Từ vựng tiếng Trung chủ đề Pháp luật

352 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 352 từ vựng tiếng Trung chủ đề Pháp luật thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Pháp luật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Pháp luật HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
行为HSK 2
xíngwéi

hành vi

Từ vựng Pháp luật HSK 3(7 từ)

Lộ trình HSK 3
交警HSK 3
jiāojǐng

cảnh sát giao thông

声明HSK 3
shēngmíng

tuyên bố, phát biểu chính thức

家属HSK 3
jiāshǔ

gia đình, người thân

应当HSK 3
yīngdāng

nên

规范HSK 3
guīfàn

quy chuẩn, tiêu chuẩn

HSK 3
zhèng

chứng minh, minh chứng

警察HSK 3
jǐngchá

cảnh sát

Từ vựng Pháp luật HSK 4(8 từ)

Lộ trình HSK 4
利益HSK 4

lợi ích

居住HSK 4
zhù

ở, cư trú, sinh sống

律师HSK 4
shī

luật sư

HSK 4

pháp (luật, quy tắc)

法官HSK 4
guān

thẩm phán

法院HSK 4
yuàn

tòa án

禁止HSK 4
jìnzhǐ

cấm, cấm đoán

财产HSK 4
cáichǎn

tài sản

Từ vựng Pháp luật HSK 5(38 từ)

Lộ trình HSK 5
上级HSK 5
shàng

cấp trên, cấp trên trực tiếp

专利HSK 5
zhuān

bằng sáng chế

主体HSK 5
zhǔ

chủ thể

代理HSK 5
dài

đại diện, uỷ quyền

例外HSK 5
wài

ngoại lệ, trường hợp đặc biệt

依据HSK 5

cơ sở, căn cứ

依法HSK 5

theo luật pháp

保卫HSK 5
bǎowèi

bảo vệ, giữ gìn

划分HSK 5
huàfēn

phân chia, chia tách

制约HSK 5
zhìyuē

kiềm chế, hạn chế

协议HSK 5
xié

hiệp định

占有HSK 5
zhànyǒu

chiếm hữu, sở hữu

占领HSK 5
zhànlǐng

chiếm lĩnh, chiếm đóng

启事HSK 5
shì

thông báo, thông tri

处分HSK 5
chǔfèn

kỷ luật, trừng phạt

处罚HSK 5
chǔ

trừng phạt

干预HSK 5
gān

can thiệp

强迫HSK 5
qiǎng

ép buộc

押金HSK 5
jīn

tiền đặt cọc, tiền ký quỹ

指示HSK 5
zhǐshì

chỉ thị, hướng dẫn

Đang xem 20/38 từMở khoá 18 từ còn lại

Từ vựng Pháp luật HSK 6(44 từ)

Lộ trình HSK 6
不通HSK 6
tōng

bị tắc nghẽn, không thông

人权HSK 6
rénquán

nhân quyền

企图HSK 6

cố gắng, âm mưu

作废HSK 6
zuòfèi

hủy bỏ, vô hiệu hóa

侵犯HSK 6
qīnfàn

xâm phạm, vi phạm

允许HSK 6
yǔn

cho phép, chấp thuận

凡是HSK 6
fánshì

mọi, tất cả những gì

凶手HSK 6
xiōngshǒu

thủ phạm, kẻ sát nhân

出动HSK 6
chūdòng

xuất phát, lên đường

HSK 6
pàn

phán xét, xét xử

变更HSK 6
biàngēng

thay đổi, sửa đổi

合约HSK 6
yuē

hợp đồng, hiệp ước

同一HSK 6
tóng

giống nhau, cùng một

名义HSK 6
míng

danh nghĩa, danh xưng

吸毒HSK 6

dùng ma túy, sử dụng chất gây nghiện

威胁HSK 6
wēixié

đe dọa, uy hiếp

官司HSK 6
guānsi

vụ kiện, tranh tụng

审查HSK 6
shěnchá

thẩm tra, kiểm tra

常规HSK 6
chángguī

quy tắc thông thường, thông lệ

干涉HSK 6
gānshè

can thiệp

Đang xem 20/44 từMở khoá 24 từ còn lại

Từ vựng Pháp luật HSK 7(254 từ)

Lộ trình HSK 7
上限HSK 7
shàngxiàn

giới hạn trên

不准HSK 7
zhǔn

không cho phép

不容HSK 7
róng

không cho phép, không thể dung thứ

不服HSK 7

không phục, không cam lòng

严禁HSK 7
yánjìn

cấm ngặt, nghiêm cấm

中止HSK 7
zhōngzhǐ

chấm dứt, ngừng lại (thường là tạm thời)

举报HSK 7
bào

tố cáo, báo cáo (về hành vi sai trái)

争端HSK 7
zhēngduān

tranh chấp, xung đột

事项HSK 7
shìxiàng

việc, sự việc

交纳HSK 7
jiāo

nộp (tiền, thuế, phí)

享有HSK 7
xiǎngyǒu

được hưởng, được thụ hưởng

人身HSK 7
rénshēn

nhân thân, thân thể con người

介入HSK 7
jiè

can thiệp, tham gia

代理人HSK 7
dàirén

đại lý

仲裁HSK 7
zhòngcái

phân xử trọng tài

伪造HSK 7
wěizào

làm giả, giả mạo

伸张HSK 7
shēnzhāng

Mở rộng, phát huy (công lý, chính nghĩa...)

余地HSK 7

dư địa, không gian

HSK 7
gōng

cung cấp, cung ứng

侦察HSK 7
zhēnchá

thám sát, trinh sát

Đang xem 20/254 từMở khoá 234 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Pháp luật

Bộ từ vựng chủ đề Pháp luật gom 352 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Pháp luật — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Pháp luật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp