Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngôn ngữ

73 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 73 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngôn ngữ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ngôn ngữ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 1(6 từ)

Lộ trình HSK 1
外语HSK 1
wàiyǔ

ngoại ngữ

HSK 1

chữ, ký tự

汉字HSK 1
hàn

Chữ Hán, ký tự tiếng Trung

汉语HSK 1
hàn

tiếng Trung

HSK 1
huà

lời nói, lời thoại

说话HSK 1
shuōhuà

nói chuyện, nói

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 2(14 từ)

Lộ trình HSK 2
例如HSK 2

ví dụ, chẳng hạn

HSK 2

câu

字典HSK 2
zìdiǎn

từ điển

普通话HSK 2
tōnghuà

tiếng phổ thông

比如说HSK 2
shuō

ví dụ như, chẳng hạn

流利HSK 2
liú

lưu loát, trôi chảy

生词HSK 2
shēngcí

từ mới

称1HSK 2
chēng

gọi, xưng là

HSK 2
piān

bài, thiên

英文HSK 2
yīngwén

tiếng Anh, tiếng Anh ngữ

英语HSK 2
yīngyǔ

tiếng Anh, tiếng Anh ngữ

HSK 2

từ

词语HSK 2

từ, cụm từ

语言HSK 2
yán

ngôn ngữ, lời nói

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
内容HSK 3
nèiróng

nội dung

外文HSK 3
wàiwén

ngoại ngữ, tiếng nước ngoài

文字HSK 3
wénzì

chữ viết, văn tự

概念HSK 3
gàiniàn

khái niệm

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 4(6 từ)

Lộ trình HSK 4
口语HSK 4
kǒuyǔ

tiếng nói, khẩu ngữ

字母HSK 4

chữ cái (trong bảng chữ cái)

概括HSK 4
gàikuò

tóm tắt, khái quát

HSK 4

pháp (luật, quy tắc)

词汇HSK 4
huì

từ vựng

语音HSK 4
yīn

âm ngữ

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
华语HSK 5
huáyǔ

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

成语HSK 5
chéng

thành ngữ

称2HSK 5
chēng

gọi là, xưng là

通用HSK 5
tōngyòng

phổ thông, dùng chung

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 6(4 từ)

Lộ trình HSK 6
反问HSK 6
fǎnwèn

đặt câu hỏi ngược lại, hỏi lại

日语HSK 6
rìyǔ

tiếng Nhật

法语HSK 6

tiếng Pháp

西班牙语HSK 6
bān

tiếng Tây Ban Nha

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 7(35 từ)

Lộ trình HSK 7
俄语HSK 7
Éyǔ

tiếng Nga (ngôn ngữ)

俗话说HSK 7
súhuàshuō

Người ta thường nói; tục ngữ có câu

俗语HSK 7

tục ngữ, câu nói dân gian

内涵HSK 7
nèihán

nội hàm, ý nghĩa sâu xa

出口成章HSK 7
chūkǒuchéngzhāng

Nói ra thành văn, ăn nói lưu loát, có văn chương

口音HSK 7
kǒuyīn

giọng, âm điệu

宽泛HSK 7
kuānfàn

rộng, bao quát

广义HSK 7
guǎngyì

nghĩa rộng

抑扬顿挫HSK 7
yìyáng-dùncuò

có sự lên xuống, trầm bổng, nhịp nhàng (thường dùng để mô tả giọng nói, ngữ điệu, âm nhạc hoặc văn chương)

折射HSK 7
zhéshè

chiết xạ (hiện tượng ánh sáng, sóng... bị bẻ cong khi đi qua ranh giới giữa hai môi trường khác nhau)

HSK 7
wén

văn (chữ viết, ngôn ngữ)

方言HSK 7
fāngyán

phương ngữ, tiếng địa phương

比喻HSK 7

phép ẩn dụ, so sánh

HSK 7
zhù

ghi chú, chú thích

流畅HSK 7
liúchàng

mượt mà, trôi chảy

涵义HSK 7
hányì

hàm nghĩa, ý nghĩa sâu xa ẩn chứa bên trong

渊源HSK 7
yuānyuán

nguồn gốc, xuất xứ, lai lịch (thường chỉ sự liên hệ lịch sử, văn hóa sâu xa)

演变HSK 7
yǎnbiàn

sự tiến hóa

生硬HSK 7
shēngyìng

gượng gạo, cứng nhắc

笼统HSK 7
lǒngtǒng

tổng quát, khái quát, chung chung

简体字HSK 7
jiǎn

chữ Hán giản thể

精练HSK 7
jīngliàn

súc tích, ngắn gọn (ý chỉ lời văn, ngôn từ)

约定俗成HSK 7
yuēdìngchéng

Được hình thành theo tập quán, được mọi người chấp nhận qua thực tế lâu đời

繁体字HSK 7
fán

chữ Hán phồn thể

HSK 7
qiāng

khoang (cơ thể), buồng

范畴HSK 7
fànchóu

thể loại, phạm trù

蕴涵HSK 7
yùnhán

bao hàm, chứa đựng

表述HSK 7
biǎoshù

diễn đạt, bày tỏ, trình bày

言辞HSK 7
yán

lời nói, lời lẽ

HSK 7

dịch, phiên dịch

语气HSK 7

ngữ khí, giọng nói

HSK 7

câu đố, điều bí ẩn

HSK 7

từ (trong văn bản, bài viết, từ điển)

错别字HSK 7
cuòbiézì

chữ viết sai hoặc nhầm lẫn (viết sai nét, sai bộ, dùng nhầm từ đồng âm...)

阿拉伯语HSK 7
Ālābóyǔ

tiếng Ả Rập

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngôn ngữ

Bộ từ vựng chủ đề Ngôn ngữ gom 73 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ngôn ngữ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ngôn ngữ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp