặn

HSK 6
hūn

hoàng hôn, chạng vạng

HSK 6
yūn

chóng mặt

晕车HSK 6
yùnchē

say xe

残疾HSK 6
cán

khuyết tật

HSK 6

giọt

HSK 6
miè

dập tắt, tắt (lửa, đèn)

HSK 6
pào

sào (thức ăn) trên chảo

疼痛HSK 6
téngtòng

cơn đau

疾病HSK 6
bìng

bệnh tật

病情HSK 6
bìngqíng

tình trạng bệnh

症状HSK 6
zhèngzhuàng

triệu chứng

HSK 6
jīng

tinh hoa, tinh túy

Đang xem 20/26 từMở khoá 6 từ còn lại

Từ vựng Sức khoẻ HSK 7(183 từ)

Lộ trình HSK 7
上火HSK 7
shànghuǒ

bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)

下坠HSK 7
xiàzhuì

rơi xuống, rơi rụng

不利于HSK 7

không có lợi cho

不适HSK 7
shì

không thoải mái, thấy khó chịu

HSK 7
wán

viên, cục (hình tròn)

HSK 7
chǎn

sản xuất

会诊HSK 7
huìzhěn

hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)

传染HSK 7
chuánrǎn

lây nhiễm

传染病HSK 7
chuánrǎnbìng

bệnh truyền nhiễm

伤残HSK 7
shāngcán

thương tật, tàn tật (do tai nạn, chiến tranh...)

体质HSK 7
zhì

thể chất, tình trạng sức khỏe

保暖HSK 7
bǎonuǎn

giữ ấm, giữ cho ấm

保质期HSK 7
bǎozhì

hạn sử dụng

偏方HSK 7
piānfāng

phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

健壮HSK 7
jiànzhuàng

khỏe mạnh, cường tráng

健美HSK 7
jiànměi

thể hình, thể thao hình thể (cơ bắp)

先天HSK 7
xiāntiān

bẩm sinh, tiên thiên

免疫HSK 7
miǎn

miễn dịch

养生HSK 7
yǎngshēng

nuôi dưỡng sức khỏe; giữ gìn sức khỏe

养老院HSK 7
yǎnglǎoyuàn

nhà dưỡng lão

Đang xem 20/183 từMở khoá 163 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ

Bộ từ vựng chủ đề Sức khoẻ gom 362 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sức khoẻ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sức khoẻ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp