Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành ngữ

193 từ · HSK 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 193 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành ngữ thuộc HSK 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thành ngữ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Thành ngữ HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
动手HSK 5
dòngshǒu

bắt tay vào làm, ra tay hành động

明明HSK 5
míngmíng

rõ ràng, hiển nhiên

灾难HSK 5
zāinàn

thảm họa, tai họa

超越HSK 5
chāoyuè

vượt qua, vượt lên trên

Từ vựng Thành ngữ HSK 6(21 từ)

Lộ trình HSK 6
一模一样HSK 6
yìmúyíyàng

hoàn toàn giống hệt

不怎么样HSK 6
bùzěnmeyàng

không ra gì, tầm thường

不成HSK 6
bùchéng

không được, không xong

不禁HSK 6
bùjīn

không thể không, không kiềm chế được

两手HSK 6
liǎngshǒu

hai tay; hai phương diện

之类HSK 6
zhīlèi

vân vân, và những thứ tương tự

作战HSK 6
zuòzhàn

chiến đấu, tác chiến

便是HSK 6
biànshì

chính là, đích thị là

再生HSK 6
zàishēng

tái sinh, tái tạo

最终HSK 6
zuìzhōng

cuối cùng, rốt cuộc

冷水HSK 6
lěngshuǐ

nước lạnh

吉祥HSK 6
jíxiáng

may mắn, tốt lành

如一HSK 6
rúyī

giống nhau, nhất trí

就是说HSK 6
jiùshìshuō

tức là, có nghĩa là

想不到HSK 6
xiǎngbudào

không ngờ tới, khó tưởng tượng

无关HSK 6
wúguān

không liên quan, không dính dáng

日夜HSK 6
rìyè

ngày đêm, suốt ngày đêm

照耀HSK 6
zhàoyào

chiếu sáng

自在HSK 6
zìzài

thoải mái, tự nhiên

要么HSK 6
yàome

hoặc là, nếu không thì

Đang xem 20/21 từMở khoá 1 từ còn lại

Từ vựng Thành ngữ HSK 7(168 từ)

Lộ trình HSK 7
一头HSK 7
yìtóu

một cái (đầu), một lượng (nhiều)

一如既往HSK 7
yìrújìwǎng

như trước đây, vẫn như cũ

一帆风顺HSK 7
yìfānfēngshùn

suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió

一无所有HSK 7
yìwúsuǒyǒu

không có gì cả, tay trắng

一无所知HSK 7
yìwúsuǒzhī

hoàn toàn không biết gì

一毛不拔HSK 7
yìmáobùbá

Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn cho ai bất cứ thứ gì.

一筹莫展HSK 7
yìchóumòzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

一鼓作气HSK 7
yìgǔzuòqì

Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.

万古长青HSK 7
wàngǔchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

万无一失HSK 7
wànwúyìshī

chắc chắn không có sai sót, trăm phần trăm an toàn

万能HSK 7
wànnéng

toàn năng, vạn năng

不为人知HSK 7
bùwéirénzhī

không ai biết; bí mật; thầm lặng

不可思议HSK 7
bùkěsīyì

khó tưởng tượng, phi thường

不同寻常HSK 7
bùtóngxúncháng

khác thường, phi thường

不惜HSK 7
bùxī

không tiếc

不由得HSK 7
bùyóude

không thể không, tự nhiên thấy

不知不觉HSK 7
bùzhībùjué

không hay không biết

不算HSK 7
búsuàn

không tính

东张西望HSK 7
dōngzhāngxīwàng

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh

乱七八糟HSK 7
luànqībāzāo

lộn xộn, bừa bộn

Đang xem 20/168 từMở khoá 148 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành ngữ

Bộ từ vựng chủ đề Thành ngữ gom 193 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thành ngữ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thành ngữ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp