Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

114 từ · HSK 2, 3, 4, 5 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 114 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Văn học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Văn học HSK 2(2 từ)

Lộ trình HSK 2
作家HSK 2
zuòjiā

nhà văn

小说HSK 2
xiǎoshuō

tiểu thuyết

Từ vựng Văn học HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
传说HSK 3
chuánshuō

truyền thuyết

文学HSK 3
wénxué

văn học

文章HSK 3
wénzhāng

bài văn, bài viết

读者HSK 3
zhě

độc giả

Từ vựng Văn học HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
描写HSK 4
miáoxiě

miêu tả

果实HSK 4
guǒshí

quả (của cây); thành quả, kết quả

神话HSK 4
shénhuà

thần thoại

HSK 4
shī

bài thơ, thơ

Từ vựng Văn học HSK 5(5 từ)

Lộ trình HSK 5
情节HSK 5
qíngjié

cốt truyện, tình tiết

HSK 5
qiǎng

cướp, giật, tranh giành

时光HSK 5
shíguāng

thời gian, thời gian đã trôi qua

诗歌HSK 5
shī

thơ ca

象征HSK 5
xiàngzhēng

biểu tượng

Từ vựng Văn học HSK 7(99 từ)

Lộ trình HSK 7
传奇HSK 7
chuán

huyền thoại

传记HSK 7
zhuàn

tiểu sử, truyện ký

HSK 7
ào

kiêu ngạo, tự phụ

写照HSK 7
xiězhào

chân dung, hình ảnh chân thực

冷酷无情HSK 7
lěngqíng

lạnh lùng tàn nhẫn, không có tình người

出山HSK 7
chūshān

ra núi; rời núi (theo nghĩa đen)

出自HSK 7
chū

xuất xứ từ, đến từ

HSK 7

mà; nhưng

勾画HSK 7
gōuhuà

vẽ nét, phác họa

包袱HSK 7
bāo

túi vải, gói đồ

千军万马HSK 7
qiānjūnwàn

ngàn quân vạn mã, chỉ lực lượng rất đông đảo, hùng hậu

可歌可泣HSK 7

đáng ca ngợi và cảm động

名著HSK 7
míngzhù

tác phẩm kinh điển

启蒙HSK 7
méng

khai sáng, khai trí, giáo dục ban đầu

呐喊HSK 7
hǎn

la hét, hô to, gào thét

呜咽HSK 7

thút thít, nức nở (tiếng khóc kìm nén, nghẹn ngào)

呼唤HSK 7
huàn

gọi, gọi lớn; tiếng gọi

呼风唤雨HSK 7
fēnghuàn

Gọi gió gọi mưa, có quyền năng to lớn (thường mang nghĩa bóng).

哀求HSK 7
āiqiú

van xin, khẩn cầu

喜怒哀乐HSK 7
āi

niềm vui, nỗi giận, nỗi buồn, niềm hạnh phúc

Đang xem 20/99 từMở khoá 79 từ còn lại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

Bộ từ vựng chủ đề Văn học gom 114 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Văn học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Văn học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp