Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

113 từ · HSK 2, 3, 4, 5 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 113 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Văn học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Văn học HSK 2(2 từ)

Lộ trình HSK 2
作家HSK 2
zuòjiā

nhà văn

小说HSK 2
xiǎoshuō

tiểu thuyết

Từ vựng Văn học HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
传说HSK 3
chuánshuō

truyền thuyết

文学HSK 3
wénxué

văn học

文章HSK 3
wénzhāng

bài văn, bài viết

读者HSK 3
zhě

độc giả

Từ vựng Văn học HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
描写HSK 4
miáoxiě

miêu tả

果实HSK 4
guǒshí

quả thực

神话HSK 4
shénhuà

thần thoại

HSK 4
shī

bài thơ, thơ

Từ vựng Văn học HSK 5(5 từ)

Lộ trình HSK 5
情节HSK 5
qíngjié

cốt truyện, tình tiết

HSK 5
qiǎng

đánh đầu xuống đất

时光HSK 5
shíguāng

thời gian, thời gian đã trôi qua

诗歌HSK 5
shī

thơ ca

象征HSK 5
xiàngzhēng

biểu tượng

Từ vựng Văn học HSK 7(98 từ)

Lộ trình HSK 7
传奇HSK 7
chuán

huyền thoại

传记HSK 7
zhuàn

tiểu sử, truyện ký

HSK 7
ào

kiêu ngạo, tự phụ

写照HSK 7
xiězhào

chân dung, hình ảnh chân thực

冷酷无情HSK 7
lěngkùwúqíng

lạnh lùng tàn nhẫn, không có tình người

出山HSK 7
chūshān

ra núi; rời núi (theo nghĩa đen)

出自HSK 7
chū

xuất xứ từ, đến từ

HSK 7

mà; nhưng

勾画HSK 7
gōuhuà

vẽ nét, phác họa

包袱HSK 7
bāo

túi vải, gói đồ

千军万马HSK 7
qiānjūnwànmǎ

ngàn quân vạn mã, chỉ lực lượng rất đông đảo, hùng hậu

可歌可泣HSK 7

đáng ca ngợi và cảm động

名著HSK 7
míngzhù

tác phẩm kinh điển

启蒙HSK 7
méng

khai sáng, khai trí, giáo dục ban đầu

呐喊HSK 7
hǎn

la hét, hô to, gào thét

呜咽HSK 7

thút thít, nức nở (tiếng khóc kìm nén, nghẹn ngào)

呼唤HSK 7
huàn

gọi, gọi lớn; tiếng gọi

呼风唤雨HSK 7
fēnghuàn

Gọi gió gọi mưa, có quyền năng to lớn (thường mang nghĩa bóng).

哀求HSK 7
āiqiú

van xin, khẩn cầu

喜怒哀乐HSK 7
āi

niềm vui, nỗi giận, nỗi buồn, niềm hạnh phúc

喜洋洋HSK 7
yángyáng

vui vẻ hớn hở, rạng rỡ

回忆录HSK 7
huí

hồi ký

HSK 7

vỏ, lớp vỏ cứng

大地HSK 7

trái đất, thiên nhiên

天使HSK 7
tiānshǐ

thiên thần

夸张HSK 7
kuāzhāng

khuếch đại

如醉如痴HSK 7
zuìchī

say mê, đắm chìm như người say rượu, ngây ngất

嫦娥HSK 7
Cháng'é

Hằng Nga (nhân vật nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, người đã bay lên mặt trăng)

孤陋寡闻HSK 7
lòuguǎwén

thiếu hiểu biết, ít kiến thức

害虫HSK 7
hàichóng

sâu bệnh, côn trùng gây hại cho mùa màng, cây trồng

寓意HSK 7
yùyì

ý nghĩa ẩn chứa, thông điệp sâu xa (của một câu chuyện, biểu tượng, hành động)

寓言HSK 7
yán

ngụ ngôn

对联HSK 7
duìlián

câu đối

小卒HSK 7
xiǎo

tốt (trong cờ tướng), quân tốt

屹立HSK 7
yìlì

sừng sững đứng hiên ngang

幻影HSK 7
huànyǐng

hình ảnh ảo, bóng ma, ảo ảnh

引人入胜HSK 7
yǐnrénshèng

Câu chuyện, phong cảnh hoặc sự việc hấp dẫn, cuốn hút người khác vào một thế giới đẹp đẽ, thú vị.

归来HSK 7
guīlái

trở về, trở lại

忧愁HSK 7
yōuchóu

u sầu, buồn rầu

念念不忘HSK 7
niànniànwàng

khắc cốt ghi tâm, không bao giờ quên

悬崖HSK 7
xuán

vách đá dựng đứng, vực thẳm

悲欢离合HSK 7
bēihuān

Nỗi buồn, niềm vui, sự chia ly và đoàn tụ; chỉ những thăng trầm, biến đổi trong cuộc sống con người.

惊天动地HSK 7
jīngtiāndòng

làm chấn động trời đất, kinh thiên động địa

感叹HSK 7
gǎntàn

thán phục, khen ngợi (vì xúc động hoặc ngạc nhiên)

扣人心弦HSK 7
kòurénxīnxián

Làm cho người ta hồi hộp, lay động lòng người.

抒情HSK 7
shūqíng

bày tỏ, thổ lộ tâm trạng, tình cảm

文人HSK 7
wénrén

nhà văn, người có học thức về văn chương

旋涡HSK 7
xuánwō

xoáy nước, vòng xoáy

HSK 7
yuē

nói, rằng (dùng trong văn nói và văn viết trang trọng, cổ điển)

HSK 7

bài hát, bản nhạc

有声有色HSK 7
yǒushēngyǒu

sinh động, hấp dẫn, đầy màu sắc

栋梁HSK 7
dòngliáng

cột nhà, xà ngang (bộ phận chính chịu lực của ngôi nhà)

梯子HSK 7
zi

cái thang (dụng cụ dùng để leo lên cao)

歌颂HSK 7
sòng

ca ngợi, tôn vinh

步入HSK 7

bước vào

比喻HSK 7

phép ẩn dụ, so sánh

汪洋HSK 7
wāngyáng

bao la, mênh mông (thường chỉ biển nước)

沉淀HSK 7
chéndiàn

sự kết tụ, cặn

波涛HSK 7
tāo

sóng lớn, sóng dữ, sóng cả

波澜HSK 7
bōlán

sóng gió, gợn sóng (dùng cho nước)

洋溢HSK 7
yángyì

tràn đầy, chan chứa (niềm vui, không khí...)

涵义HSK 7
hányì

hàm nghĩa, ý nghĩa sâu xa ẩn chứa bên trong

HSK 7

tràn ra, tràn ngập

火花HSK 7
huǒhuā

tia lửa, tia sáng lấp lánh

琢磨HSK 7
zhuó

mài giũa, trau chuốt

痛心HSK 7
tòngxīn

đau lòng, xót xa

目录HSK 7

mục lục

矛头HSK 7
máotóu

mũi nhọn; đầu thương

HSK 7

Rồi, đã (dùng cuối câu, chỉ hành động đã hoàn thành hoặc tình trạng đã xảy ra)

硕果HSK 7
shuòguǒ

quả lớn, thành quả lớn

HSK 7
jīng

kinh (sách kinh điển, thường chỉ các bộ kinh trong Phật giáo, Nho giáo)

结尾HSK 7
jiéwěi

phần kết, kết cục

绘声绘色HSK 7
huìshēnghuì

mô tả rất sinh động, như thật

HSK 7

kế tiếp, tiếp theo

耐人寻味HSK 7
nàirénxúnwèi

đáng để suy nghĩ kỹ, hàm ý sâu xa

舵手HSK 7
duòshǒu

người cầm lái

芬芳HSK 7
fēnfāng

thơm ngát, thơm tho

荡漾HSK 7
dàngyàng

gợn sóng, lăn tăn (nói về mặt nước)

萍水相逢HSK 7
píngshuǐxiāngféng

Gặp gỡ tình cờ, không hẹn trước

衬托HSK 7
chèntuō

làm nền, tôn lên, làm nổi bật (cái khác)

讲述HSK 7
jiǎngshù

kể, trần thuật

诀别HSK 7
juébié

chia ly vĩnh viễn, từ biệt không còn gặp lại

说道HSK 7
shuōdào

nói rằng, bảo rằng

谜团HSK 7
tuán

bí ẩn, điều khó hiểu

警钟HSK 7
jǐngzhōng

chuông báo động

HSK 7

ban cho, ban tặng (thường từ trên xuống dưới, vua ban cho bề tôi, bề trên ban cho bậc dưới)

走投无路HSK 7
zǒutóu

bí lối, không còn lối thoát

轨迹HSK 7
guǐ

đường đi, quỹ đạo

辛酸HSK 7
xīnsuān

cay đắng, chua xót (về cảm xúc hoặc trải nghiệm khó khăn)

酣畅HSK 7
hānchàng

sung sướng, hả hê, thoải mái đến mức tận cùng (thường để tả cảm giác vui sướng, hài lòng, hoặc sự diễn đạt trọn vẹn).

铺路HSK 7

đặt đường, lát đường (nghĩa đen)

阶梯HSK 7
jiētī

bậc thang, cấp bậc

靶子HSK 7
bǎzi

bia (để bắn, ném vào)

风浪HSK 7
fēnglàng

sóng gió

风风雨雨HSK 7
fēngfēng

những khó khăn, thử thách (trong cuộc sống)

骏马HSK 7
jùnmǎ

ngựa hay, ngựa tốt, ngựa quý (thường chỉ ngựa khỏe mạnh, chạy nhanh)

黑手HSK 7
hēishǒu

bàn tay đen, thế lực đen tối (người bí mật gây ra điều xấu)

默读HSK 7

đọc thầm, đọc trong đầu mà không phát ra âm thanh

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

Bộ từ vựng chủ đề Văn học gom 113 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Văn học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Văn học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp