Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ

358 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 358 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sức khoẻ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Sức khoẻ HSK 1(8 từ)

Lộ trình HSK 1
医院HSK 1
yuàn

bệnh viện

生病HSK 1
shēngbìng

bị ốm, bị bệnh

HSK 1
bìng

bệnh, ốm, đau

病人HSK 1
bìngrén

bệnh nhân

看病HSK 1
kànbìng

khám bệnh

HSK 1
shuì

ngủ

走路HSK 1
zǒu

đi bộ

身体HSK 1
shēn

thân thể, cơ thể

Từ vựng Sức khoẻ HSK 2(24 từ)

Lộ trình HSK 2
中医HSK 2
zhōng

y học cổ truyền Trung Quốc

住院HSK 2
zhùyuàn

nhập viện

健康HSK 2
jiànkāng

khỏe mạnh

全身HSK 2
quánshēn

toàn thân, cả người

出院HSK 2
chūyuàn

xuất viện

午睡HSK 2
shuì

giấc ngủ trưa

好处HSK 2
hǎochù

lợi ích, cái lợi

HSK 2

độ, bậc

HSK 2
pái

hàng, dãy

检查HSK 2
jiǎnchá

kiểm tra

正常HSK 2
zhèngcháng

bình thường

照顾HSK 2
zhào

chăm sóc

HSK 2
téng

đau

HSK 2
yǎn

mắt

空气HSK 2
kōng

không khí

站住HSK 2
zhànzhù

đứng yên

HSK 2
bèi

lưng

HSK 2
yào

thuốc

药店HSK 2
yàodiàn

nhà thuốc, tiệm thuốc

药水HSK 2
yàoshuǐ

nước thuốc, thuốc nước (thuốc dạng lỏng để uống hoặc bôi ngoài da)

西医HSK 2

y học phương Tây

运动HSK 2
yùndòng

thể thao

难受HSK 2
nánshòu

khó chịu, đau đớn, không thoải mái (về thể xác hoặc tinh thần)

食物HSK 2
shí

thức ăn, đồ ăn

Từ vựng Sức khoẻ HSK 3(19 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
shāng

làm bị thương, gây tổn thương

危害HSK 3
wēihài

gây hại, gây nguy hiểm

去世HSK 3
shì

qua đời, mất

受伤HSK 3
shòushāng

bị thương

大夫HSK 3
dàifu

bác sĩ, thầy thuốc

年纪HSK 3
nián

tuổi tác

感冒HSK 3
gǎnmào

bị cảm, bị cảm lạnh

效果HSK 3
xiàoguǒ

kết quả, hiệu quả

HSK 3
jiù

cứu

HSK 3
duàn

đứt, gãy

毛病HSK 3
máobìng

tật xấu, thói hư

状况HSK 3
zhuàngkuàng

tình trạng

HSK 3
tòng

đau nhức, đau đớn

精神HSK 3
jīngshén

tinh thần

结实HSK 3
jiēshi

khỏe mạnh, bền chắc

营养HSK 3
yíngyǎng

dinh dưỡng

HSK 3
xuè

máu

跑步HSK 3
pǎo

chạy bộ

预防HSK 3
fáng

phòng ngừa

Từ vựng Sức khoẻ HSK 4(46 từ)

Lộ trình HSK 4
严重HSK 4
yánzhòng

nghiêm trọng

伤害HSK 4
shānghài

gây tổn thương

体操HSK 4
cāo

thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu

体重HSK 4
zhòng

cân nặng

健身HSK 4
jiànshēn

tập thể dục, rèn luyện sức khỏe

HSK 4
chōng

pha, hòa (với nước nóng)

减肥HSK 4
jiǎnféi

giảm cân

HSK 4

đâm, chích

医学HSK 4
xué

y học, khoa học y tế

HSK 4
hán

ngậm

含量HSK 4
hánliàng

hàm lượng

HSK 4

hít, thở vào

吸烟HSK 4
yān

hút thuốc

呼吸HSK 4

hít thở, hơi thở

嘴巴HSK 4
zuǐba

miệng

平稳HSK 4
píngwěn

ổn định, vững vàng

HSK 4
ruò

yếu

手术HSK 4
shǒushù

phẫu thuật

打针HSK 4
zhēn

tiêm thuốc

HSK 4
zhé

bẻ gãy

护士HSK 4
shì

y tá

抽烟HSK 4
chōuyān

hút thuốc

放松HSK 4
fàngsōng

thư giãn

有劲儿HSK 4
yǒujìnr

có sức mạnh, có sức

检测HSK 4
jiǎn

kiểm tra

毫升HSK 4
háoshēng

mililit (đơn vị đo thể tích)

HSK 4
zhì

cai trị, quản lý

治疗HSK 4
zhìliáo

điều trị

消化HSK 4
xiāohuà

tiêu hóa

清醒HSK 4
qīngxǐng

sáng suốt, minh mẫn

牙刷HSK 4
shuā

bàn chải đánh răng

疗养HSK 4
liáoyǎng

dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng

睡着HSK 4
shuìzháo

thiếp đi, ngủ thiếp đi

精力HSK 4
jīng

sức lực

纯净水HSK 4
chúnjìngshuǐ

nước tinh khiết

肚子HSK 4
zi

bụng

胸部HSK 4
xiōng

ngực, bộ ngực

脑袋HSK 4
nǎodài

đầu (phần trên cơ thể)

HSK 4
tuō

cởi (quần áo, giày...)

HSK 4
yāo

eo, lưng dưới

药物HSK 4
yào

thuốc

身高HSK 4
shēngāo

chiều cao

遗传HSK 4
chuán

di truyền

HSK 4

tránh, lánh

HSK 4
zhēn

kim

锻炼HSK 4
duànliàn

tập thể dục

Từ vựng Sức khoẻ HSK 5(53 từ)

Lộ trình HSK 5
中毒HSK 5
zhòng

ngộ độc

中药HSK 5
zhōngyào

thuốc y học cổ truyền Trung Quốc

保养HSK 5
bǎoyǎng

bảo dưỡng

HSK 5
dòng

đông lạnh, đóng băng

减轻HSK 5
jiǎnqīng

giảm nhẹ

出汗HSK 5
chūhàn

to perspire; to sweat

双手HSK 5
shuāngshǒu

cả hai bàn tay

受灾HSK 5
shòuzāi

bị thiên tai

HSK 5

nôn, mửa

HSK 5

Nôn ra, mửa ra (thường dùng cho chất lỏng hoặc thức ăn)

HSK 5
yǎo

cắn

HSK 5
pēn

xịt, phun

增强HSK 5
zēngqiáng

tăng cường

大脑HSK 5
nǎo

não bộ, bộ não

带有HSK 5
dàiyǒu

có mang (đặc điểm, cảm xúc...)

强度HSK 5
qiáng

cường độ

恢复HSK 5
huī

phục hồi, khôi phục

HSK 5
jiè

cai

按摩HSK 5
àn

massage, sự xoa bóp

损害HSK 5
sǔnhài

gây hại cho

HSK 5
shuāi

ngã, làm rơi, ném xuống đất

摔倒HSK 5
shuāidǎo

té ngã

救灾HSK 5
jiùzāi

cứu trợ thảm họa

有利于HSK 5
yǒu

có lợi cho, có lợi ích cho

有害HSK 5
yǒuhài

có hại

有毒HSK 5
yǒu

có độc, độc hại

HSK 5
rǎn

nhiễm, lây (bệnh)

HSK 5
xiē

nghỉ ngơi

HSK 5

chất độc

水分HSK 5
shuǐfèn

chất ẩm, độ ẩm

水灾HSK 5
shuǐzāi

lũ lụt, thiên tai ngập nước

HSK 5
hàn

mồ hôi

污水HSK 5
shuǐ

nước thải

流动HSK 5
liúdòng

lưu động

火灾HSK 5
huǒzāi

hỏa hoạn, vụ cháy

灾区HSK 5
zāi

vùng thiên tai

病毒HSK 5
bìng

vi-rút

皮肤HSK 5

da

睡眠HSK 5
shuìmián

giấc ngủ

神经HSK 5
shénjīng

dây thần kinh

HSK 5
cháng

ruột

HSK 5
jiān

vai

HSK 5
dǎn

sự dũng cảm, lòng dũng cảm

脑子HSK 5
nǎo

bộ não

脸色HSK 5
liǎn

sắc mặt, nét mặt

自杀HSK 5
shā

tự tử, việc tự tử

西红柿HSK 5
hóngshì

cà chua

豆制品HSK 5
dòuzhìpǐn

đậu phụ

过度HSK 5
guò

quá mức, lạm dụng

过敏HSK 5
guòmǐn

dị ứng

长寿HSK 5
chángshòu

thọ, sống lâu, sống thọ

饮食HSK 5
yǐnshí

chế độ ăn uống

高温HSK 5
gāowēn

nhiệt độ cao

Từ vựng Sức khoẻ HSK 6(26 từ)

Lộ trình HSK 6
保健HSK 6
bǎojiàn

giữ gìn sức khỏe

HSK 6
tūn

nuốt

好转HSK 6
hǎozhuǎn

khá lên, tiến triển tốt hơn

康复HSK 6
kāng

hồi phục sức khỏe

强壮HSK 6
qiángzhuàng

mạnh mẽ, khỏe mạnh

循环HSK 6
xúnhuán

tuần hoàn, lưu thông

HSK 6
zhā

đâm, châm

HSK 6
niǔ

xoay, vặn

HSK 6
hūn

hoang hôn, hoàng hôn

HSK 6
yūn

chóng mặt

晕车HSK 6
yùnchē

say xe

残疾HSK 6
cán

khuyết tật

HSK 6

giọt

HSK 6
miè

dập tắt, tắt (lửa, đèn)

HSK 6
pào

sào (thức ăn) trên chảo

疼痛HSK 6
téngtòng

cơn đau

疾病HSK 6
bìng

bệnh tật

病情HSK 6
bìngqíng

tình trạng bệnh

症状HSK 6
zhèngzhuàng

triệu chứng

HSK 6
jīng

tinh hoa, tinh túy

细菌HSK 6
jūn

vi khuẩn

维生素HSK 6
wéishēng

vitamin

HSK 6
zhǒng

sưng lên

血管HSK 6
xuèguǎn

mạch máu

HSK 6
diē

ngã, té

近视HSK 6
jìnshì

cận thị

Từ vựng Sức khoẻ HSK 7(182 từ)

Lộ trình HSK 7
上火HSK 7
shànghuǒ

bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)

下坠HSK 7
xiàzhuì

rơi xuống, rơi rụng

不利于HSK 7
bùlì

không có lợi cho

HSK 7
wán

viên, cục (hình tròn)

HSK 7
chǎn

sản xuất

会诊HSK 7
huìzhěn

hội chẩn (cuộc họp của các bác sĩ để cùng thảo luận về một ca bệnh phức tạp)

传染HSK 7
chuánrǎn

lây nhiễm

传染病HSK 7
chuánrǎnbìng

bệnh truyền nhiễm

伤残HSK 7
shāngcán

thương tật, tàn tật (do tai nạn, chiến tranh...)

体质HSK 7
zhì

thể chất, tình trạng sức khỏe

保暖HSK 7
bǎonuǎn

giữ ấm, giữ cho ấm

保质期HSK 7
bǎozhì

hạn sử dụng

偏方HSK 7
piānfāng

phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

健壮HSK 7
jiànzhuàng

khỏe mạnh, cường tráng

健美HSK 7
jiànměi

thể hình, thể thao hình thể (cơ bắp)

先天HSK 7
xiāntiān

bẩm sinh, tiên thiên

免疫HSK 7
miǎn

miễn dịch

养生HSK 7
yǎngshēng

nuôi dưỡng sức khỏe; giữ gìn sức khỏe

养老院HSK 7
yǎnglǎoyuàn

nhà dưỡng lão

减压HSK 7
jiǎn

giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

HSK 7

liều (thuốc), liều lượng

副作用HSK 7
zuòyòng

tác dụng phụ

功效HSK 7
gōngxiào

công hiệu, hiệu quả

加重HSK 7
jiāzhòng

làm trầm trọng thêm, làm nặng hơn

动脉HSK 7
dòngmài

động mạch

劳累HSK 7
láolèi

mệt mỏi, kiệt sức

单薄HSK 7
dānbó

gầy yếu, ốm yếu (chỉ người hoặc vật thể)

HSK 7

nằm, nằm ngửa

发热HSK 7

sốt, bị sốt

口吃HSK 7
kǒuchī

nói lắp, nói đớt

后遗症HSK 7
hòuzhèng

di chứng

HSK 7
qiāng

bị sặc, bị nghẹn (do khói, bụi, thức ăn...)

HSK 7
yàn

nuốt

咽喉HSK 7
yānhóu

cổ họng, yết hầu

HSK 7

câm, không nói được

唾液HSK 7
tuò

nước bọt

HSK 7
chuǎn

thở hổnển, thở dốc

喘息HSK 7
chuǎnxī

thở dốc, hổn hển

嗓子HSK 7
sǎngzi

cổ họng, giọng nói

HSK 7
jiáo

nhai

因人而异HSK 7
yīnrénér

khác nhau tùy theo từng người

HSK 7
kuǎ

sụp đổ, sụp đổ, đổ vỡ

HSK 7
zhuàng

mạnh mẽ, cường tráng, to khỏe

壮实HSK 7
zhuàngshi

vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng

太极HSK 7
tàijí

Thái Cực (nguyên lý triết học Trung Hoa về sự cân bằng Âm Dương)

太极拳HSK 7
tàiquán

thái cực quyền

失明HSK 7
shīmíng

mù lòa, mất thị lực

妨害HSK 7
fánghài

gây hại, gây trở ngại, cản trở

孕妇HSK 7
yùn

phụ nữ mang thai

定心丸HSK 7
dìngxīnwán

viên thuốc an thần, thuốc trấn an tinh thần

宣泄HSK 7
xuānxiè

xả (cảm xúc, stress)

容光焕发HSK 7
róngguānghuàn

rạng rỡ, hồng hào (thường chỉ sắc mặt, tinh thần)

富含HSK 7
hán

giàu về, chứa nhiều

就医HSK 7
jiùyī

khám bệnh, đi chữa bệnh

就诊HSK 7
jiùzhěn

đi khám bệnh, đi chữa bệnh (tại bệnh viện, phòng khám)

尿HSK 7
niào

nước tiểu

床位HSK 7
chuángwèi

giường bệnh

HSK 7
fèi

bỏ đi, phế thải

延缓HSK 7
yánhuǎn

làm chậm lại, trì hoãn, kéo dài (thời gian)

心慌HSK 7
xīnhuāng

lo lắng, bất an (tâm trạng không yên)

心病HSK 7
xīnbìng

bệnh tâm lý, nỗi lo âu, sự phiền muộn

心胸HSK 7
xīnxiōng

tấm lòng, tâm hồn, lòng dạ (ý nói về sự bao dung, rộng lượng hay hẹp hòi)

HSK 7

kiêng kỵ, kiêng tránh

忌口HSK 7
kǒu

kiêng ăn, kiêng khem trong ăn uống

怀孕HSK 7
huáiyùn

mang thai, có bầu

恶化HSK 7
èhuà

trở nên trầm trọng hơn

HSK 7
huàn

bị mắc (bệnh)

患病HSK 7
huànbìng

bị bệnh, mắc bệnh

惨白HSK 7
cǎnbái

trắng bệch (do sợ hãi, ốm đau)

感染HSK 7
gǎnrǎn

lây nhiễm

HSK 7
biē

nén, nhịn, kiềm chế (cảm xúc, tiếng cười, nước mắt...)

戒烟HSK 7
jièyān

cai thuốc lá, bỏ hút thuốc

手帕HSK 7
shǒu

khăn tay

打盹儿HSK 7
dǔnr

ngủ gật, ngủ gà ngủ gật

抑郁HSK 7

trầm cảm

抑郁症HSK 7
zhèng

trầm cảm

护理HSK 7

chăm sóc y tế, điều dưỡng

HSK 7
zhǔ

chống, tựa vào

损伤HSK 7
sǔnshāng

gây tổn hại, làm hỏng

HSK 7

đắp, bôi (thuốc, kem) lên vết thương

新陈代谢HSK 7
xīnchéndàixiè

trao đổi chất

时好时坏HSK 7
shíhǎoshíhuài

Lúc tốt lúc xấu, không ổn định.

HSK 7
wàng

thịnh vượng, phát đạt

晕倒HSK 7
yūndǎo

ngất xỉu, ngã quỵ

有助于HSK 7
yǒuzhù

có lợi cho, đóng góp vào

杠铃HSK 7
gànglíng

tạ đòn (thiết bị tập tạ hình thanh dài có gắn tạ ở hai đầu)

根治HSK 7
gēnzhì

chữa trị tận gốc

桑拿HSK 7
sāngná

Phòng xông hơi khô (Sauna)

止咳HSK 7
zhǐ

chữa ho, giảm ho

求医HSK 7
qiú

đi khám bệnh, tìm thầy thuốc chữa bệnh

污秽HSK 7
wūhuì

bẩn thỉu, dơ bẩn (chỉ vật chất hoặc tinh thần)

治愈HSK 7
zhì

chữa khỏi

HSK 7
xiè

tiêu chảy, đi ngoài

洁净HSK 7
jiéjìng

sạch sẽ, trong sạch

HSK 7
xiāo

tiêu trừ, tiêu diệt

HSK 7
yān

ngập nước, nhấn chìm

清新HSK 7
qīngxīn

thanh khiết, trong lành

温度计HSK 7
wēn

nhiệt kế

温泉HSK 7
wēnquán

suối nước nóng

滋润HSK 7
rùn

dưỡng ẩm, làm ẩm ướt

烦闷HSK 7
fánmèn

buồn bực, bực dọc, khó chịu trong lòng

HSK 7
tàng

làm bỏng bằng nước nóng hoặc hơi nóng

焕发HSK 7
huànfā

tỏa sáng, rạng rỡ (về vẻ ngoài, tinh thần)

照料HSK 7
zhàoliào

chăm sóc, săn sóc

熬夜HSK 7
áo

thức khuya

献血HSK 7
xiànxuè

hiến máu

生命线HSK 7
shēngmìngxiàn

dây sinh mệnh (dây hoặc sợi tượng trưng cho sự sống, thường gặp trong bói toán, chỉ đường chỉ tay)

生理HSK 7
shēng

sinh lý

疲惫HSK 7
bèi

mệt mỏi, kiệt sức

疲惫不堪HSK 7
bèikān

mệt mỏi không chịu nổi

病症HSK 7
bìngzhèng

bệnh, triệu chứng bệnh

HSK 7
yǎng

ngứa

HSK 7
tán

đờm, nước bọt đặc

瘟疫HSK 7
wēn

dịch bệnh

HSK 7
tān

bị liệt, bị tê liệt

HSK 7
yǐn

sự nghiện (thuốc lá, ma túy, game...)

HSK 7
ái

bệnh ung thư

益处HSK 7
chù

lợi ích

看护HSK 7
kān

chăm sóc (bệnh nhân), hộ lý

眼红HSK 7
yǎnhóng

ghen tị, ghen ghét

HSK 7
zhēng

mở (mắt)

矫正HSK 7
jiǎozhèng

điều chỉnh, sửa chữa

硬朗HSK 7
yìnglang

cứng cáp, khỏe mạnh (thường nói về người lớn tuổi)

视力HSK 7
shì

thị lực, thị giác

禁忌HSK 7
jìn

điều cần kiêng kỵ, chống chỉ định

秘方HSK 7
fāng

bí phương

穴位HSK 7
xuéwèi

huyệt vị (các điểm trên cơ thể dùng trong y học cổ truyền)

窒息HSK 7
zhì

ngạt thở

HSK 7
jīn

gân (mô liên kết trong cơ thể)

HSK 7
fěn

bột

精疲力竭HSK 7
jīngjié

kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm

红润HSK 7
hóngrùn

Hồng hào, mịn màng (thường dùng để mô tả làn da khỏe mạnh)

HSK 7
suō

co lại, thu lại, co rút

翻来覆去HSK 7
fānlái

trằn trọc, trở mình không ngủ được

老化HSK 7
lǎohuà

lão hóa, già đi

HSK 7
lóng

điếc

聋人HSK 7
lóngrén

người điếc

职业病HSK 7
zhíbìng

bệnh nghề nghiệp

肌肤HSK 7

da thịt, làn da

肝脏HSK 7
gānzāng

gan (cơ quan)

肥胖HSK 7
féipàng

béo

HSK 7
shèn

thận

HSK 7
zhàng

phồng lên, sưng lên, trương phình

HSK 7

lá lách

腹泻HSK 7
xiè

tiêu chảy

HSK 7
xiàn

tuyến (cơ quan tiết dịch trong cơ thể)

膳食HSK 7
shànshí

bữa ăn, chế độ ăn uống

自理HSK 7
zìlǐ

tự lo liệu, tự chăm sóc bản thân

舒畅HSK 7
shūchàng

thoải mái, dễ chịu

良性HSK 7
liángxìng

lành tính (chỉ bệnh không nguy hiểm, u không ung thư)

艾滋病HSK 7
àibìng

bệnh AIDS

莲子HSK 7
liánzǐ

hạt sen

HSK 7

trống rỗng, hư không

虚弱HSK 7
ruò

yếu đuối, suy nhược

血栓HSK 7
xuèshuān

cục máu đông (hình thành trong mạch máu, có thể gây tắc nghẽn)

血脉HSK 7
xuèmài

máu huyết, huyết mạch

衰减HSK 7
shuāijiǎn

suy giảm, giảm dần

衰弱HSK 7
shuāiruò

yếu đi, suy yếu (chỉ tình trạng sức khỏe hoặc sức mạnh giảm sút)

衰老HSK 7
shuāilǎo

lão hóa, già nua

见效HSK 7
jiànxiào

có hiệu quả, có tác dụng

解剖HSK 7
jiěpōu

mổ xẻ

诱发HSK 7
yòu

gây ra, dẫn đến, kích phát (một phản ứng, hiện tượng)

超标HSK 7
chāobiāo

vượt quá tiêu chuẩn, vượt ngưỡng cho phép

身心HSK 7
shēnxīn

thân và tâm

适度HSK 7
shì

vừa phải, hợp lý

适量HSK 7
shìliàng

vừa phải, một lượng phù hợp

透支HSK 7
tòuzhī

rút tiền vượt quá số dư trong tài khoản (thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng)

酒精HSK 7
jiǔjīng

cồn, chất cồn

酗酒HSK 7
jiǔ

say xỉn, nghiện rượu

酣睡HSK 7
hānshuì

ngủ say, ngủ sâu

HSK 7

giòn, xốp (thường chỉ thức ăn)

重伤HSK 7
zhòngshāng

thương tích nghiêm trọng

针灸HSK 7
zhēnjiǔ

châm cứu

HSK 7
gài

canxi (nguyên tố hóa học cần thiết cho xương và răng)

长效HSK 7
chángxiào

có hiệu quả lâu dài, kéo dài tác dụng

防疫HSK 7
fáng

phòng chống dịch bệnh

霍乱HSK 7
huòluàn

Bệnh dịch tả

饮水HSK 7
yǐnshuǐ

uống nước

饮用水HSK 7
yǐnyòngshuǐ

nước uống

高龄HSK 7
gāolíng

tuổi cao, già (thường chỉ người)

麻痹HSK 7

tê liệt, làm tê liệt

鼻涕HSK 7

nước mũi

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ

Bộ từ vựng chủ đề Sức khoẻ gom 358 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sức khoẻ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sức khoẻ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp