Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ
358 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 358 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sức khoẻ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Sức khoẻ HSK 1(8 từ)
Lộ trình HSK 1bệnh viện
bị ốm, bị bệnh
bệnh, ốm, đau
bệnh nhân
khám bệnh
ngủ
đi bộ
thân thể, cơ thể
Từ vựng Sức khoẻ HSK 2(24 từ)
Lộ trình HSK 2y học cổ truyền Trung Quốc
nhập viện
khỏe mạnh
toàn thân, cả người
xuất viện
giấc ngủ trưa
lợi ích, cái lợi
độ, bậc
hàng, dãy
kiểm tra
bình thường
chăm sóc
đau
mắt
không khí
đứng yên
lưng
thuốc
nhà thuốc, tiệm thuốc
nước thuốc, thuốc nước (thuốc dạng lỏng để uống hoặc bôi ngoài da)
y học phương Tây
thể thao
khó chịu, đau đớn, không thoải mái (về thể xác hoặc tinh thần)
thức ăn, đồ ăn
Từ vựng Sức khoẻ HSK 3(19 từ)
Lộ trình HSK 3làm bị thương, gây tổn thương
gây hại, gây nguy hiểm
qua đời, mất
bị thương
bác sĩ, thầy thuốc
tuổi tác
bị cảm, bị cảm lạnh
kết quả, hiệu quả
cứu
đứt, gãy
tật xấu, thói hư
tình trạng
đau nhức, đau đớn
tinh thần
khỏe mạnh, bền chắc
dinh dưỡng
máu
chạy bộ
phòng ngừa
Từ vựng Sức khoẻ HSK 4(46 từ)
Lộ trình HSK 4nghiêm trọng
gây tổn thương
thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu
cân nặng
tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
pha, hòa (với nước nóng)
giảm cân
đâm, chích
y học, khoa học y tế
ngậm
hàm lượng
hít, thở vào
hút thuốc
hít thở, hơi thở
miệng
ổn định, vững vàng
yếu
phẫu thuật
tiêm thuốc
bẻ gãy
y tá
hút thuốc
thư giãn
có sức mạnh, có sức
kiểm tra
mililit (đơn vị đo thể tích)
cai trị, quản lý
điều trị
tiêu hóa
sáng suốt, minh mẫn
bàn chải đánh răng
dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng
thiếp đi, ngủ thiếp đi
sức lực
nước tinh khiết
bụng
ngực, bộ ngực
đầu (phần trên cơ thể)
cởi (quần áo, giày...)
eo, lưng dưới
thuốc
chiều cao
di truyền
tránh, lánh
kim
tập thể dục
Từ vựng Sức khoẻ HSK 5(53 từ)
Lộ trình HSK 5ngộ độc
thuốc y học cổ truyền Trung Quốc
bảo dưỡng
đông lạnh, đóng băng
giảm nhẹ
to perspire; to sweat
cả hai bàn tay
bị thiên tai
nôn, mửa
Nôn ra, mửa ra (thường dùng cho chất lỏng hoặc thức ăn)
cắn
xịt, phun
tăng cường
não bộ, bộ não
có mang (đặc điểm, cảm xúc...)
cường độ
phục hồi, khôi phục
cai
massage, sự xoa bóp
gây hại cho
ngã, làm rơi, ném xuống đất
té ngã
cứu trợ thảm họa
có lợi cho, có lợi ích cho
có hại
có độc, độc hại
nhiễm, lây (bệnh)
nghỉ ngơi
chất độc
chất ẩm, độ ẩm
lũ lụt, thiên tai ngập nước
mồ hôi
nước thải
lưu động
hỏa hoạn, vụ cháy
vùng thiên tai
vi-rút
da
giấc ngủ
dây thần kinh
ruột
vai
sự dũng cảm, lòng dũng cảm
bộ não
sắc mặt, nét mặt
tự tử, việc tự tử
cà chua
đậu phụ
quá mức, lạm dụng
dị ứng
thọ, sống lâu, sống thọ
chế độ ăn uống
nhiệt độ cao
Từ vựng Sức khoẻ HSK 6(26 từ)
Lộ trình HSK 6giữ gìn sức khỏe
nuốt
khá lên, tiến triển tốt hơn
hồi phục sức khỏe
mạnh mẽ, khỏe mạnh
tuần hoàn, lưu thông
đâm, châm
xoay, vặn
hoang hôn, hoàng hôn
chóng mặt
say xe
khuyết tật
giọt
dập tắt, tắt (lửa, đèn)
sào (thức ăn) trên chảo
cơn đau
bệnh tật
tình trạng bệnh
triệu chứng
tinh hoa, tinh túy
vi khuẩn
vitamin
sưng lên
mạch máu
ngã, té
cận thị
Từ vựng Sức khoẻ HSK 7(182 từ)
Lộ trình HSK 7bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)
rơi xuống, rơi rụng
không có lợi cho
viên, cục (hình tròn)
sản xuất
hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)
lây nhiễm
bệnh truyền nhiễm
thương tật, tàn tật (do tai nạn, chiến tranh...)
thể chất, tình trạng sức khỏe
giữ ấm, giữ cho ấm
hạn sử dụng
phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống
khỏe mạnh, cường tráng
thể hình, thể thao hình thể (cơ bắp)
bẩm sinh, tiên thiên
miễn dịch
nuôi dưỡng sức khỏe; giữ gìn sức khỏe
nhà dưỡng lão
giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng
liều (thuốc), liều lượng
tác dụng phụ
công hiệu, hiệu quả
làm trầm trọng thêm, làm nặng hơn
động mạch
mệt mỏi, kiệt sức
gầy yếu, ốm yếu (chỉ người hoặc vật thể)
nằm, nằm ngửa
sốt, bị sốt
nói lắp, nói đớt
di chứng
bị sặc, bị nghẹn (do khói, bụi, thức ăn...)
nuốt
cổ họng, yết hầu
câm, không nói được
nước bọt
thở hổnển, thở dốc
thở dốc, hổn hển
cổ họng, giọng nói
nhai
khác nhau tùy theo từng người
sụp đổ, sụp đổ, đổ vỡ
mạnh mẽ, cường tráng, to khỏe
vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng
Thái Cực (nguyên lý triết học Trung Hoa về sự cân bằng Âm Dương)
thái cực quyền
mù lòa, mất thị lực
gây hại, gây trở ngại, cản trở
phụ nữ mang thai
viên thuốc an thần, thuốc trấn an tinh thần
xả (cảm xúc, stress)
rạng rỡ, hồng hào (thường chỉ sắc mặt, tinh thần)
giàu về, chứa nhiều
khám bệnh, đi chữa bệnh
đi khám bệnh, đi chữa bệnh (tại bệnh viện, phòng khám)
nước tiểu
giường bệnh
bỏ đi, phế thải
làm chậm lại, trì hoãn, kéo dài (thời gian)
lo lắng, bất an (tâm trạng không yên)
bệnh tâm lý, nỗi lo âu, sự phiền muộn
tấm lòng, tâm hồn, lòng dạ (ý nói về sự bao dung, rộng lượng hay hẹp hòi)
kiêng kỵ, kiêng tránh
kiêng ăn, kiêng khem trong ăn uống
mang thai, có bầu
trở nên trầm trọng hơn
bị mắc (bệnh)
bị bệnh, mắc bệnh
trắng bệch (do sợ hãi, ốm đau)
lây nhiễm
nén, nhịn, kiềm chế (cảm xúc, tiếng cười, nước mắt...)
cai thuốc lá, bỏ hút thuốc
khăn tay
ngủ gật, ngủ gà ngủ gật
trầm cảm
trầm cảm
chăm sóc y tế, điều dưỡng
chống, tựa vào
gây tổn hại, làm hỏng
đắp, bôi (thuốc, kem) lên vết thương
trao đổi chất
Lúc tốt lúc xấu, không ổn định.
thịnh vượng, phát đạt
ngất xỉu, ngã quỵ
có lợi cho, đóng góp vào
tạ đòn (thiết bị tập tạ hình thanh dài có gắn tạ ở hai đầu)
chữa trị tận gốc
Phòng xông hơi khô (Sauna)
chữa ho, giảm ho
đi khám bệnh, tìm thầy thuốc chữa bệnh
bẩn thỉu, dơ bẩn (chỉ vật chất hoặc tinh thần)
chữa khỏi
tiêu chảy, đi ngoài
sạch sẽ, trong sạch
tiêu trừ, tiêu diệt
ngập nước, nhấn chìm
thanh khiết, trong lành
nhiệt kế
suối nước nóng
dưỡng ẩm, làm ẩm ướt
buồn bực, bực dọc, khó chịu trong lòng
làm bỏng bằng nước nóng hoặc hơi nóng
tỏa sáng, rạng rỡ (về vẻ ngoài, tinh thần)
chăm sóc, săn sóc
thức khuya
hiến máu
dây sinh mệnh (dây hoặc sợi tượng trưng cho sự sống, thường gặp trong bói toán, chỉ đường chỉ tay)
sinh lý
mệt mỏi, kiệt sức
mệt mỏi không chịu nổi
bệnh, triệu chứng bệnh
ngứa
đờm, nước bọt đặc
dịch bệnh
bị liệt, bị tê liệt
sự nghiện (thuốc lá, ma túy, game...)
bệnh ung thư
lợi ích
chăm sóc (bệnh nhân), hộ lý
ghen tị, ghen ghét
mở (mắt)
điều chỉnh, sửa chữa
cứng cáp, khỏe mạnh (thường nói về người lớn tuổi)
thị lực, thị giác
điều cần kiêng kỵ, chống chỉ định
bí phương
huyệt vị (các điểm trên cơ thể dùng trong y học cổ truyền)
ngạt thở
gân (mô liên kết trong cơ thể)
bột
kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm
Hồng hào, mịn màng (thường dùng để mô tả làn da khỏe mạnh)
co lại, thu lại, co rút
trằn trọc, trở mình không ngủ được
lão hóa, già đi
điếc
người điếc
bệnh nghề nghiệp
da thịt, làn da
gan (cơ quan)
béo
thận
phồng lên, sưng lên, trương phình
lá lách
tiêu chảy
tuyến (cơ quan tiết dịch trong cơ thể)
bữa ăn, chế độ ăn uống
tự lo liệu, tự chăm sóc bản thân
thoải mái, dễ chịu
lành tính (chỉ bệnh không nguy hiểm, u không ung thư)
bệnh AIDS
hạt sen
trống rỗng, hư không
yếu đuối, suy nhược
cục máu đông (hình thành trong mạch máu, có thể gây tắc nghẽn)
máu huyết, huyết mạch
suy giảm, giảm dần
yếu đi, suy yếu (chỉ tình trạng sức khỏe hoặc sức mạnh giảm sút)
lão hóa, già nua
có hiệu quả, có tác dụng
mổ xẻ
gây ra, dẫn đến, kích phát (một phản ứng, hiện tượng)
vượt quá tiêu chuẩn, vượt ngưỡng cho phép
thân và tâm
vừa phải, hợp lý
vừa phải, một lượng phù hợp
rút tiền vượt quá số dư trong tài khoản (thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng)
cồn, chất cồn
say xỉn, nghiện rượu
ngủ say, ngủ sâu
giòn, xốp (thường chỉ thức ăn)
thương tích nghiêm trọng
châm cứu
canxi (nguyên tố hóa học cần thiết cho xương và răng)
có hiệu quả lâu dài, kéo dài tác dụng
phòng chống dịch bệnh
Bệnh dịch tả
uống nước
nước uống
tuổi cao, già (thường chỉ người)
tê liệt, làm tê liệt
nước mũi
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ
Bộ từ vựng chủ đề Sức khoẻ gom 358 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sức khoẻ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sức khoẻ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.