Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử
110 từ · HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 110 từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử thuộc HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Lịch sử theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Lịch sử HSK 1(1 từ)
Lộ trình HSK 1đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)
Từ vựng Lịch sử HSK 3(8 từ)
Lộ trình HSK 3ngày xưa
vĩ đại, to lớn
cổ, cổ xưa, xa xưa
thời cổ đại
thập kỷ, thời đại
ngày xưa, lúc ban đầu
thời đại, thời kỳ, kỷ nguyên
Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành
Từ vựng Lịch sử HSK 4(6 từ)
Lộ trình HSK 4lịch sử
cháu trai
chinh phục
chiến tranh
kẻ thù, quân địch
ghi chép, ghi lại
Từ vựng Lịch sử HSK 5(5 từ)
Lộ trình HSK 5nguyên thủy, sơ khai
cổ xưa
Đại Đô (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Nguyên, nay là Bắc Kinh)
ngày đó
giai đoạn đầu
Từ vựng Lịch sử HSK 6(5 từ)
Lộ trình HSK 6kiếm
kháng cự, nổi dậy
tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)
giai đoạn, thời kỳ
xe ngựa
Từ vựng Lịch sử HSK 7(85 từ)
Lộ trình HSK 7về nông thôn, xuống vùng nông thôn
cha truyền con nối, kế thừa (ngai vàng, tước vị...)
thành tích, công trạng
phục vụ, chăm sóc
chiến tranh lạnh
khai quật (di vật, cổ vật từ lòng đất)
mang tính bước ngoặt, đánh dấu một kỷ nguyên mới
chưa từng có ai trước đây
tiếp bước nhau (ý nói người đi trước ngã xuống, người đi sau tiến lên)
công thần, người có công lớn
bói toán, bói
kỹ thuật in ấn
Nơi khởi nguồn, nơi phát nguyên
biến đổi, thay đổi
người xưa
Xưa nay trong ngoài; từ cổ đại đến nay, từ Trung Quốc đến nước ngoài.
đồ cổ
di tích lịch sử
chưa từng có tiền lệ
hậu duệ, con cháu đời sau
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử
Bộ từ vựng chủ đề Lịch sử gom 110 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Lịch sử — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Lịch sử đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.